Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 866,915 | 1,177,989 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 400,327 | 711,401 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 557,599 | 868,673 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 866,915 | 1,177,989 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 400,327 | 711,401 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 557,599 | 868,673 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 |
| 100m3 |
| 0 |
| 311,074 |
| 689,592 |
| 1,000,666 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 773,094 | 1,084,168 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 403,133 | 714,207 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 563,628 | 874,702 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 311,074 | 693,154 | 1,004,228 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 766,095 | 1,077,169 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 365,722 | 502,704 | 868,426 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 365,722 | 685,506 | 1,051,228 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 365,722 | 959,708 | 1,325,430 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 365,722 | 420,844 | 786,566 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 365,722 | 581,946 | 947,668 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 365,722 | 809,300 | 1,175,022 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 365,722 | 1,015,831 | 1,381,553 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 365,722 | 422,118 | 787,840 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 365,722 | 585,020 | 950,742 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 365,722 | 816,465 | 1,182,187 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 365,722 | 1,018,247 | 1,383,969 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1,910,640 | 1,261,087 | 3,171,727 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 2,193,513 | 1,447,793 | 3,641,306 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2,526,014 | 1,667,255 | 4,193,269 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 444,631 | 28,819,909 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 635,236 | 29,010,514 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 781,476 | 29,156,754 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 868,306 | 29,243,584 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 362,798 | 28,738,076 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 538,411 | 28,913,689 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 662,709 | 29,037,987 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 749,779 | 29,125,057 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 385,069 | 28,760,347 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 468,620 | 28,843,898 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 666,503 | 29,041,781 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 738,707 | 29,113,985 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 28,060,000 | 907,999 | 718,132 | 29,686,131 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 28,060,000 | 975,258 | 771,327 | 29,806,585 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,060,000 | 1,006,786 | 821,197 | 29,887,983 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 28,060,000 | 1,076,147 | 930,911 | 30,067,058 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 1,289,325 | 3,356,227 | 4,645,552 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 1,289,325 | 3,295,475 | 4,584,800 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 3,031,994 | 6,452,262 | 9,484,256 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 712,293 | 2,728,163 | 3,440,456 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 712,293 | 2,474,295 | 3,186,588 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 712,293 | 2,018,027 | 2,730,320 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,923,191 | 3,939,962 | 5,863,153 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2,056,178 | 2,056,178 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 721,890 | 3,126,583 | 3,848,473 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 936,709 | 4,281,274 | 5,217,983 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 1,216,472 | 5,159,521 | 6,375,993 |
| 100m3 |
| 0 |
| 311,074 |
| 689,592 |
| 1,000,666 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 773,094 | 1,084,168 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 403,133 | 714,207 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 563,628 | 874,702 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 311,074 | 693,154 | 1,004,228 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 311,074 | 766,095 | 1,077,169 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 365,722 | 502,704 | 868,426 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 365,722 | 685,506 | 1,051,228 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 365,722 | 959,708 | 1,325,430 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 365,722 | 420,844 | 786,566 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 365,722 | 581,946 | 947,668 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 365,722 | 809,300 | 1,175,022 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 365,722 | 1,015,831 | 1,381,553 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 365,722 | 422,118 | 787,840 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 365,722 | 585,020 | 950,742 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 365,722 | 816,465 | 1,182,187 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 365,722 | 1,018,247 | 1,383,969 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1,910,640 | 1,261,087 | 3,171,727 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 2,193,513 | 1,447,793 | 3,641,306 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2,526,014 | 1,667,255 | 4,193,269 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 444,631 | 28,819,909 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 635,236 | 29,010,514 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 781,476 | 29,156,754 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 868,306 | 29,243,584 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 362,798 | 28,738,076 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 538,411 | 28,913,689 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 662,709 | 29,037,987 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 749,779 | 29,125,057 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 385,069 | 28,760,347 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 468,620 | 28,843,898 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 666,503 | 29,041,781 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 28,060,000 | 315,278 | 738,707 | 29,113,985 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 28,060,000 | 907,999 | 718,132 | 29,686,131 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 28,060,000 | 975,258 | 771,327 | 29,806,585 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 28,060,000 | 1,006,786 | 821,197 | 29,887,983 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 28,060,000 | 1,076,147 | 930,911 | 30,067,058 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 1,289,325 | 3,356,227 | 4,645,552 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 1,289,325 | 3,295,475 | 4,584,800 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 3,031,994 | 6,452,262 | 9,484,256 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 712,293 | 2,728,163 | 3,440,456 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 712,293 | 2,474,295 | 3,186,588 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 712,293 | 2,018,027 | 2,730,320 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,923,191 | 3,939,962 | 5,863,153 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2,056,178 | 2,056,178 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 721,890 | 3,126,583 | 3,848,473 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 936,709 | 4,281,274 | 5,217,983 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 1,216,472 | 5,159,521 | 6,375,993 |