Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 965,008 | 1,478,829 | 2,443,837 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,062,671 | 1,996,420 | 3,059,091 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 620,860 | 1,212,807 | 1,833,667 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 965,008 | 1,478,829 | 2,443,837 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,062,671 | 1,996,420 | 3,059,091 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 620,860 | 1,212,807 | 1,833,667 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 790,609 |
| 1,294,300 |
| 2,084,909 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 923,152 | 1,661,018 | 2,584,170 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,016,165 | 2,243,454 | 3,259,619 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 579,005 | 1,203,062 | 1,782,067 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 739,452 | 1,511,996 | 2,251,448 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 860,368 | 2,028,867 | 2,889,235 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 948,731 | 2,418,006 | 3,366,737 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 532,498 | 1,179,653 | 1,712,151 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 676,668 | 1,462,204 | 2,138,872 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 790,609 | 2,129,732 | 2,920,341 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 869,670 | 2,874,962 | 3,744,632 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 497,619 | 898,500 | 1,396,119 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 632,487 | 1,081,162 | 1,713,649 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 739,452 | 1,382,307 | 2,121,759 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 813,862 | 1,866,115 | 2,679,977 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 720,849 | 1,403,127 | 2,123,976 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918,501 | 1,705,935 | 2,624,436 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,071,973 | 2,049,235 | 3,121,208 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,181,263 | 2,765,763 | 3,947,026 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 690,620 | 1,466,873 | 2,157,493 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 878,971 | 1,862,354 | 2,741,325 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,025,466 | 2,545,457 | 3,570,923 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,130,106 | 3,434,689 | 4,564,795 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 644,114 | 1,547,643 | 2,191,757 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 820,838 | 1,856,577 | 2,677,415 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 958,032 | 2,530,886 | 3,488,918 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,055,695 | 3,416,102 | 4,471,797 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 590,631 | 1,501,055 | 2,091,686 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 751,078 | 1,811,862 | 2,562,940 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 876,646 | 2,475,858 | 3,352,504 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 967,333 | 3,344,704 | 4,312,037 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,426 | 1,253,950 | 1,807,376 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 702,247 | 1,352,686 | 2,054,933 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 820,838 | 1,643,958 | 2,464,796 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 904,550 | 2,216,628 | 3,121,178 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 792,934 | 1,484,171 | 2,277,105 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,020,816 | 1,608,705 | 2,629,521 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 697,596 | 1,079,922 | 1,777,518 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 927,803 | 1,170,545 | 2,098,348 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 825,489 | 1,828,568 | 2,654,057 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,060,346 | 1,984,157 | 3,044,503 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 725,500 | 1,332,858 | 2,058,358 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 965,008 | 1,443,141 | 2,408,149 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 865,019 | 2,175,086 | 3,040,105 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,111,503 | 2,355,726 | 3,467,229 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 760,380 | 1,580,880 | 2,341,260 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,011,514 | 1,708,304 | 2,719,818 |
| 100m3 |
| 0 |
| 790,609 |
| 1,294,300 |
| 2,084,909 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 923,152 | 1,661,018 | 2,584,170 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,016,165 | 2,243,454 | 3,259,619 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 579,005 | 1,203,062 | 1,782,067 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 739,452 | 1,511,996 | 2,251,448 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 860,368 | 2,028,867 | 2,889,235 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 948,731 | 2,418,006 | 3,366,737 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 532,498 | 1,179,653 | 1,712,151 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 676,668 | 1,462,204 | 2,138,872 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 790,609 | 2,129,732 | 2,920,341 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 869,670 | 2,874,962 | 3,744,632 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 497,619 | 898,500 | 1,396,119 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 632,487 | 1,081,162 | 1,713,649 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 739,452 | 1,382,307 | 2,121,759 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 813,862 | 1,866,115 | 2,679,977 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 720,849 | 1,403,127 | 2,123,976 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918,501 | 1,705,935 | 2,624,436 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,071,973 | 2,049,235 | 3,121,208 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,181,263 | 2,765,763 | 3,947,026 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 690,620 | 1,466,873 | 2,157,493 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 878,971 | 1,862,354 | 2,741,325 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,025,466 | 2,545,457 | 3,570,923 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,130,106 | 3,434,689 | 4,564,795 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 644,114 | 1,547,643 | 2,191,757 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 820,838 | 1,856,577 | 2,677,415 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 958,032 | 2,530,886 | 3,488,918 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,055,695 | 3,416,102 | 4,471,797 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 590,631 | 1,501,055 | 2,091,686 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 751,078 | 1,811,862 | 2,562,940 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 876,646 | 2,475,858 | 3,352,504 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 967,333 | 3,344,704 | 4,312,037 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,426 | 1,253,950 | 1,807,376 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 702,247 | 1,352,686 | 2,054,933 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 820,838 | 1,643,958 | 2,464,796 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 904,550 | 2,216,628 | 3,121,178 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 792,934 | 1,484,171 | 2,277,105 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,020,816 | 1,608,705 | 2,629,521 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 697,596 | 1,079,922 | 1,777,518 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 927,803 | 1,170,545 | 2,098,348 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 825,489 | 1,828,568 | 2,654,057 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,060,346 | 1,984,157 | 3,044,503 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 725,500 | 1,332,858 | 2,058,358 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 965,008 | 1,443,141 | 2,408,149 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 865,019 | 2,175,086 | 3,040,105 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,111,503 | 2,355,726 | 3,467,229 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 760,380 | 1,580,880 | 2,341,260 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,011,514 | 1,708,304 | 2,719,818 |