Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 414,146 | 260,169 | 0 | 674,315 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 428,744 | 314,842 | 0 | 743,586 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 428,744 | 339,350 | 0 | 768,094 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 433,230 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 414,146 | 260,169 | 0 | 674,315 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 428,744 | 314,842 | 0 | 743,586 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 428,744 | 339,350 | 0 | 768,094 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 433,230 |
| 395,909 |
| 0 |
| 829,139 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 433,230 | 476,976 | 0 | 910,206 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 433,230 | 529,764 | 0 | 962,994 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 3,933,510 | 314,842 | 0 | 4,248,352 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 3,936,030 | 409,106 | 0 | 4,345,136 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 3,936,030 | 433,614 | 0 | 4,369,644 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 3,869,391 | 544,846 | 0 | 4,414,237 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 3,872,172 | 616,487 | 0 | 4,488,659 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 3,872,172 | 682,471 | 0 | 4,554,643 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 12,563,241 | 5,938,632 | 0 | 18,501,873 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 12,563,241 | 7,201,770 | 0 | 19,765,011 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 18,805,491 | 6,051,749 | 0 | 24,857,240 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 18,805,491 | 7,578,826 | 0 | 26,384,317 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 12,495,918 | 6,598,480 | 0 | 19,094,398 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 12,495,918 | 8,068,998 | 0 | 20,564,916 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 18,707,718 | 6,862,419 | 0 | 25,570,137 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 18,707,718 | 8,747,699 | 0 | 27,455,417 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 12,563,241 | 7,805,059 | 0 | 20,368,300 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 12,563,241 | 8,747,699 | 0 | 21,310,940 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 18,805,491 | 8,408,349 | 0 | 27,213,840 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 18,805,491 | 9,087,050 | 0 | 27,892,541 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 12,495,918 | 8,219,821 | 0 | 20,715,739 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 12,495,918 | 9,275,578 | 0 | 21,771,496 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 18,707,718 | 8,992,786 | 0 | 27,700,504 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 18,707,718 | 9,445,253 | 0 | 28,152,971 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 4,685,275 | 4,793,467 | 0 | 9,478,742 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 22,365,945 | 1,036,904 | 3,820,326 | 27,223,175 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 22,365,945 | 1,057,642 | 4,025,248 | 27,448,835 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 22,365,945 | 1,481,830 | 5,752,445 | 29,600,220 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 22,365,945 | 1,583,635 | 7,450,368 | 31,399,948 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 22,476,668 | 1,263,138 | 4,566,827 | 28,306,633 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 22,476,668 | 1,583,635 | 4,903,484 | 28,963,787 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 22,476,668 | 1,772,163 | 6,879,515 | 31,128,346 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 22,476,668 | 1,930,527 | 7,494,280 | 31,901,475 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 18,452,700 | 1,168,874 | 4,448,581 | 24,070,155 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 18,452,700 | 1,232,973 | 4,692,535 | 24,378,208 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16,836,705 | 2,505,584 | 23,840,880 | 43,183,169 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 27,570,460 | 4,175,973 | 38,671,661 | 70,418,094 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 38,303,843 | 6,314,886 | 58,286,565 | 102,905,294 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16,836,705 | 2,872,255 | 41,686,926 | 61,395,886 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 27,570,460 | 4,644,497 | 67,905,042 | 100,119,999 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 38,303,843 | 7,027,857 | 102,237,769 | 147,569,469 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 13,047,392 | 904,934 | 3,650,706 | 17,603,032 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 19,571,036 | 942,640 | 4,259,157 | 24,772,833 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 28,182,296 | 1,281,990 | 5,171,834 | 34,636,120 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 13,047,392 | 987,887 | 3,985,354 | 18,020,633 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 19,571,036 | 1,221,661 | 4,928,453 | 25,721,150 |
| 395,909 |
| 0 |
| 829,139 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 433,230 | 476,976 | 0 | 910,206 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 433,230 | 529,764 | 0 | 962,994 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 3,933,510 | 314,842 | 0 | 4,248,352 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 3,936,030 | 409,106 | 0 | 4,345,136 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 3,936,030 | 433,614 | 0 | 4,369,644 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 3,869,391 | 544,846 | 0 | 4,414,237 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 3,872,172 | 616,487 | 0 | 4,488,659 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 3,872,172 | 682,471 | 0 | 4,554,643 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 12,563,241 | 5,938,632 | 0 | 18,501,873 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 12,563,241 | 7,201,770 | 0 | 19,765,011 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 18,805,491 | 6,051,749 | 0 | 24,857,240 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 18,805,491 | 7,578,826 | 0 | 26,384,317 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 12,495,918 | 6,598,480 | 0 | 19,094,398 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 12,495,918 | 8,068,998 | 0 | 20,564,916 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 18,707,718 | 6,862,419 | 0 | 25,570,137 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 18,707,718 | 8,747,699 | 0 | 27,455,417 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 12,563,241 | 7,805,059 | 0 | 20,368,300 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 12,563,241 | 8,747,699 | 0 | 21,310,940 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 18,805,491 | 8,408,349 | 0 | 27,213,840 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 18,805,491 | 9,087,050 | 0 | 27,892,541 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 12,495,918 | 8,219,821 | 0 | 20,715,739 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 12,495,918 | 9,275,578 | 0 | 21,771,496 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 18,707,718 | 8,992,786 | 0 | 27,700,504 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 18,707,718 | 9,445,253 | 0 | 28,152,971 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 4,685,275 | 4,793,467 | 0 | 9,478,742 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 22,365,945 | 1,036,904 | 3,820,326 | 27,223,175 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 22,365,945 | 1,057,642 | 4,025,248 | 27,448,835 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 22,365,945 | 1,481,830 | 5,752,445 | 29,600,220 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 22,365,945 | 1,583,635 | 7,450,368 | 31,399,948 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 22,476,668 | 1,263,138 | 4,566,827 | 28,306,633 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 22,476,668 | 1,583,635 | 4,903,484 | 28,963,787 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 22,476,668 | 1,772,163 | 6,879,515 | 31,128,346 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 22,476,668 | 1,930,527 | 7,494,280 | 31,901,475 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 18,452,700 | 1,168,874 | 4,448,581 | 24,070,155 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 18,452,700 | 1,232,973 | 4,692,535 | 24,378,208 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16,836,705 | 2,505,584 | 23,840,880 | 43,183,169 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 27,570,460 | 4,175,973 | 38,671,661 | 70,418,094 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 38,303,843 | 6,314,886 | 58,286,565 | 102,905,294 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16,836,705 | 2,872,255 | 41,686,926 | 61,395,886 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 27,570,460 | 4,644,497 | 67,905,042 | 100,119,999 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 38,303,843 | 7,027,857 | 102,237,769 | 147,569,469 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 13,047,392 | 904,934 | 3,650,706 | 17,603,032 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 19,571,036 | 942,640 | 4,259,157 | 24,772,833 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 28,182,296 | 1,281,990 | 5,171,834 | 34,636,120 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 13,047,392 | 987,887 | 3,985,354 | 18,020,633 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 19,571,036 | 1,221,661 | 4,928,453 | 25,721,150 |