Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 985.471 | 402.765 | 161.942 | 1.550.178 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.081.489 | 402.765 | 161.942 | 1.646.196 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.180.173 | 402.765 | 161.942 | 1.744.880 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 985.471 | 402.765 | 161.942 | 1.550.178 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.081.489 | 402.765 | 161.942 | 1.646.196 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.180.173 | 402.765 | 161.942 | 1.744.880 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 |
| 886.809 |
| 516.165 |
| 366.700 |
| 1.769.674 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 985.471 | 516.165 | 366.700 | 1.868.336 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.081.489 | 516.165 | 366.700 | 1.964.354 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.180.173 | 516.165 | 366.700 | 2.063.038 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 889.438 | 611.968 | 313.014 | 1.814.420 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 988.392 | 611.968 | 313.014 | 1.913.374 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.084.695 | 611.968 | 313.014 | 2.009.677 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.183.672 | 611.968 | 313.014 | 2.108.654 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 889.438 | 651.072 | 819.871 | 2.360.381 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 988.392 | 651.072 | 819.871 | 2.459.335 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.084.695 | 651.072 | 819.871 | 2.555.638 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.183.672 | 651.072 | 819.871 | 2.654.615 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 . | m3 | 1.012.736 | 1.704.852 | 176.648 | 2.894.236 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 . | m3 | 1.111.412 | 1.704.852 | 176.648 | 2.992.912 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 . | m3 | 1.212.827 | 1.704.852 | 176.648 | 3.094.327 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 . | m3 | 1.012.736 | 2.530.871 | 192.364 | 3.735.971 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 . | m3 | 1.111.412 | 2.530.871 | 192.364 | 3.834.647 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 . | m3 | 1.212.827 | 2.530.871 | 192.364 | 3.936.062 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 . | m3 | 1.012.736 | 3.130.844 | 450.139 | 4.593.719 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 . | m3 | 1.111.412 | 3.130.844 | 450.139 | 4.692.395 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 . | m3 | 1.212.827 | 3.130.844 | 450.139 | 4.793.810 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 150 . | m3 | 947.943 | 1.772.455 | 192.364 | 2.912.762 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 . | m3 | 1.049.334 | 1.772.455 | 192.364 | 3.014.153 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 . | m3 | 1.148.009 | 1.772.455 | 192.364 | 3.112.828 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 . | m3 | 1.249.424 | 1.772.455 | 192.364 | 3.214.243 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 150 . | m3 | 907.133 | 1.265.435 | 192.364 | 2.364.932 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 . | m3 | 1.007.672 | 1.265.435 | 192.364 | 2.465.471 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 . | m3 | 1.105.512 | 1.265.435 | 192.364 | 2.563.311 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 . | m3 | 1.206.074 | 1.265.435 | 192.364 | 2.663.873 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 885.056 | 295.761 | 299.123 | 1.479.940 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 295.761 | 299.123 | 1.578.407 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 295.761 | 299.123 | 1.674.236 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 295.761 | 299.123 | 1.772.725 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 885.056 | 312.662 | 299.123 | 1.496.841 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 312.662 | 299.123 | 1.595.308 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 312.662 | 299.123 | 1.691.137 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 312.662 | 299.123 | 1.789.626 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 998.078 | 380.264 | 119.688 | 1.498.030 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.095.320 | 380.264 | 119.688 | 1.595.272 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.195.253 | 380.264 | 119.688 | 1.695.205 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.121.643 | 215.069 | 352.604 | 1.689.316 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.230.457 | 215.069 | 352.604 | 1.798.130 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.342.256 | 215.069 | 352.604 | 1.909.929 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.124.619 | 181.831 | 156.217 | 1.462.667 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1.233.432 | 181.831 | 156.217 | 1.571.480 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.345.231 | 181.831 | 156.217 | 1.683.279 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.124.968 | 258.082 | 792.748 | 2.175.798 |
| 886.809 |
| 516.165 |
| 366.700 |
| 1.769.674 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 985.471 | 516.165 | 366.700 | 1.868.336 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.081.489 | 516.165 | 366.700 | 1.964.354 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.180.173 | 516.165 | 366.700 | 2.063.038 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 889.438 | 611.968 | 313.014 | 1.814.420 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 988.392 | 611.968 | 313.014 | 1.913.374 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.084.695 | 611.968 | 313.014 | 2.009.677 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.183.672 | 611.968 | 313.014 | 2.108.654 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 889.438 | 651.072 | 819.871 | 2.360.381 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 988.392 | 651.072 | 819.871 | 2.459.335 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.084.695 | 651.072 | 819.871 | 2.555.638 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.183.672 | 651.072 | 819.871 | 2.654.615 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 . | m3 | 1.012.736 | 1.704.852 | 176.648 | 2.894.236 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 . | m3 | 1.111.412 | 1.704.852 | 176.648 | 2.992.912 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 . | m3 | 1.212.827 | 1.704.852 | 176.648 | 3.094.327 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 . | m3 | 1.012.736 | 2.530.871 | 192.364 | 3.735.971 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 . | m3 | 1.111.412 | 2.530.871 | 192.364 | 3.834.647 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 . | m3 | 1.212.827 | 2.530.871 | 192.364 | 3.936.062 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 . | m3 | 1.012.736 | 3.130.844 | 450.139 | 4.593.719 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 . | m3 | 1.111.412 | 3.130.844 | 450.139 | 4.692.395 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 . | m3 | 1.212.827 | 3.130.844 | 450.139 | 4.793.810 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 150 . | m3 | 947.943 | 1.772.455 | 192.364 | 2.912.762 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 . | m3 | 1.049.334 | 1.772.455 | 192.364 | 3.014.153 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 . | m3 | 1.148.009 | 1.772.455 | 192.364 | 3.112.828 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 . | m3 | 1.249.424 | 1.772.455 | 192.364 | 3.214.243 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 150 . | m3 | 907.133 | 1.265.435 | 192.364 | 2.364.932 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 . | m3 | 1.007.672 | 1.265.435 | 192.364 | 2.465.471 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 . | m3 | 1.105.512 | 1.265.435 | 192.364 | 2.563.311 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 . | m3 | 1.206.074 | 1.265.435 | 192.364 | 2.663.873 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 885.056 | 295.761 | 299.123 | 1.479.940 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 295.761 | 299.123 | 1.578.407 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 295.761 | 299.123 | 1.674.236 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 295.761 | 299.123 | 1.772.725 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 885.056 | 312.662 | 299.123 | 1.496.841 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 312.662 | 299.123 | 1.595.308 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 312.662 | 299.123 | 1.691.137 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 312.662 | 299.123 | 1.789.626 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 998.078 | 380.264 | 119.688 | 1.498.030 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.095.320 | 380.264 | 119.688 | 1.595.272 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.195.253 | 380.264 | 119.688 | 1.695.205 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.121.643 | 215.069 | 352.604 | 1.689.316 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.230.457 | 215.069 | 352.604 | 1.798.130 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.342.256 | 215.069 | 352.604 | 1.909.929 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.124.619 | 181.831 | 156.217 | 1.462.667 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1.233.432 | 181.831 | 156.217 | 1.571.480 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.345.231 | 181.831 | 156.217 | 1.683.279 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.124.968 | 258.082 | 792.748 | 2.175.798 |