Tra cứu dữ liệu xây dựng
3941 kết quả
Tây Ninh công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2392Tê cong giảm uPVC 160 x 140 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 222.700 |
| 2393Tê cong giảm uPVC 200 x 160 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 581.300 |
| 2394Tê cong giảm uPVC 225 x 110 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 552.500 |
| 2395Tê cong giảm uPVC 225 x 200 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
3941 kết quả
Tây Ninh công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2392Tê cong giảm uPVC 160 x 140 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 222.700 |
| 2393Tê cong giảm uPVC 200 x 160 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 581.300 |
| 2394Tê cong giảm uPVC 225 x 110 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 552.500 |
| 2395Tê cong giảm uPVC 225 x 200 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu |
| 743.800 |
| 2396Tê cong giảm uPVC 250 x 225 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 637.500 |
| 2397Nối giảm uPVC 75 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 22.000 |
| 2398Nối giảm uPVC 75 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 24.000 |
| 2399Nối giảm uPVC 90 x 49 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 40.000 |
| 2400Nối giảm uPVC 90 x 60 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 43.800 |
| 2401Nối giảm uPVC 90 x 75 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 37.000 |
| 2402Nối giảm uPVC 110 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 55.500 |
| 2403Nối giảm uPVC 110 x 63 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 73.700 |
| 2404Nối giảm uPVC 110 x 75 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 57.800 |
| 2405Nối giảm uPVC 110 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 73.700 |
| 2406Nối giảm uPVC 110 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 31.700 |
| 2407Nối giảm uPVC 140 x 90 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 127.500 |
| 2408Nối giảm uPVC 140 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 58.500 |
| 2409Nối giảm uPVC 140 x 110 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 131.300 |
| 2410Nối giảm uPVC 140 x 110 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 65.000 |
| 2411Nối giảm uPVC 160 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 147.900 |
| 2412Nối giảm uPVC 160 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 79.500 |
| 2413Nối giảm uPVC 160 x 110 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 175.000 |
| 2414Nối giảm uPVC 160 x 110 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 85.900 |
| 2415Nối giảm uPVC 160 x 140 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 212.500 |
| 2416Nối giảm uPVC 160 x 140 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 90.700 |
| 2417Nối giảm uPVC 200 x 110 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 258.800 |
| 2418Nối giảm uPVC 200 x 110 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 178.200 |
| 2419Nối giảm uPVC 200 x 140 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 315.000 |
| 2420Nối giảm uPVC 200 x 140 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 195.000 |
| 2421Nối giảm uPVC 200 x 160 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 275.000 |
| 2422Nối giảm uPVC 200 x 160 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 206.300 |
| 2423Nối giảm uPVC 225 x 200 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 675.000 |
| 2424Nối giảm uPVC 250 x 200 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 787.500 |
| 2425Nối giảm uPVC 250 x 220 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 832.500 |
| 2426Nối giảm uPVC 250 x 225 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 855.000 |
| 2427Nối giảm uPVC 280 x 250 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.187.500 |
| 2428Nối giảm uPVC 315 x 250 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.496.300 |
| 2429Nối giảm uPVC 315 x 280 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.543.800 |
| 2430Tê giảm uPVC 75 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 48.900 |
| 2431Tê giảm uPVC 75 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 60.000 |
| 2432Tê giảm uPVC 90 x 49 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 70.500 |
| 2433Tê giảm uPVC 90 x 60 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 80.800 |
| 2434Tê giảm uPVC 90 x 75 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 79.800 |
| 2435Tê giảm uPVC 110 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 103.500 |
| 2436Tê giảm uPVC 110 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 126.800 |
| 2437Tê giảm uPVC 110 x 75 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 143.000 |
| 2438Tê giảm uPVC 110 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 143.000 |
| 2439Tê giảm uPVC 110 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 60.800 |
| 2440Tê giảm uPVC 140 x 90 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 281.300 |
| 2441Tê giảm uPVC 140 x 110 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 340.000 |
| 743.800 |
| 2396Tê cong giảm uPVC 250 x 225 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 637.500 |
| 2397Nối giảm uPVC 75 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 22.000 |
| 2398Nối giảm uPVC 75 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 24.000 |
| 2399Nối giảm uPVC 90 x 49 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 40.000 |
| 2400Nối giảm uPVC 90 x 60 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 43.800 |
| 2401Nối giảm uPVC 90 x 75 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 37.000 |
| 2402Nối giảm uPVC 110 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 55.500 |
| 2403Nối giảm uPVC 110 x 63 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 73.700 |
| 2404Nối giảm uPVC 110 x 75 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 57.800 |
| 2405Nối giảm uPVC 110 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 73.700 |
| 2406Nối giảm uPVC 110 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 31.700 |
| 2407Nối giảm uPVC 140 x 90 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 127.500 |
| 2408Nối giảm uPVC 140 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 58.500 |
| 2409Nối giảm uPVC 140 x 110 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 131.300 |
| 2410Nối giảm uPVC 140 x 110 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 65.000 |
| 2411Nối giảm uPVC 160 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 147.900 |
| 2412Nối giảm uPVC 160 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 79.500 |
| 2413Nối giảm uPVC 160 x 110 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 175.000 |
| 2414Nối giảm uPVC 160 x 110 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 85.900 |
| 2415Nối giảm uPVC 160 x 140 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 212.500 |
| 2416Nối giảm uPVC 160 x 140 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 90.700 |
| 2417Nối giảm uPVC 200 x 110 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 258.800 |
| 2418Nối giảm uPVC 200 x 110 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 178.200 |
| 2419Nối giảm uPVC 200 x 140 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 315.000 |
| 2420Nối giảm uPVC 200 x 140 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 195.000 |
| 2421Nối giảm uPVC 200 x 160 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 275.000 |
| 2422Nối giảm uPVC 200 x 160 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 206.300 |
| 2423Nối giảm uPVC 225 x 200 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 675.000 |
| 2424Nối giảm uPVC 250 x 200 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 787.500 |
| 2425Nối giảm uPVC 250 x 220 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 832.500 |
| 2426Nối giảm uPVC 250 x 225 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 855.000 |
| 2427Nối giảm uPVC 280 x 250 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.187.500 |
| 2428Nối giảm uPVC 315 x 250 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.496.300 |
| 2429Nối giảm uPVC 315 x 280 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.543.800 |
| 2430Tê giảm uPVC 75 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 48.900 |
| 2431Tê giảm uPVC 75 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 60.000 |
| 2432Tê giảm uPVC 90 x 49 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 70.500 |
| 2433Tê giảm uPVC 90 x 60 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 80.800 |
| 2434Tê giảm uPVC 90 x 75 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 79.800 |
| 2435Tê giảm uPVC 110 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 103.500 |
| 2436Tê giảm uPVC 110 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 126.800 |
| 2437Tê giảm uPVC 110 x 75 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 143.000 |
| 2438Tê giảm uPVC 110 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 143.000 |
| 2439Tê giảm uPVC 110 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 60.800 |
| 2440Tê giảm uPVC 140 x 90 D *' | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 281.300 |
| 2441Tê giảm uPVC 140 x 110 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 340.000 |