Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 40,743,041 | 31,528,455 | 23,821,323 | 96,092,819 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 35,619,414 | 30,152,093 | 19,846,653 | 85,618,160 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 31,548,994 | 28,433,265 | 14,892,457 | 74,874,716 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 40,743,041 | 31,528,455 | 23,821,323 | 96,092,819 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 35,619,414 | 30,152,093 | 19,846,653 | 85,618,160 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 31,548,994 | 28,433,265 | 14,892,457 | 74,874,716 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I |
| 100m3 |
| 45,737,717 |
| 41,139,150 |
| 38,103,823 |
| 124,980,690 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 40,743,041 | 37,833,713 | 28,576,555 | 107,153,309 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 35,619,414 | 36,184,245 | 23,821,323 | 95,624,982 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 31,548,994 | 34,116,450 | 17,859,675 | 83,525,119 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 260,693 | 848,317 | 3,597,551 | 4,706,561 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 247,407 | 803,420 | 3,423,672 | 4,474,499 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 232,451 | 763,249 | 3,290,271 | 4,285,971 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 218,396 | 732,530 | 3,123,356 | 4,074,282 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 79,267,455 | 40,204,958 | 50,440,685 | 169,913,098 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 70,123,106 | 34,768,868 | 42,864,110 | 147,756,084 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 61,392,350 | 29,896,328 | 36,102,504 | 127,391,182 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 53,926,264 | 26,270,100 | 31,070,493 | 111,266,857 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 57,893,075 | 28,946,963 | 36,653,748 | 123,493,786 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 48,240,020 | 24,781,028 | 30,856,745 | 103,877,793 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 42,339,492 | 20,651,940 | 25,151,184 | 88,142,616 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 38,533,467 | 18,176,655 | 21,710,166 | 78,420,288 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 602,565 | 5,321,207 | 5,923,772 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 602,565 | 7,384,307 | 7,986,872 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 602,565 | 7,557,230 | 8,159,795 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 602,565 | 10,110,292 | 10,712,857 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,523,536 | 46,261,027 | 47,784,563 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,523,536 | 51,448,968 | 52,972,504 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 371,943 | 4,118,898 | 4,490,841 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 18,326,021 | 0 | 18,326,021 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,443,885 | 0 | 4,443,885 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 11,870,378 | 0 | 11,870,378 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,439,007 | 0 | 3,439,007 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 325,125 | 1,099,263 | 1,424,388 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 433,500 | 1,908,937 | 2,342,437 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 142,800 | 84,456 | 301,903 | 529,159 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 157,080 | 108,324 | 599,936 | 865,340 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 173,145 | 141,372 | 660,513 | 975,030 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 189,210 | 201,960 | 787,482 | 1,178,652 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 208,845 | 262,548 | 811,712 | 1,283,105 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 135,864 | 394,410 | 530,274 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m2 | 0 | 40,759 | 69,149 | 109,908 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 135,864 | 535,776 | 671,640 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m2 | 0 | 40,759 | 93,845 | 134,604 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 135,864 | 736,572 | 872,436 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m2 | 0 | 40,759 | 129,655 | 170,414 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 135,864 | 321,218 | 457,082 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m2 | 0 | 40,759 | 58,523 | 99,282 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 135,864 | 468,443 | 604,307 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m2 | 0 | 40,759 | 85,743 | 126,502 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 135,864 | 636,613 | 772,477 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m2 | 0 | 40,759 | 115,685 | 156,444 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 135,864 | 790,265 | 926,129 |
| 100m3 |
| 45,737,717 |
| 41,139,150 |
| 38,103,823 |
| 124,980,690 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 40,743,041 | 37,833,713 | 28,576,555 | 107,153,309 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 35,619,414 | 36,184,245 | 23,821,323 | 95,624,982 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 31,548,994 | 34,116,450 | 17,859,675 | 83,525,119 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 260,693 | 848,317 | 3,597,551 | 4,706,561 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 247,407 | 803,420 | 3,423,672 | 4,474,499 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 232,451 | 763,249 | 3,290,271 | 4,285,971 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 218,396 | 732,530 | 3,123,356 | 4,074,282 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 79,267,455 | 40,204,958 | 50,440,685 | 169,913,098 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 70,123,106 | 34,768,868 | 42,864,110 | 147,756,084 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 61,392,350 | 29,896,328 | 36,102,504 | 127,391,182 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 53,926,264 | 26,270,100 | 31,070,493 | 111,266,857 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 57,893,075 | 28,946,963 | 36,653,748 | 123,493,786 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 48,240,020 | 24,781,028 | 30,856,745 | 103,877,793 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 42,339,492 | 20,651,940 | 25,151,184 | 88,142,616 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 38,533,467 | 18,176,655 | 21,710,166 | 78,420,288 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 602,565 | 5,321,207 | 5,923,772 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 602,565 | 7,384,307 | 7,986,872 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 602,565 | 7,557,230 | 8,159,795 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 602,565 | 10,110,292 | 10,712,857 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,523,536 | 46,261,027 | 47,784,563 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,523,536 | 51,448,968 | 52,972,504 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 371,943 | 4,118,898 | 4,490,841 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 18,326,021 | 0 | 18,326,021 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,443,885 | 0 | 4,443,885 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 11,870,378 | 0 | 11,870,378 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,439,007 | 0 | 3,439,007 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 325,125 | 1,099,263 | 1,424,388 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 433,500 | 1,908,937 | 2,342,437 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 142,800 | 84,456 | 301,903 | 529,159 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 157,080 | 108,324 | 599,936 | 865,340 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 173,145 | 141,372 | 660,513 | 975,030 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 189,210 | 201,960 | 787,482 | 1,178,652 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 208,845 | 262,548 | 811,712 | 1,283,105 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 135,864 | 394,410 | 530,274 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m2 | 0 | 40,759 | 69,149 | 109,908 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 135,864 | 535,776 | 671,640 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m2 | 0 | 40,759 | 93,845 | 134,604 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 135,864 | 736,572 | 872,436 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m2 | 0 | 40,759 | 129,655 | 170,414 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 135,864 | 321,218 | 457,082 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m2 | 0 | 40,759 | 58,523 | 99,282 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 135,864 | 468,443 | 604,307 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m2 | 0 | 40,759 | 85,743 | 126,502 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 135,864 | 636,613 | 772,477 |
| Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30cm bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m2 | 0 | 40,759 | 115,685 | 156,444 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 135,864 | 790,265 | 926,129 |