Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 69,620 | 2,034 | 71,654 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 69,620 | 2,034 | 71,654 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 69,620 | 2,034 | 71,654 | |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 69,620 | 2,034 | 71,654 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 69,620 | 2,034 | 71,654 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 69,620 | 2,034 | 71,654 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) |
| m3 |
| 0 |
| 75,650 |
| 6,708 |
| 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 75,650 | 6,708 | 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 75,650 | 6,708 | 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 75,650 | 6,708 | 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 75,650 | 6,708 | 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 80,036 | 51,503 | 131,539 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 80,036 | 51,503 | 131,539 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) |
| m3 |
| 0 |
| 75,650 |
| 6,708 |
| 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 75,650 | 6,708 | 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 75,650 | 6,708 | 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 75,650 | 6,708 | 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 75,650 | 6,708 | 82,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 83,325 | 51,818 | 135,143 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 87,162 | 69,642 | 156,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,331 | 2,034 | 68,365 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71,813 | 6,708 | 78,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 78,391 | 51,818 | 130,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 81,680 | 69,642 | 151,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66,879 | 1,721 | 68,600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 72,909 | 6,393 | 79,302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 80,036 | 51,503 | 131,539 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 80,036 | 51,503 | 131,539 |