Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58,108 | 1,330 | 59,438 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58,108 | 1,330 | 59,438 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58,108 | 1,330 | 59,438 | |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58,108 | 1,330 | 59,438 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58,108 | 1,330 | 59,438 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58,108 | 1,330 | 59,438 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) |
| m3 |
| 0 |
| 62,494 |
| 6,000 |
| 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62,494 | 6,000 | 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62,494 | 6,000 | 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62,494 | 6,000 | 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62,494 | 6,000 | 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây ống khói bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,661,625 | 608,827 | 193,899 | 2,464,351 |
| Xây lò nung clinke bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,620,040 | 464,631 | 70,591 | 2,155,262 |
| Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,634,040 | 288,392 | 28,351 | 1,950,783 |
| Xây thân xiclon bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,643,775 | 576,783 | 309,169 | 2,529,727 |
| Xây gạch chịu lửa trong phểu, trong ống thép | tấn | 1,609,560 | 801,088 | 295,181 | 2,705,829 |
| Xây gạch chịu lửa trong côn, cút thép | tấn | 1,633,020 | 929,262 | 258,881 | 2,821,163 |
| Xây tường lò nung bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,608,000 | 480,653 | 46,501 | 2,135,154 |
| Xây vòm lò nung bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,548,705 | 544,740 | 53,761 | 2,147,206 |
| Xây đáy lò nung bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,608,000 | 448,609 | 13,831 | 2,070,440 |
| Xây đường khói lò nung bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,547,700 | 608,827 | 50,131 | 2,206,658 |
| Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | m3 | 321,813 | 71,804 | 20,215 | 413,832 |
| Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | m3 | 365,235 | 71,804 | 20,215 | 457,254 |
| Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | m3 | 347,678 | 71,804 | 20,215 | 439,697 |
| Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M200 | m3 | 384,032 | 71,804 | 20,215 | 476,051 |
| Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | m3 | 321,813 | 59,668 | 20,215 | 401,696 |
| Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | m3 | 365,235 | 59,668 | 20,215 | 445,118 |
| Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | m3 | 347,678 | 59,668 | 20,215 | 427,561 |
| Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M200 | m3 | 384,032 | 59,668 | 20,215 | 463,915 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | m3 | 421,892 | 82,928 | 20,645 | 525,465 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | m3 | 401,906 | 82,928 | 20,645 | 505,479 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | m3 | 469,934 | 82,928 | 20,645 | 573,507 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | m3 | 443,128 | 82,928 | 20,645 | 546,701 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | m3 | 519,599 | 82,928 | 20,645 | 623,172 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | m3 | 482,796 | 82,928 | 20,645 | 586,369 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 | m3 | 548,334 | 82,928 | 20,645 | 651,907 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 | m3 | 523,567 | 82,928 | 20,645 | 627,140 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 | m3 | 459,357 | 99,615 | 20,645 | 579,617 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 | m3 | 439,371 | 99,615 | 20,645 | 559,631 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | m3 | 507,400 | 99,615 | 20,645 | 627,660 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | m3 | 480,594 | 99,615 | 20,645 | 600,854 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | m3 | 557,064 | 99,615 | 20,645 | 677,324 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | m3 | 520,261 | 99,615 | 20,645 | 640,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) |
| m3 |
| 0 |
| 62,494 |
| 6,000 |
| 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62,494 | 6,000 | 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62,494 | 6,000 | 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62,494 | 6,000 | 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62,494 | 6,000 | 68,494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68,524 | 51,110 | 119,634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,265 | 68,934 | 140,199 |
| Xây ống khói bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,661,625 | 608,827 | 193,899 | 2,464,351 |
| Xây lò nung clinke bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,620,040 | 464,631 | 70,591 | 2,155,262 |
| Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,634,040 | 288,392 | 28,351 | 1,950,783 |
| Xây thân xiclon bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,643,775 | 576,783 | 309,169 | 2,529,727 |
| Xây gạch chịu lửa trong phểu, trong ống thép | tấn | 1,609,560 | 801,088 | 295,181 | 2,705,829 |
| Xây gạch chịu lửa trong côn, cút thép | tấn | 1,633,020 | 929,262 | 258,881 | 2,821,163 |
| Xây tường lò nung bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,608,000 | 480,653 | 46,501 | 2,135,154 |
| Xây vòm lò nung bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,548,705 | 544,740 | 53,761 | 2,147,206 |
| Xây đáy lò nung bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,608,000 | 448,609 | 13,831 | 2,070,440 |
| Xây đường khói lò nung bằng gạch chịu lửa | tấn | 1,547,700 | 608,827 | 50,131 | 2,206,658 |
| Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | m3 | 321,813 | 71,804 | 20,215 | 413,832 |
| Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | m3 | 365,235 | 71,804 | 20,215 | 457,254 |
| Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | m3 | 347,678 | 71,804 | 20,215 | 439,697 |
| Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M200 | m3 | 384,032 | 71,804 | 20,215 | 476,051 |
| Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | m3 | 321,813 | 59,668 | 20,215 | 401,696 |
| Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | m3 | 365,235 | 59,668 | 20,215 | 445,118 |
| Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | m3 | 347,678 | 59,668 | 20,215 | 427,561 |
| Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M200 | m3 | 384,032 | 59,668 | 20,215 | 463,915 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | m3 | 421,892 | 82,928 | 20,645 | 525,465 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | m3 | 401,906 | 82,928 | 20,645 | 505,479 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | m3 | 469,934 | 82,928 | 20,645 | 573,507 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | m3 | 443,128 | 82,928 | 20,645 | 546,701 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | m3 | 519,599 | 82,928 | 20,645 | 623,172 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | m3 | 482,796 | 82,928 | 20,645 | 586,369 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 | m3 | 548,334 | 82,928 | 20,645 | 651,907 |
| Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 | m3 | 523,567 | 82,928 | 20,645 | 627,140 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 | m3 | 459,357 | 99,615 | 20,645 | 579,617 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 | m3 | 439,371 | 99,615 | 20,645 | 559,631 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | m3 | 507,400 | 99,615 | 20,645 | 627,660 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | m3 | 480,594 | 99,615 | 20,645 | 600,854 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | m3 | 557,064 | 99,615 | 20,645 | 677,324 |
| Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | m3 | 520,261 | 99,615 | 20,645 | 640,521 |