Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 871,643 | 1,127,018 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 403,586 | 658,961 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 562,138 | 817,513 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 871,643 | 1,127,018 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 403,586 | 658,961 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 562,138 | 817,513 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 |
| 100m3 |
| 0 |
| 255,375 |
| 695,197 |
| 950,572 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 779,422 | 1,034,797 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 410,772 | 666,147 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 574,333 | 829,708 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 255,375 | 706,303 | 961,678 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 780,647 | 1,036,022 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300,239 | 505,324 | 805,563 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300,239 | 689,078 | 989,317 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300,239 | 964,710 | 1,264,949 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300,239 | 424,270 | 724,509 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300,239 | 586,693 | 886,932 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300,239 | 815,896 | 1,116,135 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 300,239 | 1,024,100 | 1,324,339 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300,239 | 430,137 | 730,376 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300,239 | 596,152 | 896,391 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300,239 | 831,975 | 1,132,214 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 300,239 | 1,037,608 | 1,337,847 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1,568,536 | 1,035,885 | 2,604,421 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 1,800,761 | 1,189,250 | 2,990,011 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2,073,727 | 1,369,520 | 3,443,247 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 446,955 | 24,329,374 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 638,546 | 24,520,965 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 785,549 | 24,667,968 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 872,833 | 24,755,252 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 365,750 | 24,248,169 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 542,803 | 24,425,222 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 668,104 | 24,550,523 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 755,884 | 24,638,303 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 392,403 | 24,274,822 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 478,983 | 24,361,402 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 679,163 | 24,561,582 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 752,739 | 24,635,158 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 23,623,592 | 745,420 | 589,889 | 24,958,901 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 23,623,592 | 800,637 | 633,585 | 25,057,814 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 23,623,592 | 826,519 | 674,549 | 25,124,660 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 23,623,592 | 883,461 | 764,671 | 25,271,724 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 942,640 | 3,418,437 | 4,361,077 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 942,640 | 3,379,900 | 4,322,540 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2,203,476 | 6,521,153 | 8,724,629 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 517,653 | 2,791,340 | 3,308,993 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 517,653 | 2,530,721 | 3,048,374 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 517,653 | 2,059,846 | 2,577,499 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,397,663 | 4,033,136 | 5,430,799 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2,054,042 | 2,054,042 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 452,499 | 3,200,555 | 3,653,054 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 587,153 | 4,382,856 | 4,970,009 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 762,515 | 5,281,915 | 6,044,430 |
| 100m3 |
| 0 |
| 255,375 |
| 695,197 |
| 950,572 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 779,422 | 1,034,797 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 410,772 | 666,147 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 574,333 | 829,708 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 255,375 | 706,303 | 961,678 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 255,375 | 780,647 | 1,036,022 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300,239 | 505,324 | 805,563 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300,239 | 689,078 | 989,317 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300,239 | 964,710 | 1,264,949 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300,239 | 424,270 | 724,509 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300,239 | 586,693 | 886,932 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300,239 | 815,896 | 1,116,135 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 300,239 | 1,024,100 | 1,324,339 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 300,239 | 430,137 | 730,376 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 300,239 | 596,152 | 896,391 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 300,239 | 831,975 | 1,132,214 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 300,239 | 1,037,608 | 1,337,847 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1,568,536 | 1,035,885 | 2,604,421 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 1,800,761 | 1,189,250 | 2,990,011 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2,073,727 | 1,369,520 | 3,443,247 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 446,955 | 24,329,374 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 638,546 | 24,520,965 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 785,549 | 24,667,968 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 872,833 | 24,755,252 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 365,750 | 24,248,169 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 542,803 | 24,425,222 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 668,104 | 24,550,523 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 755,884 | 24,638,303 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 392,403 | 24,274,822 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 478,983 | 24,361,402 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 679,163 | 24,561,582 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 23,623,592 | 258,827 | 752,739 | 24,635,158 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 23,623,592 | 745,420 | 589,889 | 24,958,901 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 23,623,592 | 800,637 | 633,585 | 25,057,814 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 23,623,592 | 826,519 | 674,549 | 25,124,660 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 23,623,592 | 883,461 | 764,671 | 25,271,724 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 942,640 | 3,418,437 | 4,361,077 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 942,640 | 3,379,900 | 4,322,540 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2,203,476 | 6,521,153 | 8,724,629 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 517,653 | 2,791,340 | 3,308,993 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 517,653 | 2,530,721 | 3,048,374 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 517,653 | 2,059,846 | 2,577,499 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,397,663 | 4,033,136 | 5,430,799 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2,054,042 | 2,054,042 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 452,499 | 3,200,555 | 3,653,054 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 587,153 | 4,382,856 | 4,970,009 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 762,515 | 5,281,915 | 6,044,430 |