Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
67 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca | công/1000m | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Nhân công nhóm 1 ĐVT: công | công/1000m | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca |
Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
67 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca | công/1000m | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Nhân công nhóm 1 ĐVT: công | công/1000m | AM | 38/2026/TT-BXD | |
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca |
| công/1000m |
| AM |
| 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Nhân công nhóm 1 ĐVT: công | công/1000m | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca | công/1000m | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm ngói sét nung — Khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hoà nước | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm ngói xi măng cát — Khối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hoà nước | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo tấm lợp, tấm che tường — Tấm lợp Tôn | 100m2 | SA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo tấm lợp, tấm che tường — Tấm lợp Fibrô xi măng | 100m2 | SA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo tấm lợp, tấm che tường — Tấm che tường Fibrô xi măng | 100m2 | SA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói — Ngói 22v/m2 Đóng li tô | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói — Ngói 22v/m2 Lợp mái | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói — Ngói 13v/m2 Đóng li tô | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói — Ngói 13v/m2 Lợp mái | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Fibrô xi măng | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Tấm tôn | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Tấm nhựa | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| công/1000m |
| AM |
| 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Nhân công nhóm 1 ĐVT: công | công/1000m | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca | công/1000m | AM | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm ngói sét nung — Khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hoà nước | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm ngói xi măng cát — Khối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hoà nước | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo tấm lợp, tấm che tường — Tấm lợp Tôn | 100m2 | SA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo tấm lợp, tấm che tường — Tấm lợp Fibrô xi măng | 100m2 | SA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo tấm lợp, tấm che tường — Tấm che tường Fibrô xi măng | 100m2 | SA | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói — Ngói 22v/m2 Đóng li tô | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói — Ngói 22v/m2 Lợp mái | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói — Ngói 13v/m2 Đóng li tô | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói — Ngói 13v/m2 Lợp mái | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Fibrô xi măng | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Tấm tôn | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Tấm nhựa | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |