Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,364,588 | 181,036 | 91,022 | 1,636,646 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,344,450 | 181,036 | 91,022 | 1,616,508 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,372,452 | 181,036 | 91,022 |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,364,588 | 181,036 | 91,022 | 1,636,646 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,344,450 | 181,036 | 91,022 | 1,616,508 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,372,452 | 181,036 | 91,022 |
| 1,644,510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,340,267 | 181,036 | 91,022 | 1,612,325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,401 | 187,911 | 123,962 | 1,719,274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,413,456 | 187,911 | 123,962 | 1,725,329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,363,873 | 187,911 | 123,962 | 1,675,746 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,364,588 | 187,911 | 123,962 | 1,676,461 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,344,450 | 187,911 | 123,962 | 1,656,323 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,372,452 | 187,911 | 123,962 | 1,684,325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,340,267 | 187,911 | 123,962 | 1,652,140 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,225,781 | 309,366 | 6,462 | 1,541,609 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,244,455 | 309,366 | 6,462 | 1,560,283 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,265,521 | 309,366 | 6,462 | 1,581,349 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,225,781 | 336,865 | 22,402 | 1,585,048 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,244,455 | 336,865 | 22,402 | 1,603,722 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,265,521 | 336,865 | 22,402 | 1,624,788 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,225,781 | 371,239 | 97,516 | 1,694,536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,244,455 | 371,239 | 97,516 | 1,713,210 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,265,521 | 371,239 | 97,516 | 1,734,276 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,225,781 | 387,280 | 130,456 | 1,743,517 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,244,455 | 387,280 | 130,456 | 1,762,191 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,265,521 | 387,280 | 130,456 | 1,783,257 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,204,342 | 302,491 | 8,450 | 1,515,283 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,228,208 | 302,491 | 8,450 | 1,539,149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,134 | 302,491 | 8,450 | 1,566,075 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,204,342 | 329,990 | 24,400 | 1,558,732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,228,208 | 329,990 | 24,400 | 1,582,598 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,134 | 329,990 | 24,400 | 1,609,524 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,204,342 | 362,073 | 99,514 | 1,665,929 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,228,208 | 362,073 | 99,514 | 1,689,795 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,134 | 362,073 | 99,514 | 1,716,721 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,204,342 | 378,114 | 132,454 | 1,714,910 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,228,208 | 378,114 | 132,454 | 1,738,776 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,134 | 378,114 | 132,454 | 1,765,702 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,211 | 291,033 | 6,462 | 1,524,706 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,245,773 | 291,033 | 6,462 | 1,543,268 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,266,716 | 291,033 | 6,462 | 1,564,211 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,211 | 316,241 | 22,402 | 1,565,854 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,245,773 | 316,241 | 22,402 | 1,584,416 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,266,716 | 316,241 | 22,402 | 1,605,359 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,211 | 348,323 | 97,516 | 1,673,050 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,245,773 | 348,323 | 97,516 | 1,691,612 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,266,716 | 348,323 | 97,516 | 1,712,555 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,211 | 364,364 | 130,456 | 1,722,031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,245,773 | 364,364 | 130,456 | 1,740,593 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,266,716 | 364,364 | 130,456 | 1,761,536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,831 | 277,284 | 6,462 | 1,511,577 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,246,505 | 277,284 | 6,462 | 1,530,251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,267,571 | 277,284 | 6,462 | 1,551,317 |
| 1,644,510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,340,267 | 181,036 | 91,022 | 1,612,325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,407,401 | 187,911 | 123,962 | 1,719,274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,413,456 | 187,911 | 123,962 | 1,725,329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,363,873 | 187,911 | 123,962 | 1,675,746 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,364,588 | 187,911 | 123,962 | 1,676,461 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,344,450 | 187,911 | 123,962 | 1,656,323 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,372,452 | 187,911 | 123,962 | 1,684,325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao > 50m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,340,267 | 187,911 | 123,962 | 1,652,140 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,225,781 | 309,366 | 6,462 | 1,541,609 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,244,455 | 309,366 | 6,462 | 1,560,283 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,265,521 | 309,366 | 6,462 | 1,581,349 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,225,781 | 336,865 | 22,402 | 1,585,048 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,244,455 | 336,865 | 22,402 | 1,603,722 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,265,521 | 336,865 | 22,402 | 1,624,788 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,225,781 | 371,239 | 97,516 | 1,694,536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,244,455 | 371,239 | 97,516 | 1,713,210 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,265,521 | 371,239 | 97,516 | 1,734,276 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,225,781 | 387,280 | 130,456 | 1,743,517 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,244,455 | 387,280 | 130,456 | 1,762,191 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,265,521 | 387,280 | 130,456 | 1,783,257 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,204,342 | 302,491 | 8,450 | 1,515,283 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,228,208 | 302,491 | 8,450 | 1,539,149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,134 | 302,491 | 8,450 | 1,566,075 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,204,342 | 329,990 | 24,400 | 1,558,732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,228,208 | 329,990 | 24,400 | 1,582,598 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,134 | 329,990 | 24,400 | 1,609,524 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,204,342 | 362,073 | 99,514 | 1,665,929 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,228,208 | 362,073 | 99,514 | 1,689,795 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,134 | 362,073 | 99,514 | 1,716,721 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,204,342 | 378,114 | 132,454 | 1,714,910 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,228,208 | 378,114 | 132,454 | 1,738,776 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,255,134 | 378,114 | 132,454 | 1,765,702 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,211 | 291,033 | 6,462 | 1,524,706 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,245,773 | 291,033 | 6,462 | 1,543,268 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,266,716 | 291,033 | 6,462 | 1,564,211 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,211 | 316,241 | 22,402 | 1,565,854 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,245,773 | 316,241 | 22,402 | 1,584,416 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,266,716 | 316,241 | 22,402 | 1,605,359 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,211 | 348,323 | 97,516 | 1,673,050 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,245,773 | 348,323 | 97,516 | 1,691,612 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,266,716 | 348,323 | 97,516 | 1,712,555 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,211 | 364,364 | 130,456 | 1,722,031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,245,773 | 364,364 | 130,456 | 1,740,593 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,266,716 | 364,364 | 130,456 | 1,761,536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,227,831 | 277,284 | 6,462 | 1,511,577 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,246,505 | 277,284 | 6,462 | 1,530,251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,267,571 | 277,284 | 6,462 | 1,551,317 |