Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 235,638 | 436,847 | 672,485 | |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 294,294 | 503,907 | 798,201 | |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 349,917 | 586,295 | 936,212 | |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 235,638 | 436,847 | 672,485 | |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 294,294 | 503,907 | 798,201 | |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 349,917 | 586,295 | 936,212 | |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 409,585 |
| 804,718 |
| 1,214,303 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 235,638 | 434,344 | 669,982 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 294,294 | 488,099 | 782,393 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 349,917 | 576,258 | 926,175 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 409,585 | 836,435 | 1,246,020 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 235,638 | 464,626 | 700,264 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 294,294 | 563,359 | 857,653 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 349,917 | 717,267 | 1,067,184 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 409,585 | 1,010,562 | 1,420,147 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 211,872 | 405,512 | 617,384 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 265,977 | 481,739 | 747,716 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 314,521 | 606,431 | 920,952 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 368,626 | 776,968 | 1,145,594 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 211,872 | 444,047 | 655,919 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 265,977 | 518,616 | 784,593 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 314,521 | 625,757 | 940,278 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 368,626 | 845,942 | 1,214,568 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 211,872 | 443,268 | 655,140 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 265,977 | 504,299 | 770,276 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 314,521 | 597,582 | 912,103 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 368,626 | 858,583 | 1,227,209 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 211,872 | 472,575 | 684,447 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 265,977 | 577,829 | 843,806 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 314,521 | 726,642 | 1,041,163 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 368,626 | 1,026,459 | 1,395,085 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 375,911 | 577,164 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 443,232 | 687,971 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 557,707 | 847,450 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 715,145 | 1,060,511 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 407,465 | 608,718 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 477,155 | 721,894 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 575,584 | 865,327 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 780,441 | 1,125,807 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 406,770 | 608,023 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 539,861 | 784,600 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 548,239 | 837,982 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 789,888 | 1,135,254 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 432,729 | 633,982 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 531,123 | 775,862 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 667,279 | 957,022 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 943,864 | 1,289,230 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 3,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 549,338 | 750,591 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 3,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 670,554 | 915,293 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 3,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 843,060 | 1,132,803 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 3,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 1,196,128 | 1,541,494 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 343,849 | 825,204 | 1,169,053 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 343,849 | 1,237,805 | 1,581,654 |
| 0 |
| 409,585 |
| 804,718 |
| 1,214,303 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 235,638 | 434,344 | 669,982 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 294,294 | 488,099 | 782,393 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 349,917 | 576,258 | 926,175 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 409,585 | 836,435 | 1,246,020 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 235,638 | 464,626 | 700,264 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 294,294 | 563,359 | 857,653 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 349,917 | 717,267 | 1,067,184 |
| Đào kênh mương rộng <= 10m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 409,585 | 1,010,562 | 1,420,147 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 211,872 | 405,512 | 617,384 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 265,977 | 481,739 | 747,716 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 314,521 | 606,431 | 920,952 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 368,626 | 776,968 | 1,145,594 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 211,872 | 444,047 | 655,919 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 265,977 | 518,616 | 784,593 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 314,521 | 625,757 | 940,278 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 368,626 | 845,942 | 1,214,568 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 211,872 | 443,268 | 655,140 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 265,977 | 504,299 | 770,276 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 314,521 | 597,582 | 912,103 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 368,626 | 858,583 | 1,227,209 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 211,872 | 472,575 | 684,447 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 265,977 | 577,829 | 843,806 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 314,521 | 726,642 | 1,041,163 |
| Đào kênh mương rộng <= 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 368,626 | 1,026,459 | 1,395,085 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 375,911 | 577,164 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 443,232 | 687,971 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 557,707 | 847,450 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 715,145 | 1,060,511 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 407,465 | 608,718 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 477,155 | 721,894 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 575,584 | 865,327 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 780,441 | 1,125,807 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 406,770 | 608,023 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 539,861 | 784,600 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 548,239 | 837,982 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 789,888 | 1,135,254 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 432,729 | 633,982 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 531,123 | 775,862 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 667,279 | 957,022 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 2,3m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 943,864 | 1,289,230 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 3,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp I | 100m3 | 0 | 201,253 | 549,338 | 750,591 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 3,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | 100m3 | 0 | 244,739 | 670,554 | 915,293 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 3,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | 100m3 | 0 | 289,743 | 843,060 | 1,132,803 |
| Đào kênh mương rộng > 20m bằng máy đào 3,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 345,366 | 1,196,128 | 1,541,494 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 343,849 | 825,204 | 1,169,053 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 343,849 | 1,237,805 | 1,581,654 |