Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 207,460 | 234,286 | 441,746 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 254,815 | 280,225 | 535,040 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 263,835 | 294,007 | 557,842 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 207,460 | 234,286 | 441,746 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 254,815 | 280,225 | 535,040 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 263,835 | 294,007 | 557,842 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m |
| 0 |
| 302,170 |
| 339,945 |
| 642,115 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 446,490 | 505,324 | 951,814 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 550,220 | 610,982 | 1,161,202 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 719,345 | 799,330 | 1,518,675 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 902,000 | 1,010,648 | 1,912,648 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,067,420 | 6,508,559 | 16,890,761 | 24,466,740 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1,884,786 | 8,227,801 | 23,690,717 | 33,803,304 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 623,174 | 5,894,544 | 14,845,167 | 21,362,885 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,067,420 | 7,859,392 | 16,949,207 | 25,876,019 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,090,740 | 7,122,574 | 21,645,123 | 29,858,437 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,884,786 | 9,578,634 | 23,749,162 | 35,212,582 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 78,223 | 40,590 | 191,006 | 309,819 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 93,868 | 40,590 | 191,006 | 325,464 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 78,223 | 45,100 | 257,912 | 381,235 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 93,868 | 45,100 | 257,912 | 396,880 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 156,013 | 45,100 | 158,573 | 359,686 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 170,196 | 45,100 | 158,573 | 373,869 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 184,392 | 45,100 | 158,573 | 388,065 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 275,318 | 108,997 | 8,323 | 392,638 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 275,318 | 95,372 | 7,490 | 378,180 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 24,140,000 | 947,100 | 2,811,754 | 27,898,854 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 24,140,000 | 879,450 | 2,387,670 | 27,407,120 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 24,140,000 | 1,037,300 | 2,791,714 | 27,969,014 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 24,140,000 | 992,200 | 2,345,040 | 27,477,240 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 35,717,225 | 5,830,682 | 6,167,661 | 47,715,568 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 39,668,636 | 6,031,740 | 6,167,661 | 51,868,037 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 35,717,225 | 5,830,682 | 6,367,814 | 47,915,721 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 39,668,636 | 6,031,740 | 6,367,814 | 52,068,190 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 35,717,225 | 5,830,682 | 6,025,293 | 47,573,200 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 39,668,636 | 6,031,740 | 6,025,293 | 51,725,669 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33,406,216 | 5,830,682 | 6,167,661 | 45,404,559 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36,780,423 | 6,031,740 | 6,167,661 | 48,979,824 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33,406,216 | 5,830,682 | 6,367,814 | 45,604,712 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36,780,423 | 6,031,740 | 6,367,814 | 49,179,977 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33,406,216 | 5,830,682 | 6,025,293 | 45,262,191 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36,780,423 | 6,031,740 | 6,025,293 | 48,837,456 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 35,498,664 | 6,546,265 | 4,001,290 | 46,046,219 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 35,498,664 | 6,546,265 | 4,198,500 | 46,243,429 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 35,498,664 | 6,546,265 | 3,861,017 | 45,905,946 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,590,050 | 2,056,690 | 1,034,754 | 6,681,494 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,416,050 | 2,203,596 | 1,277,870 | 7,897,516 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,194,356 | 2,308,267 | 1,530,317 | 9,032,940 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,064,988 | 2,407,429 | 1,781,755 | 10,254,172 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 6,473,637 | 2,466,191 | 1,903,313 | 10,843,141 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,872,045 | 1,004,473 | 876,623 | 4,753,141 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,587,337 | 1,125,670 | 1,053,158 | 5,766,165 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4,305,348 | 1,204,632 | 1,372,186 | 6,882,166 |
| 0 |
| 302,170 |
| 339,945 |
| 642,115 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 446,490 | 505,324 | 951,814 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 550,220 | 610,982 | 1,161,202 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 719,345 | 799,330 | 1,518,675 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 902,000 | 1,010,648 | 1,912,648 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,067,420 | 6,508,559 | 16,890,761 | 24,466,740 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1,884,786 | 8,227,801 | 23,690,717 | 33,803,304 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 623,174 | 5,894,544 | 14,845,167 | 21,362,885 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,067,420 | 7,859,392 | 16,949,207 | 25,876,019 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,090,740 | 7,122,574 | 21,645,123 | 29,858,437 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,884,786 | 9,578,634 | 23,749,162 | 35,212,582 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 78,223 | 40,590 | 191,006 | 309,819 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 93,868 | 40,590 | 191,006 | 325,464 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 78,223 | 45,100 | 257,912 | 381,235 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 93,868 | 45,100 | 257,912 | 396,880 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 156,013 | 45,100 | 158,573 | 359,686 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 170,196 | 45,100 | 158,573 | 373,869 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 184,392 | 45,100 | 158,573 | 388,065 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 275,318 | 108,997 | 8,323 | 392,638 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 275,318 | 95,372 | 7,490 | 378,180 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 24,140,000 | 947,100 | 2,811,754 | 27,898,854 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 24,140,000 | 879,450 | 2,387,670 | 27,407,120 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 24,140,000 | 1,037,300 | 2,791,714 | 27,969,014 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 24,140,000 | 992,200 | 2,345,040 | 27,477,240 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 35,717,225 | 5,830,682 | 6,167,661 | 47,715,568 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 39,668,636 | 6,031,740 | 6,167,661 | 51,868,037 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 35,717,225 | 5,830,682 | 6,367,814 | 47,915,721 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 39,668,636 | 6,031,740 | 6,367,814 | 52,068,190 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 35,717,225 | 5,830,682 | 6,025,293 | 47,573,200 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 39,668,636 | 6,031,740 | 6,025,293 | 51,725,669 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33,406,216 | 5,830,682 | 6,167,661 | 45,404,559 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36,780,423 | 6,031,740 | 6,167,661 | 48,979,824 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33,406,216 | 5,830,682 | 6,367,814 | 45,604,712 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36,780,423 | 6,031,740 | 6,367,814 | 49,179,977 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33,406,216 | 5,830,682 | 6,025,293 | 45,262,191 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36,780,423 | 6,031,740 | 6,025,293 | 48,837,456 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 35,498,664 | 6,546,265 | 4,001,290 | 46,046,219 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 35,498,664 | 6,546,265 | 4,198,500 | 46,243,429 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 35,498,664 | 6,546,265 | 3,861,017 | 45,905,946 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,590,050 | 2,056,690 | 1,034,754 | 6,681,494 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,416,050 | 2,203,596 | 1,277,870 | 7,897,516 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,194,356 | 2,308,267 | 1,530,317 | 9,032,940 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,064,988 | 2,407,429 | 1,781,755 | 10,254,172 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 6,473,637 | 2,466,191 | 1,903,313 | 10,843,141 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,872,045 | 1,004,473 | 876,623 | 4,753,141 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,587,337 | 1,125,670 | 1,053,158 | 5,766,165 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4,305,348 | 1,204,632 | 1,372,186 | 6,882,166 |