Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1,447,961 | 3,867,227 | 1,653,419 | 6,968,607 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,506,522 | 602,336 | 19,396 | 2,128,254 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2,583,512 | 843,270 | 27,926 | 3,454,708 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m |
Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1,447,961 | 3,867,227 | 1,653,419 | 6,968,607 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,506,522 | 602,336 | 19,396 | 2,128,254 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2,583,512 | 843,270 | 27,926 | 3,454,708 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m |
| 573,031 |
| 430,240 |
| 19,396 |
| 1,022,667 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,642,052 | 1,118,624 | 285,798 | 3,046,474 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 226,789 | 94,653 | 49,495 | 370,937 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 309,298 | 94,653 | 49,495 | 453,446 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 582,792 | 120,467 | 82,711 | 785,970 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 603,653 | 189,306 | 82,711 | 875,670 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 72,648 | 25,814 | 12,358 | 110,820 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 160,924 | 55,071 | 60,265 | 276,260 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 29,283 | 129,072 | 11,777 | 170,132 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 222 | 17,210 | 6,453 | 23,885 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 754 | 34,419 | 12,905 | 48,078 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 133 | 6,884 | 12,905 | 19,922 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | bộ | 1,377,236 | 1,024,903 | 0 | 2,402,139 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 1,377,236 | 652,211 | 0 | 2,029,447 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 713,398 | 223,615 | 0 | 937,013 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 713,398 | 130,442 | 0 | 843,840 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1,042,705 | 2,575,302 | 1,074,685 | 4,692,692 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 5,143 | 3,442 | 18,750 | 27,335 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 5,143 | 5,163 | 18,750 | 29,056 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 288,659 | 214,298 | 820 | 503,777 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 297,375 | 229,206 | 1,025 | 527,606 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 306,883 | 245,045 | 1,230 | 553,158 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 120,683 | 190,073 | 820 | 311,576 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 129,400 | 203,117 | 1,025 | 333,542 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 138,908 | 214,298 | 1,230 | 354,436 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 781,028 | 434,186 | 22,623 | 1,237,837 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 363,508 | 270,202 | 8,814 | 642,524 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 407,388 | 169,575 | 9,402 | 586,365 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 663,944 | 197,527 | 9,402 | 870,873 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1,054,244 | 275,792 | 7,345 | 1,337,381 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 16,698 | 65,221 | 0 | 81,919 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,106,206 | 2,191,429 | 6,464 | 3,304,099 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 1,513,020 | 2,538,033 | 6,464 | 4,057,517 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1,013,593 | 1,583,941 | 6,464 | 2,603,998 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 738,381 | 1,807,556 | 6,464 | 2,552,401 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 184,610 | 409,961 | 0 | 594,571 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 136,615 | 236,288 | 699,470 | 1,072,373 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | 1m | 136,615 | 236,288 | 745,258 | 1,118,161 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | 1m | 136,615 | 236,288 | 1,055,528 | 1,428,431 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | 1m | 136,615 | 236,288 | 1,265,334 | 1,638,237 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 191,625 | 52,833 | 95,875 | 340,333 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 10,020,000 | 8,604,800 | 67,273,437 | 85,898,237 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 1,656,764 | 3,851,213 | 3,214,893 | 8,722,870 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 1,165,570 | 2,999,239 | 2,915,599 | 7,080,408 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 697,698 | 2,573,438 | 2,612,913 | 5,884,049 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 463,802 | 2,040,861 | 2,361,264 | 4,865,927 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I | 100m | 3,619,195 | 1,859,153 | 16,248,880 | 21,727,228 |
| 573,031 |
| 430,240 |
| 19,396 |
| 1,022,667 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,642,052 | 1,118,624 | 285,798 | 3,046,474 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 226,789 | 94,653 | 49,495 | 370,937 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 309,298 | 94,653 | 49,495 | 453,446 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 582,792 | 120,467 | 82,711 | 785,970 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 603,653 | 189,306 | 82,711 | 875,670 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 72,648 | 25,814 | 12,358 | 110,820 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 160,924 | 55,071 | 60,265 | 276,260 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 29,283 | 129,072 | 11,777 | 170,132 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 222 | 17,210 | 6,453 | 23,885 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 754 | 34,419 | 12,905 | 48,078 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 133 | 6,884 | 12,905 | 19,922 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | bộ | 1,377,236 | 1,024,903 | 0 | 2,402,139 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 1,377,236 | 652,211 | 0 | 2,029,447 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 713,398 | 223,615 | 0 | 937,013 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 713,398 | 130,442 | 0 | 843,840 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1,042,705 | 2,575,302 | 1,074,685 | 4,692,692 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 5,143 | 3,442 | 18,750 | 27,335 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 5,143 | 5,163 | 18,750 | 29,056 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 288,659 | 214,298 | 820 | 503,777 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 297,375 | 229,206 | 1,025 | 527,606 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 306,883 | 245,045 | 1,230 | 553,158 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 120,683 | 190,073 | 820 | 311,576 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 129,400 | 203,117 | 1,025 | 333,542 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 138,908 | 214,298 | 1,230 | 354,436 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 781,028 | 434,186 | 22,623 | 1,237,837 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 363,508 | 270,202 | 8,814 | 642,524 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 407,388 | 169,575 | 9,402 | 586,365 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 663,944 | 197,527 | 9,402 | 870,873 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1,054,244 | 275,792 | 7,345 | 1,337,381 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 16,698 | 65,221 | 0 | 81,919 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,106,206 | 2,191,429 | 6,464 | 3,304,099 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 1,513,020 | 2,538,033 | 6,464 | 4,057,517 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1,013,593 | 1,583,941 | 6,464 | 2,603,998 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 738,381 | 1,807,556 | 6,464 | 2,552,401 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 184,610 | 409,961 | 0 | 594,571 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 136,615 | 236,288 | 699,470 | 1,072,373 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | 1m | 136,615 | 236,288 | 745,258 | 1,118,161 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | 1m | 136,615 | 236,288 | 1,055,528 | 1,428,431 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | 1m | 136,615 | 236,288 | 1,265,334 | 1,638,237 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 191,625 | 52,833 | 95,875 | 340,333 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 10,020,000 | 8,604,800 | 67,273,437 | 85,898,237 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 1,656,764 | 3,851,213 | 3,214,893 | 8,722,870 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 1,165,570 | 2,999,239 | 2,915,599 | 7,080,408 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 697,698 | 2,573,438 | 2,612,913 | 5,884,049 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 463,802 | 2,040,861 | 2,361,264 | 4,865,927 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I | 100m | 3,619,195 | 1,859,153 | 16,248,880 | 21,727,228 |