Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 23,883,300 | 8,350,604 | 8,444,334 | 40,678,238 | |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 23,852,700 | 4,298,105 | 726,806 | 28,877,611 | |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | 1 đầu neo | 56,735 | 61,402 | 0 | 118,137 | |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 23,883,300 | 8,350,604 | 8,444,334 | 40,678,238 | |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 23,852,700 | 4,298,105 | 726,806 | 28,877,611 | |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | 1 đầu neo | 56,735 | 61,402 | 0 | 118,137 | |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn |
| 11,877,094 |
| 2,842,960 |
| 81,684 |
| 14,801,738 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 12,234,625 | 2,436,823 | 417,484 | 15,088,932 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12,234,625 | 2,101,056 | 384,811 | 14,720,492 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,877,094 | 3,112,378 | 81,684 | 15,071,156 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 12,234,625 | 2,173,437 | 445,781 | 14,853,843 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12,234,625 | 1,829,628 | 413,107 | 14,477,360 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,773,243 | 3,170,685 | 81,684 | 15,025,612 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 12,230,698 | 2,452,908 | 426,917 | 15,110,523 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12,245,098 | 2,048,781 | 431,972 | 14,725,851 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 334,467 | 168,141 | 12,604 | 515,212 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 472,155 | 172,452 | 14,787 | 659,394 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 554,346 | 176,763 | 14,787 | 745,896 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 286,985 | 241,433 | 10,454 | 538,872 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 392,970 | 247,900 | 10,454 | 651,324 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 450,235 | 258,678 | 10,454 | 719,367 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 380,420 | 301,791 | 10,732 | 692,943 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 504,332 | 314,725 | 10,732 | 829,789 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 582,132 | 319,036 | 10,732 | 911,900 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 352,934 | 166,870 | 17,877 | 537,681 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 362,677 | 175,890 | 21,907 | 560,474 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 382,163 | 189,420 | 29,573 | 601,156 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 401,649 | 196,185 | 36,967 | 634,801 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 366,410 | 243,540 | 10,717 | 620,667 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 374,809 | 252,560 | 12,632 | 640,001 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 392,368 | 272,855 | 15,382 | 680,605 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 409,928 | 286,385 | 18,810 | 715,123 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 366,410 | 279,620 | 10,732 | 656,762 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 374,809 | 315,700 | 16,354 | 706,863 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 392,368 | 345,015 | 16,910 | 754,293 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 409,928 | 354,035 | 20,617 | 784,580 |
| Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | m | 47,419 | 15,785 | 0 | 63,204 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 100m2 | 614,625 | 5,058,148 | 0 | 5,672,773 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 479,104 | 4,889,543 | 0 | 5,368,647 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 100m2 | 1,312,769 | 5,897,292 | 0 | 7,210,061 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 499,124 | 4,363,291 | 0 | 4,862,415 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | m2 | 71,276 | 298,101 | 10,136 | 379,513 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | m2 | 86,108 | 372,626 | 31,131 | 489,865 |
| Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | m2 | 4,699 | 96,444 | 37,510 | 138,653 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | m2 | 80,137 | 416,465 | 181,388 | 677,990 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 491,867 | 6,385,602 | 249,483 | 7,126,952 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | 100m2 | 719,082 | 4,963,307 | 183,300 | 5,865,689 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 100m2 | 675,938 | 4,798,049 | 152,173 | 5,626,160 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm | 100m2 | 761,864 | 5,746,238 | 214,426 | 6,722,528 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 100m2 | 518,059 | 4,281,850 | 148,715 | 4,948,624 |
| Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T | dầm | 1,251,514 | 903,071 | 575,132 | 2,729,717 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | cái | 154,119 | 234,520 | 135,898 | 524,537 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 5 tấn | cái | 154,119 | 263,835 | 171,393 | 589,347 |
| 11,877,094 |
| 2,842,960 |
| 81,684 |
| 14,801,738 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 12,234,625 | 2,436,823 | 417,484 | 15,088,932 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12,234,625 | 2,101,056 | 384,811 | 14,720,492 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,877,094 | 3,112,378 | 81,684 | 15,071,156 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 12,234,625 | 2,173,437 | 445,781 | 14,853,843 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12,234,625 | 1,829,628 | 413,107 | 14,477,360 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,773,243 | 3,170,685 | 81,684 | 15,025,612 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 12,230,698 | 2,452,908 | 426,917 | 15,110,523 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 12,245,098 | 2,048,781 | 431,972 | 14,725,851 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 334,467 | 168,141 | 12,604 | 515,212 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 472,155 | 172,452 | 14,787 | 659,394 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 554,346 | 176,763 | 14,787 | 745,896 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 286,985 | 241,433 | 10,454 | 538,872 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 392,970 | 247,900 | 10,454 | 651,324 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 450,235 | 258,678 | 10,454 | 719,367 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 380,420 | 301,791 | 10,732 | 692,943 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 504,332 | 314,725 | 10,732 | 829,789 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 582,132 | 319,036 | 10,732 | 911,900 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 352,934 | 166,870 | 17,877 | 537,681 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 362,677 | 175,890 | 21,907 | 560,474 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 382,163 | 189,420 | 29,573 | 601,156 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 401,649 | 196,185 | 36,967 | 634,801 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 366,410 | 243,540 | 10,717 | 620,667 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 374,809 | 252,560 | 12,632 | 640,001 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 392,368 | 272,855 | 15,382 | 680,605 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 409,928 | 286,385 | 18,810 | 715,123 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 366,410 | 279,620 | 10,732 | 656,762 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 374,809 | 315,700 | 16,354 | 706,863 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 392,368 | 345,015 | 16,910 | 754,293 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 1m2 | 409,928 | 354,035 | 20,617 | 784,580 |
| Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | m | 47,419 | 15,785 | 0 | 63,204 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 100m2 | 614,625 | 5,058,148 | 0 | 5,672,773 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 479,104 | 4,889,543 | 0 | 5,368,647 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 100m2 | 1,312,769 | 5,897,292 | 0 | 7,210,061 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 499,124 | 4,363,291 | 0 | 4,862,415 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | m2 | 71,276 | 298,101 | 10,136 | 379,513 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | m2 | 86,108 | 372,626 | 31,131 | 489,865 |
| Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | m2 | 4,699 | 96,444 | 37,510 | 138,653 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | m2 | 80,137 | 416,465 | 181,388 | 677,990 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 491,867 | 6,385,602 | 249,483 | 7,126,952 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | 100m2 | 719,082 | 4,963,307 | 183,300 | 5,865,689 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 100m2 | 675,938 | 4,798,049 | 152,173 | 5,626,160 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm | 100m2 | 761,864 | 5,746,238 | 214,426 | 6,722,528 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 100m2 | 518,059 | 4,281,850 | 148,715 | 4,948,624 |
| Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T | dầm | 1,251,514 | 903,071 | 575,132 | 2,729,717 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | cái | 154,119 | 234,520 | 135,898 | 524,537 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 5 tấn | cái | 154,119 | 263,835 | 171,393 | 589,347 |