Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,126,103 | 303,450 | 332,213 | 1,761,766 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,247,837 | 303,450 | 332,213 | 1,883,500 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 400 | m3 | 2,107,414 | 303,450 | 332,213 | 2,743,077 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,126,103 | 303,450 | 332,213 | 1,761,766 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,247,837 | 303,450 | 332,213 | 1,883,500 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 400 | m3 | 2,107,414 | 303,450 | 332,213 | 2,743,077 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 |
| 920,780 |
| 320,790 |
| 332,213 |
| 1,573,783 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,022,103 | 320,790 | 332,213 | 1,675,106 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,126,103 | 320,790 | 332,213 | 1,779,106 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,247,837 | 320,790 | 332,213 | 1,900,840 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 400 | m3 | 2,107,414 | 320,790 | 332,213 | 2,760,417 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 934,388 | 390,150 | 104,526 | 1,429,064 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,037,208 | 390,150 | 104,526 | 1,531,884 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,142,745 | 390,150 | 104,526 | 1,637,421 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,266,278 | 390,150 | 104,526 | 1,760,954 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 400 | m3 | 2,138,558 | 390,150 | 104,526 | 2,633,234 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,047,136 | 220,193 | 368,330 | 1,635,659 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,162,163 | 220,193 | 368,330 | 1,750,686 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,280,228 | 220,193 | 368,330 | 1,868,751 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,418,427 | 220,193 | 368,330 | 2,006,950 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 2,394,261 | 220,193 | 368,330 | 2,982,784 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,048,198 | 186,163 | 163,184 | 1,397,545 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,163,225 | 186,163 | 163,184 | 1,512,572 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,281,291 | 186,163 | 163,184 | 1,630,638 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,419,490 | 186,163 | 163,184 | 1,768,837 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 2,395,323 | 186,163 | 163,184 | 2,744,670 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,050,240 | 264,231 | 900,609 | 2,215,080 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,165,608 | 264,231 | 900,609 | 2,330,448 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,284,023 | 264,231 | 900,609 | 2,448,863 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 350 | m3 | 1,422,632 | 264,231 | 900,609 | 2,587,472 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 2,401,358 | 264,231 | 900,609 | 3,566,198 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,051,306 | 224,196 | 434,486 | 1,709,988 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,166,673 | 224,196 | 434,486 | 1,825,355 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,285,089 | 224,196 | 434,486 | 1,943,771 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 350 | m3 | 1,423,698 | 224,196 | 434,486 | 2,082,380 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 2,402,424 | 224,196 | 434,486 | 3,061,106 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,051,001 | 240,210 | 172,509 | 1,463,720 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,166,369 | 240,210 | 172,509 | 1,579,088 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,284,784 | 240,210 | 172,509 | 1,697,503 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,423,393 | 240,210 | 172,509 | 1,836,112 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 400 | m3 | 2,402,119 | 240,210 | 172,509 | 2,814,838 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 984,122 | 851,394 | 236,788 | 2,072,304 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,087,960 | 851,394 | 236,788 | 2,176,142 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,194,542 | 851,394 | 236,788 | 2,282,724 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,319,298 | 851,394 | 236,788 | 2,407,480 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 2,200,215 | 851,394 | 236,788 | 3,288,397 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 968,213 | 251,430 | 164,298 | 1,383,941 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,070,539 | 251,430 | 164,298 | 1,486,267 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,175,569 | 251,430 | 164,298 | 1,591,297 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,298,509 | 251,430 | 164,298 | 1,714,237 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 2,166,596 | 251,430 | 164,298 | 2,582,324 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 986,779 | 580,890 | 211,991 | 1,779,660 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,090,618 | 580,890 | 211,991 | 1,883,499 |
| 920,780 |
| 320,790 |
| 332,213 |
| 1,573,783 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,022,103 | 320,790 | 332,213 | 1,675,106 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,126,103 | 320,790 | 332,213 | 1,779,106 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,247,837 | 320,790 | 332,213 | 1,900,840 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 400 | m3 | 2,107,414 | 320,790 | 332,213 | 2,760,417 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 934,388 | 390,150 | 104,526 | 1,429,064 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,037,208 | 390,150 | 104,526 | 1,531,884 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,142,745 | 390,150 | 104,526 | 1,637,421 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,266,278 | 390,150 | 104,526 | 1,760,954 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 400 | m3 | 2,138,558 | 390,150 | 104,526 | 2,633,234 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,047,136 | 220,193 | 368,330 | 1,635,659 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,162,163 | 220,193 | 368,330 | 1,750,686 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,280,228 | 220,193 | 368,330 | 1,868,751 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,418,427 | 220,193 | 368,330 | 2,006,950 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 2,394,261 | 220,193 | 368,330 | 2,982,784 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,048,198 | 186,163 | 163,184 | 1,397,545 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,163,225 | 186,163 | 163,184 | 1,512,572 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,281,291 | 186,163 | 163,184 | 1,630,638 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,419,490 | 186,163 | 163,184 | 1,768,837 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 2,395,323 | 186,163 | 163,184 | 2,744,670 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,050,240 | 264,231 | 900,609 | 2,215,080 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,165,608 | 264,231 | 900,609 | 2,330,448 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,284,023 | 264,231 | 900,609 | 2,448,863 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 350 | m3 | 1,422,632 | 264,231 | 900,609 | 2,587,472 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 2,401,358 | 264,231 | 900,609 | 3,566,198 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,051,306 | 224,196 | 434,486 | 1,709,988 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,166,673 | 224,196 | 434,486 | 1,825,355 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,285,089 | 224,196 | 434,486 | 1,943,771 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 350 | m3 | 1,423,698 | 224,196 | 434,486 | 2,082,380 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 2,402,424 | 224,196 | 434,486 | 3,061,106 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,051,001 | 240,210 | 172,509 | 1,463,720 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,166,369 | 240,210 | 172,509 | 1,579,088 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,284,784 | 240,210 | 172,509 | 1,697,503 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,423,393 | 240,210 | 172,509 | 1,836,112 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 400 | m3 | 2,402,119 | 240,210 | 172,509 | 2,814,838 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 984,122 | 851,394 | 236,788 | 2,072,304 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,087,960 | 851,394 | 236,788 | 2,176,142 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,194,542 | 851,394 | 236,788 | 2,282,724 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,319,298 | 851,394 | 236,788 | 2,407,480 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 2,200,215 | 851,394 | 236,788 | 3,288,397 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 968,213 | 251,430 | 164,298 | 1,383,941 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,070,539 | 251,430 | 164,298 | 1,486,267 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,175,569 | 251,430 | 164,298 | 1,591,297 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,298,509 | 251,430 | 164,298 | 1,714,237 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 2,166,596 | 251,430 | 164,298 | 2,582,324 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 986,779 | 580,890 | 211,991 | 1,779,660 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,090,618 | 580,890 | 211,991 | 1,883,499 |