Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 130,469 | 8,044 | 138,513 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 130,469 | 8,044 | 138,513 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 143,078 | 53,154 | 196,232 | |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 130,469 | 8,044 | 138,513 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 130,469 | 8,044 | 138,513 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 143,078 | 53,154 | 196,232 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 0 |
| 143,078 |
| 53,154 |
| 196,232 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 143,078 | 53,154 | 196,232 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 143,078 | 53,154 | 196,232 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 143,078 | 53,154 | 196,232 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 M25 | m2 | 88,683 | 32,343 | 0 | 121,026 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | m2 | 89,212 | 32,343 | 0 | 121,555 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | m2 | 89,664 | 32,343 | 0 | 122,007 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 M25 | m2 | 44,898 | 35,632 | 0 | 80,530 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 M50 | m2 | 45,405 | 35,632 | 0 | 81,037 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | m2 | 45,834 | 35,632 | 0 | 81,466 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 292,841 | 116,216 | 3,286 | 412,343 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 313,024 | 116,216 | 3,286 | 432,526 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 333,054 | 116,216 | 3,286 | 452,556 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 291,642 | 116,216 | 3,286 | 411,144 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 311,282 | 116,216 | 3,286 | 430,784 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 292,841 | 114,572 | 7,966 | 415,379 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 313,024 | 114,572 | 7,966 | 435,562 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 333,054 | 114,572 | 7,966 | 455,592 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 291,642 | 114,572 | 7,966 | 414,180 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 311,282 | 114,572 | 7,966 | 433,820 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 289,693 | 99,222 | 3,286 | 392,201 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 310,178 | 99,222 | 3,286 | 412,686 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 330,508 | 99,222 | 3,286 | 433,016 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 288,476 | 99,222 | 3,286 | 390,984 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 308,410 | 99,222 | 3,286 | 410,918 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 289,693 | 97,030 | 7,966 | 394,689 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 310,178 | 97,030 | 7,966 | 415,174 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 330,508 | 97,030 | 7,966 | 435,504 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 288,476 | 97,030 | 7,966 | 393,472 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 308,410 | 97,030 | 7,966 | 413,406 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 0 |
| 143,078 |
| 53,154 |
| 196,232 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 143,078 | 53,154 | 196,232 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 143,078 | 53,154 | 196,232 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 143,078 | 53,154 | 196,232 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 149,656 | 70,978 | 220,634 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 M25 | m2 | 88,683 | 32,343 | 0 | 121,026 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | m2 | 89,212 | 32,343 | 0 | 121,555 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | m2 | 89,664 | 32,343 | 0 | 122,007 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 M25 | m2 | 44,898 | 35,632 | 0 | 80,530 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 M50 | m2 | 45,405 | 35,632 | 0 | 81,037 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | m2 | 45,834 | 35,632 | 0 | 81,466 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 292,841 | 116,216 | 3,286 | 412,343 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 313,024 | 116,216 | 3,286 | 432,526 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 333,054 | 116,216 | 3,286 | 452,556 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 291,642 | 116,216 | 3,286 | 411,144 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 311,282 | 116,216 | 3,286 | 430,784 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 292,841 | 114,572 | 7,966 | 415,379 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 313,024 | 114,572 | 7,966 | 435,562 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 333,054 | 114,572 | 7,966 | 455,592 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 291,642 | 114,572 | 7,966 | 414,180 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 311,282 | 114,572 | 7,966 | 433,820 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 289,693 | 99,222 | 3,286 | 392,201 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 310,178 | 99,222 | 3,286 | 412,686 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 330,508 | 99,222 | 3,286 | 433,016 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 288,476 | 99,222 | 3,286 | 390,984 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 308,410 | 99,222 | 3,286 | 410,918 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 289,693 | 97,030 | 7,966 | 394,689 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 310,178 | 97,030 | 7,966 | 415,174 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 330,508 | 97,030 | 7,966 | 435,504 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 288,476 | 97,030 | 7,966 | 393,472 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày >33 cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 308,410 | 97,030 | 7,966 | 413,406 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 74,006 | 0 | 74,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 0 | 80,584 | 4,664 | 85,248 |