Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 63,954,582 | 3,359,625 | 41,092,460 | 108,406,667 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 63,954,582 | 4,389,188 | 65,404,571 | 133,748,341 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 63,954,582 | 3,186,225 | 38,515,205 | 105,656,012 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 63,954,582 | 3,359,625 | 41,092,460 | 108,406,667 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 63,954,582 | 4,389,188 | 65,404,571 | 133,748,341 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 63,954,582 | 3,186,225 | 38,515,205 | 105,656,012 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II |
| 100m |
| 63,954,582 |
| 3,979,530 |
| 52,947,836 |
| 120,881,948 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 35,350,000 | 771,630 | 8,947,441 | 45,069,071 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,600,000 | 810,645 | 9,399,840 | 70,810,485 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 35,525,000 | 1,495,575 | 20,111,060 | 57,131,635 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,900,000 | 1,567,103 | 21,056,054 | 83,523,157 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 70,350,000 | 2,469,335 | 45,350,104 | 118,169,439 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 90,450,000 | 2,587,485 | 47,337,314 | 140,374,799 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 120,600,000 | 2,717,450 | 49,523,245 | 172,840,695 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 27,151,830 | 962,370 | 11,050,827 | 39,165,027 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 27,151,830 | 1,014,390 | 11,648,169 | 39,814,389 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 27,151,830 | 1,361,190 | 15,553,829 | 44,066,849 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 27,151,830 | 1,456,560 | 16,643,588 | 45,251,978 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 27,151,830 | 2,228,190 | 30,739,793 | 60,119,813 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 27,151,830 | 2,457,945 | 32,611,431 | 62,221,206 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 27,151,830 | 3,283,763 | 43,415,887 | 73,851,480 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 27,151,830 | 3,494,010 | 46,138,270 | 76,784,110 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 541,875 | 9,955,700 | 55,947,575 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 650,250 | 10,453,485 | 56,553,735 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 758,625 | 32,984,228 | 79,192,853 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 867,000 | 35,263,138 | 81,580,138 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 576,555 | 3,417,072 | 3,993,627 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,235,475 | 6,986,033 | 8,221,508 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,549,763 | 8,644,703 | 10,194,466 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,870,553 | 14,353,239 | 16,223,792 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 988,865 | 5,152,413 | 7,758,045 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 1,797,572 | 5,495,907 | 10,115,280 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,094,957 | 5,495,907 | 8,207,631 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 1,977,729 | 6,024,360 | 10,823,890 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,195,045 | 4,650,383 | 7,462,195 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 2,155,885 | 4,941,032 | 9,918,718 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,295,132 | 4,941,032 | 7,852,931 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 2,336,042 | 5,416,639 | 10,574,482 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,395,220 | 4,174,776 | 7,186,763 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 2,514,198 | 4,439,002 | 9,775,001 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,495,307 | 4,439,002 | 7,551,076 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 2,694,356 | 4,993,877 | 10,510,034 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 4,284,420 | 1,381,457 | 4,383,401 | 10,049,278 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 7,038,690 | 2,502,341 | 6,351,995 | 15,893,026 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 11,017,080 | 2,946,971 | 7,480,655 | 21,444,706 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 4,284,420 | 1,588,262 | 5,039,599 | 10,912,281 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 7,038,690 | 2,874,590 | 7,296,920 | 17,210,200 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 11,017,080 | 3,598,407 | 9,134,273 | 23,749,760 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 4,284,420 | 1,282,191 | 4,068,426 | 9,635,037 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 7,038,690 | 2,326,556 | 5,905,780 | 15,271,026 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 11,017,080 | 2,585,063 | 6,561,978 | 20,164,121 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 4,284,420 | 1,505,540 | 4,777,120 | 10,567,080 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 7,038,690 | 2,533,361 | 6,430,739 | 16,002,790 |
| 100m |
| 63,954,582 |
| 3,979,530 |
| 52,947,836 |
| 120,881,948 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 35,350,000 | 771,630 | 8,947,441 | 45,069,071 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,600,000 | 810,645 | 9,399,840 | 70,810,485 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 35,525,000 | 1,495,575 | 20,111,060 | 57,131,635 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,900,000 | 1,567,103 | 21,056,054 | 83,523,157 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 70,350,000 | 2,469,335 | 45,350,104 | 118,169,439 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 90,450,000 | 2,587,485 | 47,337,314 | 140,374,799 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 120,600,000 | 2,717,450 | 49,523,245 | 172,840,695 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 27,151,830 | 962,370 | 11,050,827 | 39,165,027 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 27,151,830 | 1,014,390 | 11,648,169 | 39,814,389 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 27,151,830 | 1,361,190 | 15,553,829 | 44,066,849 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 27,151,830 | 1,456,560 | 16,643,588 | 45,251,978 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 27,151,830 | 2,228,190 | 30,739,793 | 60,119,813 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 27,151,830 | 2,457,945 | 32,611,431 | 62,221,206 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 27,151,830 | 3,283,763 | 43,415,887 | 73,851,480 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 27,151,830 | 3,494,010 | 46,138,270 | 76,784,110 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 541,875 | 9,955,700 | 55,947,575 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 650,250 | 10,453,485 | 56,553,735 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 758,625 | 32,984,228 | 79,192,853 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 867,000 | 35,263,138 | 81,580,138 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 576,555 | 3,417,072 | 3,993,627 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,235,475 | 6,986,033 | 8,221,508 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,549,763 | 8,644,703 | 10,194,466 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,870,553 | 14,353,239 | 16,223,792 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 988,865 | 5,152,413 | 7,758,045 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 1,797,572 | 5,495,907 | 10,115,280 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,094,957 | 5,495,907 | 8,207,631 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 1,977,729 | 6,024,360 | 10,823,890 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,195,045 | 4,650,383 | 7,462,195 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 2,155,885 | 4,941,032 | 9,918,718 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,295,132 | 4,941,032 | 7,852,931 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 2,336,042 | 5,416,639 | 10,574,482 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,395,220 | 4,174,776 | 7,186,763 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 2,514,198 | 4,439,002 | 9,775,001 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,616,767 | 1,495,307 | 4,439,002 | 7,551,076 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,821,801 | 2,694,356 | 4,993,877 | 10,510,034 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 4,284,420 | 1,381,457 | 4,383,401 | 10,049,278 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 7,038,690 | 2,502,341 | 6,351,995 | 15,893,026 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 11,017,080 | 2,946,971 | 7,480,655 | 21,444,706 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 4,284,420 | 1,588,262 | 5,039,599 | 10,912,281 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 7,038,690 | 2,874,590 | 7,296,920 | 17,210,200 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 11,017,080 | 3,598,407 | 9,134,273 | 23,749,760 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 4,284,420 | 1,282,191 | 4,068,426 | 9,635,037 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 7,038,690 | 2,326,556 | 5,905,780 | 15,271,026 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 11,017,080 | 2,585,063 | 6,561,978 | 20,164,121 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 4,284,420 | 1,505,540 | 4,777,120 | 10,567,080 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 7,038,690 | 2,533,361 | 6,430,739 | 16,002,790 |