Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,194,053 | 1,039,333 | 2,233,386 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,397,663 | 1,426,535 | 2,824,198 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 804,088 | 825,862 | 1,629,950 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,194,053 | 1,039,333 | 2,233,386 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,397,663 | 1,426,535 | 2,824,198 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 804,088 | 825,862 | 1,629,950 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 |
| 0 |
| 1,004,247 |
| 928,073 |
| 1,932,320 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,194,053 | 1,095,698 | 2,289,751 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,397,663 | 1,590,398 | 2,988,061 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 804,088 | 861,418 | 1,665,506 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,004,247 | 1,044,470 | 2,048,717 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,194,053 | 1,329,815 | 2,523,868 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,397,663 | 1,873,585 | 3,271,248 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 722,989 | 753,086 | 1,476,075 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,618 | 894,308 | 1,801,926 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,267 | 1,125,815 | 2,199,082 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,257,897 | 1,442,728 | 2,700,625 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 722,989 | 787,369 | 1,510,358 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,618 | 919,626 | 1,827,244 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,267 | 1,109,623 | 2,182,890 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,257,897 | 1,500,015 | 2,757,912 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 722,989 | 839,392 | 1,562,381 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,618 | 954,290 | 1,861,908 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,267 | 1,130,514 | 2,203,781 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,257,897 | 1,625,635 | 2,883,532 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 722,989 | 874,057 | 1,597,046 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,618 | 1,068,500 | 1,976,118 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,267 | 1,343,701 | 2,416,968 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,257,897 | 1,898,863 | 3,156,760 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 698,115 | 1,384,868 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 822,832 | 1,657,979 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,035,395 | 2,024,112 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,327,906 | 2,506,429 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 722,504 | 1,409,257 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 846,104 | 1,681,251 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,020,651 | 2,009,368 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,383,871 | 2,562,394 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 770,250 | 1,457,003 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 875,106 | 1,710,253 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,037,201 | 2,025,918 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,495,527 | 2,674,050 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 800,339 | 1,487,092 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 982,150 | 1,817,297 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,233,952 | 2,222,669 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,746,043 | 2,924,566 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 877,203 | 1,563,956 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 1,071,264 | 1,906,411 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,346,758 | 2,335,475 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,909,127 | 3,087,650 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,173,347 | 1,537,287 | 2,710,634 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,173,347 | 2,305,930 | 3,479,277 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,173,347 | 3,074,574 | 4,247,921 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 990,443 | 1,559,180 | 2,549,623 |
| 0 |
| 1,004,247 |
| 928,073 |
| 1,932,320 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,194,053 | 1,095,698 | 2,289,751 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,397,663 | 1,590,398 | 2,988,061 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 804,088 | 861,418 | 1,665,506 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,004,247 | 1,044,470 | 2,048,717 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,194,053 | 1,329,815 | 2,523,868 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,397,663 | 1,873,585 | 3,271,248 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 722,989 | 753,086 | 1,476,075 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,618 | 894,308 | 1,801,926 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,267 | 1,125,815 | 2,199,082 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,257,897 | 1,442,728 | 2,700,625 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 722,989 | 787,369 | 1,510,358 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,618 | 919,626 | 1,827,244 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,267 | 1,109,623 | 2,182,890 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,257,897 | 1,500,015 | 2,757,912 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 722,989 | 839,392 | 1,562,381 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,618 | 954,290 | 1,861,908 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,267 | 1,130,514 | 2,203,781 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,257,897 | 1,625,635 | 2,883,532 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 722,989 | 874,057 | 1,597,046 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,618 | 1,068,500 | 1,976,118 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,267 | 1,343,701 | 2,416,968 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,257,897 | 1,898,863 | 3,156,760 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 698,115 | 1,384,868 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 822,832 | 1,657,979 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,035,395 | 2,024,112 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,327,906 | 2,506,429 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 722,504 | 1,409,257 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 846,104 | 1,681,251 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,020,651 | 2,009,368 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,383,871 | 2,562,394 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 770,250 | 1,457,003 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 875,106 | 1,710,253 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,037,201 | 2,025,918 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,495,527 | 2,674,050 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 800,339 | 1,487,092 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 982,150 | 1,817,297 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,233,952 | 2,222,669 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,746,043 | 2,924,566 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 686,753 | 877,203 | 1,563,956 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,147 | 1,071,264 | 1,906,411 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 988,717 | 1,346,758 | 2,335,475 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,178,523 | 1,909,127 | 3,087,650 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,173,347 | 1,537,287 | 2,710,634 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,173,347 | 2,305,930 | 3,479,277 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,173,347 | 3,074,574 | 4,247,921 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 990,443 | 1,559,180 | 2,549,623 |