Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 19,646,322 | 6,500,928 | 11,079,256 | 37,226,506 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Tấn | 19,646,322 | 5,119,481 | 7,771,819 | 32,537,622 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 13,749,743 | 2,292,056 | 1,152,132 | 17,193,931 | |
Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 19,646,322 | 6,500,928 | 11,079,256 | 37,226,506 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Tấn | 19,646,322 | 5,119,481 | 7,771,819 | 32,537,622 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 13,749,743 | 2,292,056 | 1,152,132 | 17,193,931 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 13,772,697 |
| 2,012,537 |
| 1,164,780 |
| 16,950,014 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 13,749,743 | 2,521,261 | 1,820,330 | 18,091,334 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 13,772,697 | 2,213,790 | 1,786,496 | 17,772,983 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 13,312,229 | 1,401,322 | 241,082 | 14,954,633 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 13,357,910 | 1,177,707 | 345,307 | 14,880,924 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 428,277 | 3,400,815 | 677,293 | 4,506,385 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 394,135 | 3,574,116 | 668,303 | 4,636,554 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 449,141 | 6,455,025 | 897,109 | 7,801,275 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 414,767 | 6,678,641 | 891,116 | 7,984,524 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 472,322 | 4,882,265 | 972,031 | 6,326,618 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 437,716 | 5,105,880 | 963,041 | 6,506,637 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 871,044 | 7,845,167 | 2,063,733 | 10,779,944 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 665,359 | 8,087,416 | 1,566,252 | 10,319,027 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 871,044 | 8,161,955 | 2,084,817 | 11,117,816 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 665,359 | 8,486,197 | 1,587,335 | 10,738,891 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 428,513 | 4,080,977 | 831,179 | 5,340,669 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 394,135 | 4,289,685 | 822,188 | 5,506,008 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 449,141 | 5,435,713 | 897,109 | 6,781,963 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 414,767 | 5,720,822 | 891,116 | 7,026,705 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 449,141 | 6,777,404 | 897,109 | 8,123,654 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 414,767 | 7,012,200 | 891,116 | 8,318,083 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 13,662,675 | 2,004,918 | 76,060 | 15,743,653 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 13,503,153 | 1,566,074 | 401,669 | 15,470,896 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 13,518,153 | 1,204,672 | 403,564 | 15,126,389 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 14,249,813 | 7,090,075 | 63,890 | 21,403,778 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 13,579,005 | 4,956,958 | 79,863 | 18,615,826 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 1,948,127 | 199,100 | 15,809,902 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 13,503,153 | 1,435,281 | 512,956 | 15,451,390 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 13,518,153 | 1,092,810 | 526,604 | 15,137,567 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 2,396,265 | 199,100 | 16,258,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 13,503,153 | 2,028,668 | 512,956 | 16,044,777 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 13,518,153 | 1,678,624 | 526,604 | 15,723,381 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 2,600,026 | 199,100 | 16,461,801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 13,507,244 | 1,741,956 | 524,709 | 15,773,909 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 13,538,607 | 1,497,579 | 591,242 | 15,627,428 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 2,387,832 | 199,100 | 16,249,607 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 13,503,153 | 2,010,942 | 512,956 | 16,027,051 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 13,518,153 | 1,659,866 | 526,604 | 15,704,623 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 2,226,922 | 199,100 | 16,088,697 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 13,507,244 | 1,734,728 | 524,709 | 15,766,681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 13,518,153 | 1,347,512 | 526,604 | 15,392,269 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 13,662,675 | 4,237,004 | 266,361 | 18,166,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 13,662,675 | 5,784,147 | 494,395 | 19,941,217 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 13,518,153 | 3,703,506 | 682,124 | 17,903,783 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 13,518,153 | 4,116,536 | 854,380 | 18,489,069 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 13,518,153 | 3,366,198 | 651,700 | 17,536,051 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 13,518,153 | 3,429,873 | 823,956 | 17,771,982 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 13,772,697 |
| 2,012,537 |
| 1,164,780 |
| 16,950,014 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 13,749,743 | 2,521,261 | 1,820,330 | 18,091,334 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 13,772,697 | 2,213,790 | 1,786,496 | 17,772,983 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 13,312,229 | 1,401,322 | 241,082 | 14,954,633 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 13,357,910 | 1,177,707 | 345,307 | 14,880,924 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 428,277 | 3,400,815 | 677,293 | 4,506,385 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 394,135 | 3,574,116 | 668,303 | 4,636,554 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 449,141 | 6,455,025 | 897,109 | 7,801,275 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 414,767 | 6,678,641 | 891,116 | 7,984,524 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 472,322 | 4,882,265 | 972,031 | 6,326,618 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 437,716 | 5,105,880 | 963,041 | 6,506,637 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 871,044 | 7,845,167 | 2,063,733 | 10,779,944 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 665,359 | 8,087,416 | 1,566,252 | 10,319,027 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 871,044 | 8,161,955 | 2,084,817 | 11,117,816 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 665,359 | 8,486,197 | 1,587,335 | 10,738,891 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 428,513 | 4,080,977 | 831,179 | 5,340,669 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 394,135 | 4,289,685 | 822,188 | 5,506,008 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 449,141 | 5,435,713 | 897,109 | 6,781,963 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 414,767 | 5,720,822 | 891,116 | 7,026,705 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 449,141 | 6,777,404 | 897,109 | 8,123,654 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 414,767 | 7,012,200 | 891,116 | 8,318,083 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 13,662,675 | 2,004,918 | 76,060 | 15,743,653 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 13,503,153 | 1,566,074 | 401,669 | 15,470,896 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 13,518,153 | 1,204,672 | 403,564 | 15,126,389 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 14,249,813 | 7,090,075 | 63,890 | 21,403,778 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 13,579,005 | 4,956,958 | 79,863 | 18,615,826 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 1,948,127 | 199,100 | 15,809,902 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 13,503,153 | 1,435,281 | 512,956 | 15,451,390 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 13,518,153 | 1,092,810 | 526,604 | 15,137,567 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 2,396,265 | 199,100 | 16,258,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 13,503,153 | 2,028,668 | 512,956 | 16,044,777 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 13,518,153 | 1,678,624 | 526,604 | 15,723,381 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 2,600,026 | 199,100 | 16,461,801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 13,507,244 | 1,741,956 | 524,709 | 15,773,909 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 13,538,607 | 1,497,579 | 591,242 | 15,627,428 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 2,387,832 | 199,100 | 16,249,607 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 13,503,153 | 2,010,942 | 512,956 | 16,027,051 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 13,518,153 | 1,659,866 | 526,604 | 15,704,623 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 13,662,675 | 2,226,922 | 199,100 | 16,088,697 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 13,507,244 | 1,734,728 | 524,709 | 15,766,681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 13,518,153 | 1,347,512 | 526,604 | 15,392,269 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 13,662,675 | 4,237,004 | 266,361 | 18,166,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 13,662,675 | 5,784,147 | 494,395 | 19,941,217 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 13,518,153 | 3,703,506 | 682,124 | 17,903,783 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 13,518,153 | 4,116,536 | 854,380 | 18,489,069 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 13,518,153 | 3,366,198 | 651,700 | 17,536,051 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 13,518,153 | 3,429,873 | 823,956 | 17,771,982 |