Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,276,842 | 418,532 | 8,866 | 1,704,240 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,303,629 | 418,532 | 8,866 | 1,731,027 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,250,207 | 431,729 | 23,336 | 1,705,272 | |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,276,842 | 418,532 | 8,866 | 1,704,240 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,303,629 | 418,532 | 8,866 | 1,731,027 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,250,207 | 431,729 | 23,336 | 1,705,272 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 |
| m3 |
| 1,276,842 |
| 431,729 |
| 23,336 |
| 1,731,907 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,303,629 | 431,729 | 23,336 | 1,758,694 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,250,207 | 473,205 | 96,637 | 1,820,049 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,276,842 | 473,205 | 96,637 | 1,846,684 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,303,629 | 473,205 | 96,637 | 1,873,471 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,250,207 | 493,943 | 129,328 | 1,873,478 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,276,842 | 493,943 | 129,328 | 1,900,113 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,303,629 | 493,943 | 129,328 | 1,926,900 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,244,431 | 435,500 | 9,077 | 1,689,008 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,271,456 | 435,500 | 9,077 | 1,716,033 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,298,645 | 435,500 | 9,077 | 1,743,222 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,244,431 | 448,697 | 23,548 | 1,716,676 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,271,456 | 448,697 | 23,548 | 1,743,701 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,298,645 | 448,697 | 23,548 | 1,770,890 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,244,431 | 492,058 | 96,849 | 1,833,338 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,271,456 | 492,058 | 96,849 | 1,860,363 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,298,645 | 492,058 | 96,849 | 1,887,552 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,244,431 | 514,681 | 129,540 | 1,888,652 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,271,456 | 514,681 | 129,540 | 1,915,677 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,298,645 | 514,681 | 129,540 | 1,942,866 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 295,037 | 111,232 | 0 | 406,269 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 295,640 | 111,232 | 0 | 406,872 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 296,236 | 111,232 | 0 | 407,468 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 147,940 | 122,543 | 0 | 270,483 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 148,511 | 122,543 | 0 | 271,054 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 149,075 | 122,543 | 0 | 271,618 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 749,636 | 399,679 | 8,866 | 1,158,181 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 776,214 | 399,679 | 8,866 | 1,184,759 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 802,961 | 399,679 | 8,866 | 1,211,506 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 749,636 | 394,024 | 23,336 | 1,166,996 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 776,214 | 394,024 | 23,336 | 1,193,574 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 802,961 | 394,024 | 23,336 | 1,220,321 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 740,297 | 341,236 | 8,866 | 1,090,399 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 767,293 | 341,236 | 8,866 | 1,117,395 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 794,445 | 341,236 | 8,866 | 1,144,547 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 740,297 | 333,695 | 23,336 | 1,097,328 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 767,293 | 333,695 | 23,336 | 1,124,324 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 794,445 | 333,695 | 23,336 | 1,151,476 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,510,923 | 254,513 | 0 | 1,765,436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | m3 | 1,558,728 | 254,513 | 0 | 1,813,241 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,510,923 | 277,136 | 14,426 | 1,802,485 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | m3 | 1,558,728 | 277,136 | 14,426 | 1,850,290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,510,923 | 305,415 | 87,726 | 1,904,064 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | m3 | 1,558,728 | 305,415 | 87,726 | 1,951,869 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao >50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,510,923 | 318,612 | 120,417 | 1,949,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao >50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | m3 | 1,558,728 | 318,612 | 120,417 | 1,997,757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,566,199 | 248,857 | 0 | 1,815,056 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 |
| m3 |
| 1,276,842 |
| 431,729 |
| 23,336 |
| 1,731,907 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,303,629 | 431,729 | 23,336 | 1,758,694 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,250,207 | 473,205 | 96,637 | 1,820,049 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,276,842 | 473,205 | 96,637 | 1,846,684 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,303,629 | 473,205 | 96,637 | 1,873,471 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,250,207 | 493,943 | 129,328 | 1,873,478 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,276,842 | 493,943 | 129,328 | 1,900,113 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,303,629 | 493,943 | 129,328 | 1,926,900 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,244,431 | 435,500 | 9,077 | 1,689,008 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,271,456 | 435,500 | 9,077 | 1,716,033 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,298,645 | 435,500 | 9,077 | 1,743,222 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,244,431 | 448,697 | 23,548 | 1,716,676 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,271,456 | 448,697 | 23,548 | 1,743,701 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,298,645 | 448,697 | 23,548 | 1,770,890 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,244,431 | 492,058 | 96,849 | 1,833,338 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,271,456 | 492,058 | 96,849 | 1,860,363 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,298,645 | 492,058 | 96,849 | 1,887,552 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,244,431 | 514,681 | 129,540 | 1,888,652 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,271,456 | 514,681 | 129,540 | 1,915,677 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1,298,645 | 514,681 | 129,540 | 1,942,866 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 295,037 | 111,232 | 0 | 406,269 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 295,640 | 111,232 | 0 | 406,872 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 296,236 | 111,232 | 0 | 407,468 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 147,940 | 122,543 | 0 | 270,483 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 148,511 | 122,543 | 0 | 271,054 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 149,075 | 122,543 | 0 | 271,618 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 749,636 | 399,679 | 8,866 | 1,158,181 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 776,214 | 399,679 | 8,866 | 1,184,759 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 802,961 | 399,679 | 8,866 | 1,211,506 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 749,636 | 394,024 | 23,336 | 1,166,996 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 776,214 | 394,024 | 23,336 | 1,193,574 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 802,961 | 394,024 | 23,336 | 1,220,321 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 740,297 | 341,236 | 8,866 | 1,090,399 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 767,293 | 341,236 | 8,866 | 1,117,395 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 794,445 | 341,236 | 8,866 | 1,144,547 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 740,297 | 333,695 | 23,336 | 1,097,328 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 767,293 | 333,695 | 23,336 | 1,124,324 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 794,445 | 333,695 | 23,336 | 1,151,476 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,510,923 | 254,513 | 0 | 1,765,436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | m3 | 1,558,728 | 254,513 | 0 | 1,813,241 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,510,923 | 277,136 | 14,426 | 1,802,485 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | m3 | 1,558,728 | 277,136 | 14,426 | 1,850,290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,510,923 | 305,415 | 87,726 | 1,904,064 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | m3 | 1,558,728 | 305,415 | 87,726 | 1,951,869 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao >50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,510,923 | 318,612 | 120,417 | 1,949,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao >50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | m3 | 1,558,728 | 318,612 | 120,417 | 1,997,757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | m3 | 1,566,199 | 248,857 | 0 | 1,815,056 |