Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.869 | 232.665 | 15.613 | 1.254.147 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 965.137 | 254.172 | 68.046 | 1.287.355 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.356 | 254.172 | 68.046 | 1.307.574 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.869 | 232.665 | 15.613 | 1.254.147 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 965.137 | 254.172 | 68.046 | 1.287.355 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.356 | 254.172 | 68.046 | 1.307.574 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 |
| m3 |
| 1.005.869 |
| 254.172 |
| 68.046 |
| 1.328.087 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 965.137 | 263.948 | 86.524 | 1.315.609 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.356 | 263.948 | 86.524 | 1.335.828 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.869 | 263.948 | 86.524 | 1.356.341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 987.327 | 218.979 | 3.554 | 1.209.860 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.000.261 | 218.979 | 3.554 | 1.222.794 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.013.362 | 218.979 | 3.554 | 1.235.895 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 987.327 | 238.531 | 13.722 | 1.239.580 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.000.261 | 238.531 | 13.722 | 1.252.514 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.013.362 | 238.531 | 13.722 | 1.265.615 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 987.327 | 261.993 | 66.155 | 1.315.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.000.261 | 261.993 | 66.155 | 1.328.409 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.013.362 | 261.993 | 66.155 | 1.341.510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 987.327 | 273.724 | 84.633 | 1.345.684 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.000.261 | 273.724 | 84.633 | 1.358.618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.013.362 | 273.724 | 84.633 | 1.371.719 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.696 | 181.831 | 5.436 | 1.161.963 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 994.798 | 181.831 | 5.436 | 1.182.065 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.015.194 | 181.831 | 5.436 | 1.202.461 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.696 | 215.069 | 15.613 | 1.205.378 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 994.798 | 215.069 | 15.613 | 1.225.480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.015.194 | 215.069 | 15.613 | 1.245.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.696 | 238.531 | 68.046 | 1.281.273 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 994.798 | 238.531 | 68.046 | 1.301.375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.015.194 | 238.531 | 68.046 | 1.321.771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.696 | 248.307 | 86.524 | 1.309.527 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 994.798 | 248.307 | 86.524 | 1.329.629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.015.194 | 248.307 | 86.524 | 1.350.025 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.000.302 | 211.158 | 3.136 | 1.214.596 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.012.028 | 211.158 | 3.136 | 1.226.322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.023.926 | 211.158 | 3.136 | 1.238.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.000.302 | 230.710 | 13.302 | 1.244.314 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.012.028 | 230.710 | 13.302 | 1.256.040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.023.926 | 230.710 | 13.302 | 1.267.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.000.302 | 254.172 | 65.735 | 1.320.209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.012.028 | 254.172 | 65.735 | 1.331.935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.023.926 | 254.172 | 65.735 | 1.343.833 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.000.302 | 263.948 | 84.213 | 1.348.463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.012.028 | 263.948 | 84.213 | 1.360.189 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.023.926 | 263.948 | 84.213 | 1.372.087 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 964.501 | 189.651 | 5.436 | 1.159.588 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 984.720 | 189.651 | 5.436 | 1.179.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.233 | 189.651 | 5.436 | 1.200.320 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 964.501 | 205.293 | 15.613 | 1.185.407 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 984.720 | 205.293 | 15.613 | 1.205.626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.233 | 205.293 | 15.613 | 1.226.139 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 964.501 | 222.889 | 68.046 | 1.255.436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 |
| m3 |
| 1.005.869 |
| 254.172 |
| 68.046 |
| 1.328.087 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 965.137 | 263.948 | 86.524 | 1.315.609 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 985.356 | 263.948 | 86.524 | 1.335.828 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.869 | 263.948 | 86.524 | 1.356.341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 987.327 | 218.979 | 3.554 | 1.209.860 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.000.261 | 218.979 | 3.554 | 1.222.794 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.013.362 | 218.979 | 3.554 | 1.235.895 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 987.327 | 238.531 | 13.722 | 1.239.580 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.000.261 | 238.531 | 13.722 | 1.252.514 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.013.362 | 238.531 | 13.722 | 1.265.615 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 987.327 | 261.993 | 66.155 | 1.315.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.000.261 | 261.993 | 66.155 | 1.328.409 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.013.362 | 261.993 | 66.155 | 1.341.510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 987.327 | 273.724 | 84.633 | 1.345.684 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.000.261 | 273.724 | 84.633 | 1.358.618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.013.362 | 273.724 | 84.633 | 1.371.719 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.696 | 181.831 | 5.436 | 1.161.963 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 994.798 | 181.831 | 5.436 | 1.182.065 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.015.194 | 181.831 | 5.436 | 1.202.461 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.696 | 215.069 | 15.613 | 1.205.378 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 994.798 | 215.069 | 15.613 | 1.225.480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.015.194 | 215.069 | 15.613 | 1.245.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.696 | 238.531 | 68.046 | 1.281.273 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 994.798 | 238.531 | 68.046 | 1.301.375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.015.194 | 238.531 | 68.046 | 1.321.771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 974.696 | 248.307 | 86.524 | 1.309.527 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 994.798 | 248.307 | 86.524 | 1.329.629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.015.194 | 248.307 | 86.524 | 1.350.025 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.000.302 | 211.158 | 3.136 | 1.214.596 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.012.028 | 211.158 | 3.136 | 1.226.322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.023.926 | 211.158 | 3.136 | 1.238.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.000.302 | 230.710 | 13.302 | 1.244.314 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.012.028 | 230.710 | 13.302 | 1.256.040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.023.926 | 230.710 | 13.302 | 1.267.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.000.302 | 254.172 | 65.735 | 1.320.209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.012.028 | 254.172 | 65.735 | 1.331.935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.023.926 | 254.172 | 65.735 | 1.343.833 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.000.302 | 263.948 | 84.213 | 1.348.463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.012.028 | 263.948 | 84.213 | 1.360.189 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.023.926 | 263.948 | 84.213 | 1.372.087 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 964.501 | 189.651 | 5.436 | 1.159.588 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 984.720 | 189.651 | 5.436 | 1.179.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.233 | 189.651 | 5.436 | 1.200.320 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 964.501 | 205.293 | 15.613 | 1.185.407 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 984.720 | 205.293 | 15.613 | 1.205.626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.005.233 | 205.293 | 15.613 | 1.226.139 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 964.501 | 222.889 | 68.046 | 1.255.436 |