Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SXLD lưới thép fi 4mm gia cố hầm nghiêng | m2 | 49,327 | 65,783 | 11,102 | 126,212 | |
| SXLD lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 51,754 | 65,783 | 79,815 | 197,352 | |
| SXLD lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 51,754 | 65,783 | 10,900 | 128,437 | |
| SXLD lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 51,754 |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SXLD lưới thép fi 4mm gia cố hầm nghiêng | m2 | 49,327 | 65,783 | 11,102 | 126,212 | |
| SXLD lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 51,754 | 65,783 | 79,815 | 197,352 | |
| SXLD lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 51,754 | 65,783 | 10,900 | 128,437 | |
| SXLD lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 51,754 |
| 65,783 |
| 11,102 |
| 128,639 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 0 | 45,500 | 0 | 45,500 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 0 | 32,891 | 0 | 32,891 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,438,508 | 224,470 | 1,470,084 | 3,133,062 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1,918,118 | 248,098 | 1,883,077 | 4,049,293 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2,876,695 | 289,448 | 2,717,159 | 5,883,302 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3,835,594 | 336,705 | 3,547,193 | 7,719,492 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5,274,102 | 400,797 | 4,794,268 | 10,469,167 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,209,521 | 224,470 | 1,259,539 | 2,693,530 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1,612,695 | 248,098 | 1,603,700 | 3,464,493 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2,419,043 | 289,448 | 2,292,020 | 5,000,511 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3,225,390 | 336,705 | 2,984,390 | 6,546,485 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 4,434,911 | 400,797 | 4,020,919 | 8,856,627 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,438,508 | 224,470 | 2,046,584 | 3,709,562 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1,918,118 | 248,098 | 2,653,465 | 4,819,681 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2,876,695 | 289,448 | 3,870,159 | 7,036,302 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3,835,594 | 336,705 | 5,084,685 | 9,256,984 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5,274,102 | 400,795 | 6,907,496 | 12,582,393 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,054,306 | 274,857 | 988,635 | 2,317,798 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1,405,742 | 303,802 | 1,318,180 | 3,027,724 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2,108,292 | 354,426 | 1,975,103 | 4,437,821 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 2,811,484 | 412,316 | 2,636,361 | 5,860,161 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 3,865,790 | 490,762 | 3,622,828 | 7,979,380 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 863,563 | 89,794 | 293,475 | 1,246,832 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép fi 32mm gia cố mái taluy đường | m2 | 2,040,300 | 1,957,038 | 817,935 | 4,815,273 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm | 100m | 2,557,300 | 5,043,348 | 17,368,585 | 24,969,233 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm | 100m | 2,890,000 | 5,043,348 | 23,140,966 | 31,074,314 |
| Đục cạy dọn nền hầm đá bằng máy búa căn trước khi đổ beton | m2 | 0 | 130,547 | 16,664 | 147,211 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 190,622 | 206,382 | 397,004 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 142,361 | 155,968 | 298,329 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ beton | m2 | 0 | 8,861 | 3,695 | 12,556 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan <= 80mm | cọc | 5,316 | 472,568 | 358,735 | 836,619 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | cọc | 6,734 | 620,246 | 461,231 | 1,088,211 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 177,065 | 0 | 177,065 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 201,186 | 0 | 201,186 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 158,427 | 0 | 158,427 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | 100m2 | 235,463 | 301,505 | 27,468 | 564,436 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 50m | 100m2 | 269,066 | 356,324 | 32,962 | 658,352 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao > 50m | 100m2 | 323,660 | 394,697 | 47,337 | 765,694 |
| Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 216,109 | 191,867 | 0 | 407,976 |
| Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | 100m2 | 21,200 | 52,626 | 0 | 73,826 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | m3 | 0 | 20,283 | 21,331 | 41,614 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 24,669 | 21,331 | 46,000 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả, ...) | tấn | 0 | 18,090 | 23,701 | 41,791 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | 1000v | 0 | 31,247 | 16,591 | 47,838 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | 10m2 | 0 | 10,964 | 4,740 | 15,704 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loại | 10m2 | 0 | 10,964 | 4,740 | 15,704 |
| 65,783 |
| 11,102 |
| 128,639 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 0 | 45,500 | 0 | 45,500 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 0 | 32,891 | 0 | 32,891 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,438,508 | 224,470 | 1,470,084 | 3,133,062 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1,918,118 | 248,098 | 1,883,077 | 4,049,293 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2,876,695 | 289,448 | 2,717,159 | 5,883,302 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3,835,594 | 336,705 | 3,547,193 | 7,719,492 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5,274,102 | 400,797 | 4,794,268 | 10,469,167 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,209,521 | 224,470 | 1,259,539 | 2,693,530 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1,612,695 | 248,098 | 1,603,700 | 3,464,493 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2,419,043 | 289,448 | 2,292,020 | 5,000,511 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3,225,390 | 336,705 | 2,984,390 | 6,546,485 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 4,434,911 | 400,797 | 4,020,919 | 8,856,627 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,438,508 | 224,470 | 2,046,584 | 3,709,562 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1,918,118 | 248,098 | 2,653,465 | 4,819,681 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2,876,695 | 289,448 | 3,870,159 | 7,036,302 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3,835,594 | 336,705 | 5,084,685 | 9,256,984 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5,274,102 | 400,795 | 6,907,496 | 12,582,393 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,054,306 | 274,857 | 988,635 | 2,317,798 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1,405,742 | 303,802 | 1,318,180 | 3,027,724 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2,108,292 | 354,426 | 1,975,103 | 4,437,821 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 2,811,484 | 412,316 | 2,636,361 | 5,860,161 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 3,865,790 | 490,762 | 3,622,828 | 7,979,380 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 863,563 | 89,794 | 293,475 | 1,246,832 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép fi 32mm gia cố mái taluy đường | m2 | 2,040,300 | 1,957,038 | 817,935 | 4,815,273 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm | 100m | 2,557,300 | 5,043,348 | 17,368,585 | 24,969,233 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm | 100m | 2,890,000 | 5,043,348 | 23,140,966 | 31,074,314 |
| Đục cạy dọn nền hầm đá bằng máy búa căn trước khi đổ beton | m2 | 0 | 130,547 | 16,664 | 147,211 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 190,622 | 206,382 | 397,004 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 142,361 | 155,968 | 298,329 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ beton | m2 | 0 | 8,861 | 3,695 | 12,556 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan <= 80mm | cọc | 5,316 | 472,568 | 358,735 | 836,619 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | cọc | 6,734 | 620,246 | 461,231 | 1,088,211 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 177,065 | 0 | 177,065 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 201,186 | 0 | 201,186 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 158,427 | 0 | 158,427 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | 100m2 | 235,463 | 301,505 | 27,468 | 564,436 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 50m | 100m2 | 269,066 | 356,324 | 32,962 | 658,352 |
| Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao > 50m | 100m2 | 323,660 | 394,697 | 47,337 | 765,694 |
| Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 216,109 | 191,867 | 0 | 407,976 |
| Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | 100m2 | 21,200 | 52,626 | 0 | 73,826 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | m3 | 0 | 20,283 | 21,331 | 41,614 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 24,669 | 21,331 | 46,000 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả, ...) | tấn | 0 | 18,090 | 23,701 | 41,791 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | 1000v | 0 | 31,247 | 16,591 | 47,838 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | 10m2 | 0 | 10,964 | 4,740 | 15,704 |
| Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loại | 10m2 | 0 | 10,964 | 4,740 | 15,704 |