Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 604,406 | 288,340 | 0 | 892,746 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 617,757 | 348,933 | 0 | 966,690 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 617,757 | 376,096 | 0 | 993,853 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 621,836 |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 604,406 | 288,340 | 0 | 892,746 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 617,757 | 348,933 | 0 | 966,690 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 617,757 | 376,096 | 0 | 993,853 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 621,836 |
| 438,778 |
| 0 |
| 1,060,614 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 621,836 | 528,623 | 0 | 1,150,459 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 621,836 | 587,127 | 0 | 1,208,963 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 67,988 | 348,933 | 0 | 416,921 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 70,760 | 453,404 | 0 | 524,164 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 70,760 | 480,567 | 0 | 551,327 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 75,782 | 603,842 | 0 | 679,624 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 78,841 | 683,240 | 0 | 762,081 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 78,841 | 756,370 | 0 | 835,211 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 71,314 | 6,581,673 | 0 | 6,652,987 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 71,314 | 7,981,584 | 0 | 8,052,898 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 71,314 | 6,707,038 | 0 | 6,778,352 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 71,314 | 8,399,468 | 0 | 8,470,782 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 65,708 | 7,312,970 | 0 | 7,378,678 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 65,708 | 8,942,718 | 0 | 9,008,426 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 65,708 | 7,605,489 | 0 | 7,671,197 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 65,708 | 9,694,909 | 0 | 9,760,617 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 71,314 | 8,650,199 | 0 | 8,721,513 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 71,314 | 9,694,909 | 0 | 9,766,223 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 71,314 | 9,318,813 | 0 | 9,390,127 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 71,314 | 10,071,004 | 0 | 10,142,318 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 65,708 | 9,109,871 | 0 | 9,175,579 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 65,708 | 10,279,946 | 0 | 10,345,654 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 65,708 | 9,966,533 | 0 | 10,032,241 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 65,708 | 10,467,994 | 0 | 10,533,702 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 3,602,875 | 5,344,455 | 0 | 8,947,330 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,149,181 | 3,735,141 | 4,884,322 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,172,165 | 3,935,494 | 5,107,659 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,642,284 | 5,624,178 | 7,266,462 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,755,113 | 7,284,241 | 9,039,354 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,399,911 | 4,464,996 | 5,864,907 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,755,113 | 4,794,147 | 6,549,260 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,964,055 | 6,726,116 | 8,690,171 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,139,566 | 7,327,173 | 9,466,739 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 1,295,440 | 4,349,387 | 5,644,827 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1,366,481 | 4,587,902 | 5,954,383 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 735,310 | 2,773,650 | 23,990,289 | 27,499,249 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 835,026 | 4,622,750 | 38,914,014 | 44,371,790 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 934,520 | 6,990,500 | 58,651,843 | 66,576,863 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 735,310 | 3,179,550 | 41,620,158 | 45,535,018 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 835,026 | 5,141,400 | 67,795,716 | 73,772,142 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 934,520 | 7,779,750 | 102,074,019 | 110,788,289 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,002,922 | 3,569,303 | 4,572,225 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,044,710 | 4,164,187 | 5,208,897 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,420,806 | 5,056,513 | 6,477,319 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,094,856 | 3,896,489 | 4,991,345 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,353,944 | 4,818,559 | 6,172,503 |
| 438,778 |
| 0 |
| 1,060,614 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 621,836 | 528,623 | 0 | 1,150,459 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 621,836 | 587,127 | 0 | 1,208,963 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 67,988 | 348,933 | 0 | 416,921 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 70,760 | 453,404 | 0 | 524,164 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 70,760 | 480,567 | 0 | 551,327 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 75,782 | 603,842 | 0 | 679,624 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 78,841 | 683,240 | 0 | 762,081 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 78,841 | 756,370 | 0 | 835,211 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 71,314 | 6,581,673 | 0 | 6,652,987 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 71,314 | 7,981,584 | 0 | 8,052,898 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 71,314 | 6,707,038 | 0 | 6,778,352 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 71,314 | 8,399,468 | 0 | 8,470,782 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 65,708 | 7,312,970 | 0 | 7,378,678 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 65,708 | 8,942,718 | 0 | 9,008,426 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 65,708 | 7,605,489 | 0 | 7,671,197 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 65,708 | 9,694,909 | 0 | 9,760,617 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 71,314 | 8,650,199 | 0 | 8,721,513 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 71,314 | 9,694,909 | 0 | 9,766,223 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 71,314 | 9,318,813 | 0 | 9,390,127 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 71,314 | 10,071,004 | 0 | 10,142,318 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 65,708 | 9,109,871 | 0 | 9,175,579 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 65,708 | 10,279,946 | 0 | 10,345,654 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 65,708 | 9,966,533 | 0 | 10,032,241 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 65,708 | 10,467,994 | 0 | 10,533,702 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 3,602,875 | 5,344,455 | 0 | 8,947,330 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,149,181 | 3,735,141 | 4,884,322 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,172,165 | 3,935,494 | 5,107,659 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,642,284 | 5,624,178 | 7,266,462 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,755,113 | 7,284,241 | 9,039,354 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,399,911 | 4,464,996 | 5,864,907 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,755,113 | 4,794,147 | 6,549,260 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,964,055 | 6,726,116 | 8,690,171 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,139,566 | 7,327,173 | 9,466,739 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 1,295,440 | 4,349,387 | 5,644,827 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1,366,481 | 4,587,902 | 5,954,383 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 735,310 | 2,773,650 | 23,990,289 | 27,499,249 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 835,026 | 4,622,750 | 38,914,014 | 44,371,790 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 934,520 | 6,990,500 | 58,651,843 | 66,576,863 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 735,310 | 3,179,550 | 41,620,158 | 45,535,018 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 835,026 | 5,141,400 | 67,795,716 | 73,772,142 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 934,520 | 7,779,750 | 102,074,019 | 110,788,289 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,002,922 | 3,569,303 | 4,572,225 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,044,710 | 4,164,187 | 5,208,897 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,420,806 | 5,056,513 | 6,477,319 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,094,856 | 3,896,489 | 4,991,345 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,353,944 | 4,818,559 | 6,172,503 |