Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 4,283,687 | 271,191 | 21,795,657 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,499,240 | 3,599,689 | 771,493 | 21,870,422 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,483,675 | 2,880,910 | 779,013 | 21,143,598 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 10mm |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 4,283,687 | 271,191 | 21,795,657 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,499,240 | 3,599,689 | 771,493 | 21,870,422 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,483,675 | 2,880,910 | 779,013 | 21,143,598 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 10mm |
| tấn |
| 17,240,779 |
| 3,979,366 |
| 271,191 |
| 21,491,336 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,499,240 | 3,333,045 | 771,493 | 21,603,778 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,483,675 | 2,550,504 | 779,013 | 20,813,192 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 4,819,873 | 271,191 | 22,331,843 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,499,240 | 3,999,654 | 771,493 | 22,270,387 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,483,675 | 3,060,605 | 779,013 | 21,323,293 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 6,045,854 | 121,659 | 23,408,292 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | tấn | 17,502,162 | 5,260,415 | 667,817 | 23,430,394 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | tấn | 17,500,368 | 4,732,924 | 702,532 | 22,935,824 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 2,796,860 | 121,659 | 20,159,298 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 17,715,846 | 1,849,115 | 659,040 | 20,224,001 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,370,550 | 121,659 | 22,732,988 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,592,066 | 4,214,128 | 1,102,266 | 22,908,460 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,563,895 | 3,866,332 | 1,053,603 | 22,483,830 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,645,888 | 121,659 | 23,008,326 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,592,066 | 4,666,263 | 1,102,266 | 23,360,595 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,560,075 | 4,132,976 | 1,031,661 | 22,724,712 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 7,115,327 | 121,659 | 24,477,765 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,592,066 | 5,677,770 | 1,102,266 | 24,372,102 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,560,075 | 5,364,753 | 1,031,661 | 23,956,489 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 4,622,789 | 344,586 | 22,208,154 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,124,367 | 967,756 | 21,626,889 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 2,599,775 | 956,471 | 21,071,054 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,535,753 | 338,826 | 23,115,358 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,750,400 | 1,016,635 | 22,301,801 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,118,571 | 972,849 | 21,606,228 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 4,622,789 | 367,220 | 22,230,788 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,124,367 | 983,639 | 21,642,772 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 17,514,808 | 2,599,775 | 971,561 | 21,086,144 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,535,753 | 425,657 | 23,202,189 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,750,400 | 1,103,466 | 22,388,632 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,118,571 | 1,019,000 | 21,652,379 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,547,346 | 416,332 | 23,204,457 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,750,400 | 1,020,473 | 22,305,639 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,118,571 | 1,004,302 | 21,637,681 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 6,642,904 | 527,165 | 24,410,848 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 4,498,162 | 1,162,570 | 23,195,498 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,744,604 | 1,061,229 | 22,320,641 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,547,346 | 388,297 | 23,176,422 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,750,400 | 1,000,539 | 22,285,705 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,118,571 | 987,069 | 21,620,448 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 6,642,904 | 434,601 | 24,318,284 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 4,498,162 | 1,070,006 | 23,102,934 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,744,604 | 997,092 | 22,256,504 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 21,993,087 | 8,809,304 | 11,009,853 | 41,812,244 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 21,993,087 | 10,067,776 | 13,804,252 | 45,865,115 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 21,993,087 | 7,928,374 | 8,791,152 | 38,712,613 |
| tấn |
| 17,240,779 |
| 3,979,366 |
| 271,191 |
| 21,491,336 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,499,240 | 3,333,045 | 771,493 | 21,603,778 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,483,675 | 2,550,504 | 779,013 | 20,813,192 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 4,819,873 | 271,191 | 22,331,843 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,499,240 | 3,999,654 | 771,493 | 22,270,387 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,483,675 | 3,060,605 | 779,013 | 21,323,293 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 6,045,854 | 121,659 | 23,408,292 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | tấn | 17,502,162 | 5,260,415 | 667,817 | 23,430,394 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | tấn | 17,500,368 | 4,732,924 | 702,532 | 22,935,824 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 2,796,860 | 121,659 | 20,159,298 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 17,715,846 | 1,849,115 | 659,040 | 20,224,001 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,370,550 | 121,659 | 22,732,988 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,592,066 | 4,214,128 | 1,102,266 | 22,908,460 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,563,895 | 3,866,332 | 1,053,603 | 22,483,830 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,645,888 | 121,659 | 23,008,326 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,592,066 | 4,666,263 | 1,102,266 | 23,360,595 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,560,075 | 4,132,976 | 1,031,661 | 22,724,712 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 7,115,327 | 121,659 | 24,477,765 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,592,066 | 5,677,770 | 1,102,266 | 24,372,102 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,560,075 | 5,364,753 | 1,031,661 | 23,956,489 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 4,622,789 | 344,586 | 22,208,154 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,124,367 | 967,756 | 21,626,889 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 2,599,775 | 956,471 | 21,071,054 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,535,753 | 338,826 | 23,115,358 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,750,400 | 1,016,635 | 22,301,801 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,118,571 | 972,849 | 21,606,228 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 4,622,789 | 367,220 | 22,230,788 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,124,367 | 983,639 | 21,642,772 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 17,514,808 | 2,599,775 | 971,561 | 21,086,144 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,535,753 | 425,657 | 23,202,189 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,750,400 | 1,103,466 | 22,388,632 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,118,571 | 1,019,000 | 21,652,379 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,547,346 | 416,332 | 23,204,457 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,750,400 | 1,020,473 | 22,305,639 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,118,571 | 1,004,302 | 21,637,681 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 6,642,904 | 527,165 | 24,410,848 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 4,498,162 | 1,162,570 | 23,195,498 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,744,604 | 1,061,229 | 22,320,641 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 5,547,346 | 388,297 | 23,176,422 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 3,750,400 | 1,000,539 | 22,285,705 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,118,571 | 987,069 | 21,620,448 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,240,779 | 6,642,904 | 434,601 | 24,318,284 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,534,766 | 4,498,162 | 1,070,006 | 23,102,934 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,514,808 | 3,744,604 | 997,092 | 22,256,504 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 21,993,087 | 8,809,304 | 11,009,853 | 41,812,244 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 21,993,087 | 10,067,776 | 13,804,252 | 45,865,115 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 21,993,087 | 7,928,374 | 8,791,152 | 38,712,613 |