Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá hộc | m3 | 130,681 | 80,109 | 158,163 | 368,953 | |
| Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm | m3 | 163,637 | 63,126 | 158,163 | 384,926 | |
| Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm + cát | m3 | 120,682 | 46,143 | 158,163 | 324,988 | |
| Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nước | rọ | 302,643 |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá hộc | m3 | 130,681 | 80,109 | 158,163 | 368,953 | |
| Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm | m3 | 163,637 | 63,126 | 158,163 | 384,926 | |
| Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm + cát | m3 | 120,682 | 46,143 | 158,163 | 324,988 | |
| Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nước | rọ | 302,643 |
| 230,240 |
| 0 |
| 532,883 |
| Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | rọ | 370,824 | 219,276 | 0 | 590,100 |
| Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | rọ | 189,359 | 139,240 | 0 | 328,599 |
| Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | rọ | 223,450 | 131,566 | 0 | 355,016 |
| Làm và thả rồng đá đường kính 60cm dài 10m | rồng | 499,083 | 263,131 | 0 | 762,214 |
| Làm và thả rồng đá đường kính 80cm dài 10m | rồng | 735,190 | 356,324 | 0 | 1,091,514 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 136,363 | 20,283 | 109,900 | 266,546 |
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 736,470 | 3,289 | 25,663 | 765,422 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1,254,000 | 64,686 | 0 | 1,318,686 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1,254,000 | 59,205 | 0 | 1,313,205 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 351,934 | 64,686 | 0 | 416,620 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 1,899,478 | 0 | 1,899,478 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 2,158,772 | 0 | 2,158,772 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 2,417,518 | 0 | 2,417,518 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 2,676,812 | 0 | 2,676,812 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 2,935,557 | 0 | 2,935,557 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 3,194,851 | 0 | 3,194,851 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 1,653,341 | 0 | 1,653,341 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 1,890,707 | 0 | 1,890,707 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 2,127,525 | 0 | 2,127,525 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 2,364,343 | 0 | 2,364,343 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 2,601,710 | 0 | 2,601,710 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 2,838,528 | 0 | 2,838,528 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 1,608,938 | 0 | 1,608,938 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 1,825,473 | 0 | 1,825,473 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 2,042,008 | 0 | 2,042,008 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 2,258,543 | 0 | 2,258,543 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 2,475,078 | 0 | 2,475,078 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 2,691,613 | 0 | 2,691,613 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 6,475,494 | 0 | 6,475,494 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 7,770,593 | 0 | 7,770,593 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 9,065,966 | 0 | 9,065,966 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 10,360,791 | 0 | 10,360,791 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 11,656,164 | 0 | 11,656,164 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 12,950,989 | 0 | 12,950,989 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 4,705,663 | 0 | 4,705,663 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 5,612,369 | 0 | 5,612,369 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 6,518,527 | 0 | 6,518,527 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 7,425,234 | 0 | 7,425,234 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 8,331,940 | 0 | 8,331,940 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 9,238,646 | 0 | 9,238,646 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 5,670 | 4,135 | 0 | 9,805 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 11,340 | 8,270 | 0 | 19,610 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 16,695 | 7,679 | 0 | 24,374 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 123,375 | 5,907 | 0 | 129,282 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 246,698 | 12,405 | 0 | 259,103 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 362,517 | 11,814 | 0 | 374,331 |
| 230,240 |
| 0 |
| 532,883 |
| Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | rọ | 370,824 | 219,276 | 0 | 590,100 |
| Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | rọ | 189,359 | 139,240 | 0 | 328,599 |
| Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | rọ | 223,450 | 131,566 | 0 | 355,016 |
| Làm và thả rồng đá đường kính 60cm dài 10m | rồng | 499,083 | 263,131 | 0 | 762,214 |
| Làm và thả rồng đá đường kính 80cm dài 10m | rồng | 735,190 | 356,324 | 0 | 1,091,514 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 136,363 | 20,283 | 109,900 | 266,546 |
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 736,470 | 3,289 | 25,663 | 765,422 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1,254,000 | 64,686 | 0 | 1,318,686 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1,254,000 | 59,205 | 0 | 1,313,205 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 351,934 | 64,686 | 0 | 416,620 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 1,899,478 | 0 | 1,899,478 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 2,158,772 | 0 | 2,158,772 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 2,417,518 | 0 | 2,417,518 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 2,676,812 | 0 | 2,676,812 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 2,935,557 | 0 | 2,935,557 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 3,194,851 | 0 | 3,194,851 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 1,653,341 | 0 | 1,653,341 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 1,890,707 | 0 | 1,890,707 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 2,127,525 | 0 | 2,127,525 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 2,364,343 | 0 | 2,364,343 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 2,601,710 | 0 | 2,601,710 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 2,838,528 | 0 | 2,838,528 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 1,608,938 | 0 | 1,608,938 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 1,825,473 | 0 | 1,825,473 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 2,042,008 | 0 | 2,042,008 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 2,258,543 | 0 | 2,258,543 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 2,475,078 | 0 | 2,475,078 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 2,691,613 | 0 | 2,691,613 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 6,475,494 | 0 | 6,475,494 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 7,770,593 | 0 | 7,770,593 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 9,065,966 | 0 | 9,065,966 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 10,360,791 | 0 | 10,360,791 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 11,656,164 | 0 | 11,656,164 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 12,950,989 | 0 | 12,950,989 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 0 | 4,705,663 | 0 | 4,705,663 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 0 | 5,612,369 | 0 | 5,612,369 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 0 | 6,518,527 | 0 | 6,518,527 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 0 | 7,425,234 | 0 | 7,425,234 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 0 | 8,331,940 | 0 | 8,331,940 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 0 | 9,238,646 | 0 | 9,238,646 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 5,670 | 4,135 | 0 | 9,805 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 11,340 | 8,270 | 0 | 19,610 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 16,695 | 7,679 | 0 | 24,374 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 123,375 | 5,907 | 0 | 129,282 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 246,698 | 12,405 | 0 | 259,103 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 362,517 | 11,814 | 0 | 374,331 |