Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 896,852 | 9,096,468 | 1,218,053 | 11,211,373 | |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,484,682 | 4,115,657 | 2,123,237 | 7,723,576 | |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,484,682 | 4,523,805 | 2,919,206 | 8,927,693 | |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 896,852 | 9,096,468 | 1,218,053 | 11,211,373 | |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,484,682 | 4,115,657 | 2,123,237 | 7,723,576 | |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,484,682 | 4,523,805 | 2,919,206 | 8,927,693 | |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m |
| 100m2 |
| 1,484,682 |
| 4,978,196 |
| 3,250,552 |
| 9,713,430 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,345,022 | 7,539,675 | 90,739 | 8,975,436 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,345,022 | 8,343,907 | 886,708 | 10,575,637 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,345,022 | 9,148,139 | 1,218,053 | 11,711,214 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,557,362 | 4,527,826 | 2,123,237 | 8,208,425 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,557,362 | 4,976,186 | 2,919,206 | 9,452,754 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,557,362 | 5,478,831 | 3,250,552 | 10,286,745 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 311,664 | 67,612 | 1,108,547 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 311,664 | 67,612 | 1,121,592 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 311,664 | 67,612 | 1,179,140 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 311,664 | 67,612 | 1,236,783 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 311,664 | 67,612 | 1,299,574 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 311,664 | 67,612 | 1,429,303 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 638,655 | 54,300 | 1,422,226 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 638,655 | 54,300 | 1,435,271 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 638,655 | 54,300 | 1,492,819 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 638,655 | 54,300 | 1,550,462 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 638,655 | 54,300 | 1,613,253 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 638,655 | 54,300 | 1,742,982 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 328,659 | 67,612 | 1,125,542 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 328,659 | 67,612 | 1,138,587 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 328,659 | 67,612 | 1,196,135 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 328,659 | 67,612 | 1,253,778 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 328,659 | 67,612 | 1,316,569 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 328,659 | 67,612 | 1,446,298 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 428,928 | 47,423 | 1,205,622 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 428,928 | 47,423 | 1,218,667 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 428,928 | 47,423 | 1,276,215 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 428,928 | 47,423 | 1,333,858 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 428,928 | 47,423 | 1,396,649 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 428,928 | 47,423 | 1,526,378 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 638,750 | 47,423 | 1,415,444 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 638,750 | 47,423 | 1,428,489 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 638,750 | 47,423 | 1,486,037 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 638,750 | 47,423 | 1,543,680 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 638,750 | 47,423 | 1,606,471 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 638,750 | 47,423 | 1,736,200 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 437,692 | 25,161 | 1,192,124 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 437,692 | 25,161 | 1,205,169 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 437,692 | 25,161 | 1,262,717 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 437,692 | 25,161 | 1,320,360 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 437,692 | 25,161 | 1,383,151 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 437,692 | 25,161 | 1,512,880 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 846,431 | 25,161 | 1,600,863 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 846,431 | 25,161 | 1,613,908 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 846,431 | 25,161 | 1,671,456 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 846,431 | 25,161 | 1,729,099 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m |
| 100m2 |
| 1,484,682 |
| 4,978,196 |
| 3,250,552 |
| 9,713,430 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,345,022 | 7,539,675 | 90,739 | 8,975,436 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,345,022 | 8,343,907 | 886,708 | 10,575,637 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,345,022 | 9,148,139 | 1,218,053 | 11,711,214 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1,557,362 | 4,527,826 | 2,123,237 | 8,208,425 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1,557,362 | 4,976,186 | 2,919,206 | 9,452,754 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1,557,362 | 5,478,831 | 3,250,552 | 10,286,745 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 311,664 | 67,612 | 1,108,547 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 311,664 | 67,612 | 1,121,592 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 311,664 | 67,612 | 1,179,140 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 311,664 | 67,612 | 1,236,783 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 311,664 | 67,612 | 1,299,574 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 311,664 | 67,612 | 1,429,303 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 638,655 | 54,300 | 1,422,226 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 638,655 | 54,300 | 1,435,271 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 638,655 | 54,300 | 1,492,819 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 638,655 | 54,300 | 1,550,462 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 638,655 | 54,300 | 1,613,253 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 638,655 | 54,300 | 1,742,982 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 328,659 | 67,612 | 1,125,542 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 328,659 | 67,612 | 1,138,587 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 328,659 | 67,612 | 1,196,135 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 328,659 | 67,612 | 1,253,778 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 328,659 | 67,612 | 1,316,569 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 328,659 | 67,612 | 1,446,298 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 428,928 | 47,423 | 1,205,622 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 428,928 | 47,423 | 1,218,667 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 428,928 | 47,423 | 1,276,215 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 428,928 | 47,423 | 1,333,858 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 428,928 | 47,423 | 1,396,649 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 428,928 | 47,423 | 1,526,378 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 638,750 | 47,423 | 1,415,444 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 638,750 | 47,423 | 1,428,489 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 638,750 | 47,423 | 1,486,037 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 638,750 | 47,423 | 1,543,680 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 638,750 | 47,423 | 1,606,471 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 638,750 | 47,423 | 1,736,200 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 437,692 | 25,161 | 1,192,124 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 437,692 | 25,161 | 1,205,169 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 437,692 | 25,161 | 1,262,717 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 437,692 | 25,161 | 1,320,360 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920,298 | 437,692 | 25,161 | 1,383,151 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1,050,027 | 437,692 | 25,161 | 1,512,880 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 729,271 | 846,431 | 25,161 | 1,600,863 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 742,316 | 846,431 | 25,161 | 1,613,908 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 799,864 | 846,431 | 25,161 | 1,671,456 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 857,507 | 846,431 | 25,161 | 1,729,099 |