Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính >18mm | tấn | 15,967,591 | 1,449,094 | 405,442 | 17,822,127 | |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448,443 | 4,184,488 | 788,021 | 5,420,952 | |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 406,235 | 4,397,725 | 777,561 | 5,581,521 | |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính >18mm | tấn | 15,967,591 | 1,449,094 | 405,442 | 17,822,127 | |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448,443 | 4,184,488 | 788,021 | 5,420,952 | |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 406,235 | 4,397,725 | 777,561 | 5,581,521 | |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm |
| tấn |
| 465,518 |
| 7,942,502 |
| 1,040,843 |
| 9,448,863 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 423,120 | 8,217,646 | 1,033,870 | 9,674,636 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 484,490 | 6,007,319 | 1,128,014 | 7,619,823 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 441,903 | 6,282,464 | 1,117,553 | 7,841,920 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 810,808 | 9,652,982 | 2,423,018 | 12,886,808 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 628,208 | 9,951,056 | 1,844,206 | 12,423,470 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 810,808 | 10,042,771 | 2,449,969 | 13,303,548 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 628,208 | 10,441,730 | 1,871,157 | 12,941,095 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448,431 | 5,021,385 | 964,133 | 6,433,949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 406,235 | 5,278,187 | 953,673 | 6,638,095 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465,518 | 6,688,302 | 1,040,843 | 8,194,663 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 423,120 | 7,039,111 | 1,033,870 | 8,496,101 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465,518 | 8,339,168 | 1,040,843 | 9,845,529 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 423,120 | 8,628,070 | 1,033,870 | 10,085,060 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 16,175,430 | 2,489,535 | 96,387 | 18,761,352 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 16,259,424 | 1,944,615 | 473,650 | 18,677,689 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 16,169,700 | 1,495,858 | 472,698 | 18,138,256 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 17,077,725 | 8,643,962 | 80,965 | 25,802,652 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 16,378,854 | 6,043,343 | 101,206 | 22,523,403 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 2,419,016 | 233,255 | 18,827,701 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 16,259,424 | 1,782,208 | 596,844 | 18,638,476 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 16,169,700 | 1,356,957 | 609,566 | 18,136,223 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 2,975,475 | 233,255 | 19,384,160 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 16,259,424 | 2,519,025 | 596,844 | 19,375,293 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 16,169,700 | 2,084,371 | 609,566 | 18,863,637 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 3,228,489 | 233,255 | 19,637,174 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 16,262,772 | 2,163,011 | 610,518 | 19,036,301 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 16,186,440 | 1,859,565 | 684,772 | 18,730,777 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 2,965,004 | 233,255 | 19,373,689 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 16,259,424 | 2,497,014 | 596,844 | 19,353,282 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 16,169,700 | 2,061,079 | 609,566 | 18,840,345 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 2,765,200 | 233,255 | 19,173,885 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,262,772 | 2,154,036 | 610,518 | 19,027,326 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,169,700 | 1,673,224 | 609,566 | 18,452,490 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,175,430 | 5,261,146 | 370,123 | 21,806,699 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,175,430 | 7,182,255 | 561,738 | 23,919,423 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,271,700 | 4,598,695 | 787,381 | 21,657,776 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,271,700 | 5,111,560 | 978,997 | 22,362,257 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,169,700 | 4,179,855 | 748,827 | 21,098,382 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,169,700 | 4,258,921 | 940,442 | 21,369,063 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 3,179,980 | 233,255 | 19,588,665 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 16,262,772 | 2,477,141 | 610,518 | 19,350,431 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 16,169,700 | 1,924,314 | 609,566 | 18,703,580 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 16,074,930 | 4,105,062 | 233,255 | 20,413,247 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 16,349,820 | 3,376,365 | 996,802 | 20,722,987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 16,247,820 | 3,098,563 | 958,248 | 20,304,631 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 3,874,272 | 233,255 | 20,282,957 |
| tấn |
| 465,518 |
| 7,942,502 |
| 1,040,843 |
| 9,448,863 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 423,120 | 8,217,646 | 1,033,870 | 9,674,636 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 484,490 | 6,007,319 | 1,128,014 | 7,619,823 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 441,903 | 6,282,464 | 1,117,553 | 7,841,920 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 810,808 | 9,652,982 | 2,423,018 | 12,886,808 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 628,208 | 9,951,056 | 1,844,206 | 12,423,470 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 810,808 | 10,042,771 | 2,449,969 | 13,303,548 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 628,208 | 10,441,730 | 1,871,157 | 12,941,095 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448,431 | 5,021,385 | 964,133 | 6,433,949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 406,235 | 5,278,187 | 953,673 | 6,638,095 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465,518 | 6,688,302 | 1,040,843 | 8,194,663 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 423,120 | 7,039,111 | 1,033,870 | 8,496,101 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 465,518 | 8,339,168 | 1,040,843 | 9,845,529 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 423,120 | 8,628,070 | 1,033,870 | 10,085,060 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 16,175,430 | 2,489,535 | 96,387 | 18,761,352 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 16,259,424 | 1,944,615 | 473,650 | 18,677,689 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 16,169,700 | 1,495,858 | 472,698 | 18,138,256 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 17,077,725 | 8,643,962 | 80,965 | 25,802,652 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 16,378,854 | 6,043,343 | 101,206 | 22,523,403 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 2,419,016 | 233,255 | 18,827,701 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 16,259,424 | 1,782,208 | 596,844 | 18,638,476 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 16,169,700 | 1,356,957 | 609,566 | 18,136,223 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 2,975,475 | 233,255 | 19,384,160 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 16,259,424 | 2,519,025 | 596,844 | 19,375,293 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 16,169,700 | 2,084,371 | 609,566 | 18,863,637 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 3,228,489 | 233,255 | 19,637,174 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 16,262,772 | 2,163,011 | 610,518 | 19,036,301 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 16,186,440 | 1,859,565 | 684,772 | 18,730,777 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 2,965,004 | 233,255 | 19,373,689 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 16,259,424 | 2,497,014 | 596,844 | 19,353,282 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 16,169,700 | 2,061,079 | 609,566 | 18,840,345 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 2,765,200 | 233,255 | 19,173,885 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,262,772 | 2,154,036 | 610,518 | 19,027,326 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,169,700 | 1,673,224 | 609,566 | 18,452,490 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,175,430 | 5,261,146 | 370,123 | 21,806,699 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,175,430 | 7,182,255 | 561,738 | 23,919,423 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,271,700 | 4,598,695 | 787,381 | 21,657,776 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,271,700 | 5,111,560 | 978,997 | 22,362,257 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,169,700 | 4,179,855 | 748,827 | 21,098,382 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,169,700 | 4,258,921 | 940,442 | 21,369,063 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 3,179,980 | 233,255 | 19,588,665 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 16,262,772 | 2,477,141 | 610,518 | 19,350,431 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 16,169,700 | 1,924,314 | 609,566 | 18,703,580 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 16,074,930 | 4,105,062 | 233,255 | 20,413,247 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 16,349,820 | 3,376,365 | 996,802 | 20,722,987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 16,247,820 | 3,098,563 | 958,248 | 20,304,631 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 16,175,430 | 3,874,272 | 233,255 | 20,282,957 |