Tra cứu dữ liệu xây dựng
3941 kết quả
Tây Ninh công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2745Nối trơn PPR 75 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 119.100 |
| 2746Nối trơn PPR 90 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 201.500 |
| 2747Nối trơn PPR 110 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 326.300 |
| 2748Nối trơn PPR 125 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 628.600 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
3941 kết quả
Tây Ninh công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2745Nối trơn PPR 75 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 119.100 |
| 2746Nối trơn PPR 90 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 201.500 |
| 2747Nối trơn PPR 110 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 326.300 |
| 2748Nối trơn PPR 125 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 628.600 |
| 2749Nối trơn PPR 140 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 897.400 |
| 2750Nối trơn PPR 160 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.257.100 |
| 2751Nối giảm PPR 25 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.500 |
| 2752Nối giảm PPR 32 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 10.600 |
| 2753Nối giảm PPR 32 x 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 10.600 |
| 2754Nối giảm PPR 40 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 2755Nối giảm PPR 40 x 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 2756Nối giảm PPR 40 x 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 2757Nối giảm PPR 50 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 29.300 |
| 2758Nối giảm PPR 50 x 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 29.300 |
| 2759Nối giảm PPR 50 x 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 29.300 |
| 2760Nối giảm PPR 50 x 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 29.300 |
| 2761Nối giảm PPR 63 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2762Nối giảm PPR 63 x 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2763Nối giảm PPR 63 x 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2764Nối giảm PPR 63 x 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2765Nối giảm PPR 63 x 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2766Nối giảm PPR 75 x 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 98.700 |
| 2767Nối giảm PPR 75 x 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 116.300 |
| 2768Nối giảm PPR 75 x 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 105.300 |
| 2769Nối giảm PPR 75 x 63 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 105.300 |
| 2770Nối giảm PPR 90 x 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 142.100 |
| 2771Nối giảm PPR 90 x 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 146.000 |
| 2772Nối giảm PPR 90 x 63 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 185.900 |
| 2773Nối giảm PPR 90 x 75 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 185.900 |
| 2774Nối giảm PPR 110 x 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 282.100 |
| 2775Nối giảm PPR 110 x 63 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 282.100 |
| 2776Nối giảm PPR 110 x 75 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 282.100 |
| 2777Nối giảm PPR 110 x 90 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 282.100 |
| 2778Nối giảm PPR 125 x 110 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 434.400 |
| 2779Nối giảm PPR 140 x 110 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 642.200 |
| 2780Nối giảm PPR 140 x 125 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 709.800 |
| 2781Nối giảm PPR 160 x 110 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 861.900 |
| 2782Nối giảm PPR 160 x 125 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 912.600 |
| 2783Nối giảm PPR 160 x 140 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 980.200 |
| 2784Nối giảm PPR 200 x 160 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.845.500 |
| 2785Tê PPR 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 10.600 |
| 2786Tê PPR 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 2787Tê PPR 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 26.800 |
| 2788Tê PPR 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 41.600 |
| 2789Tê PPR 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 81.900 |
| 2790Tê PPR 63 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 205.400 |
| 2791Tê PPR 75 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 308.400 |
| 2792Tê PPR 90 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 478.700 |
| 2793Tê PPR 110 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 741.000 |
| 2794Tê PPR 125 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.397.700 |
| 2749Nối trơn PPR 140 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 897.400 |
| 2750Nối trơn PPR 160 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.257.100 |
| 2751Nối giảm PPR 25 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.500 |
| 2752Nối giảm PPR 32 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 10.600 |
| 2753Nối giảm PPR 32 x 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 10.600 |
| 2754Nối giảm PPR 40 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 2755Nối giảm PPR 40 x 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 2756Nối giảm PPR 40 x 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 2757Nối giảm PPR 50 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 29.300 |
| 2758Nối giảm PPR 50 x 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 29.300 |
| 2759Nối giảm PPR 50 x 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 29.300 |
| 2760Nối giảm PPR 50 x 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 29.300 |
| 2761Nối giảm PPR 63 x 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2762Nối giảm PPR 63 x 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2763Nối giảm PPR 63 x 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2764Nối giảm PPR 63 x 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2765Nối giảm PPR 63 x 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 56.600 |
| 2766Nối giảm PPR 75 x 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 98.700 |
| 2767Nối giảm PPR 75 x 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 116.300 |
| 2768Nối giảm PPR 75 x 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 105.300 |
| 2769Nối giảm PPR 75 x 63 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 105.300 |
| 2770Nối giảm PPR 90 x 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 142.100 |
| 2771Nối giảm PPR 90 x 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 146.000 |
| 2772Nối giảm PPR 90 x 63 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 185.900 |
| 2773Nối giảm PPR 90 x 75 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 185.900 |
| 2774Nối giảm PPR 110 x 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 282.100 |
| 2775Nối giảm PPR 110 x 63 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 282.100 |
| 2776Nối giảm PPR 110 x 75 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 282.100 |
| 2777Nối giảm PPR 110 x 90 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 282.100 |
| 2778Nối giảm PPR 125 x 110 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 434.400 |
| 2779Nối giảm PPR 140 x 110 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 642.200 |
| 2780Nối giảm PPR 140 x 125 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 709.800 |
| 2781Nối giảm PPR 160 x 110 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 861.900 |
| 2782Nối giảm PPR 160 x 125 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 912.600 |
| 2783Nối giảm PPR 160 x 140 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 980.200 |
| 2784Nối giảm PPR 200 x 160 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.845.500 |
| 2785Tê PPR 20 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 10.600 |
| 2786Tê PPR 25 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 2787Tê PPR 32 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 26.800 |
| 2788Tê PPR 40 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 41.600 |
| 2789Tê PPR 50 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 81.900 |
| 2790Tê PPR 63 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 205.400 |
| 2791Tê PPR 75 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 308.400 |
| 2792Tê PPR 90 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 478.700 |
| 2793Tê PPR 110 | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 741.000 |
| 2794Tê PPR 125 * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 1.397.700 |