Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 8,778,960 | 666,188 | 263,034 | 9,708,182 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 8,193,240 | 874,058 | 23,902 | 9,091,200 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 8,778,960 | 746,148 | 272,594 | 9,797,702 | |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 8,778,960 | 666,188 | 263,034 | 9,708,182 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 8,193,240 | 874,058 | 23,902 | 9,091,200 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 8,778,960 | 746,148 | 272,594 | 9,797,702 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 8,777,160 |
| 660,874 |
| 257,500 |
| 9,695,534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 8,193,240 | 1,231,357 | 23,902 | 9,448,499 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 8,778,960 | 870,221 | 272,594 | 9,921,775 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 8,777,160 | 857,856 | 257,500 | 9,892,516 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 8,193,240 | 771,400 | 166,730 | 9,131,370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 8,751,960 | 538,464 | 303,341 | 9,593,765 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 8,755,830 | 447,954 | 296,269 | 9,500,053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 8,193,240 | 923,934 | 236,674 | 9,353,848 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 8,751,960 | 645,973 | 397,858 | 9,795,791 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 8,755,830 | 537,545 | 338,259 | 9,631,634 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 9,396,214 | 2,766,398 | 480,951 | 12,643,563 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | 1 tấn | 8,193,240 | 925,772 | 187,029 | 9,306,041 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 8,751,960 | 645,973 | 318,566 | 9,716,499 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 8,755,830 | 537,545 | 309,801 | 9,603,176 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | 1 tấn | 8,193,240 | 1,108,629 | 277,104 | 9,578,973 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 8,751,960 | 775,075 | 435,505 | 9,962,540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 8,755,830 | 645,054 | 364,284 | 9,765,168 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 12,628,008 | 1,395,660 | 4,967,595 | 18,991,263 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 12,628,008 | 1,595,040 | 6,146,912 | 20,369,960 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | 1 tấn | 12,628,008 | 1,256,094 | 4,529,251 | 18,413,353 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 8,866,750 | 565,111 | 497,881 | 9,929,742 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 8,875,840 | 496,195 | 499,345 | 9,871,380 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 8,866,750 | 621,622 | 868,858 | 10,357,230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 8,875,840 | 545,815 | 844,246 | 10,265,901 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính <=18mm | tấn | 8,625,463 | 345,499 | 102,061 | 9,073,023 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính >18mm | tấn | 8,643,553 | 290,366 | 135,706 | 9,069,625 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 221,452 | 838,478 | 255,156 | 1,315,086 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 200,379 | 881,206 | 251,769 | 1,333,354 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 229,714 | 1,591,500 | 352,580 | 2,173,794 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 208,549 | 1,646,633 | 284,994 | 2,140,176 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 238,894 | 1,203,733 | 380,806 | 1,823,433 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 217,637 | 1,258,866 | 377,418 | 1,853,921 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 396,790 | 1,934,242 | 765,552 | 3,096,584 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 307,785 | 1,993,970 | 578,136 | 2,879,891 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 396,790 | 2,012,347 | 772,177 | 3,181,314 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 307,785 | 2,092,290 | 584,761 | 2,984,836 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 221,437 | 1,006,174 | 327,742 | 1,555,353 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 200,379 | 1,057,631 | 324,355 | 1,582,365 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 229,714 | 1,340,186 | 352,580 | 1,922,480 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 208,549 | 1,410,481 | 350,322 | 1,969,352 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 229,714 | 1,670,983 | 352,580 | 2,253,277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 208,549 | 1,728,873 | 350,322 | 2,287,744 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 1 tấn | 8,193,240 | 496,721 | 23,902 | 8,713,863 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 8,735,220 | 387,997 | 147,518 | 9,270,735 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 8,741,160 | 298,459 | 150,133 | 9,189,752 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 1 tấn | 9,249,975 | 1,739,591 | 20,077 | 11,009,643 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | 1 tấn | 8,985,690 | 1,216,218 | 25,097 | 10,227,005 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 8,777,160 |
| 660,874 |
| 257,500 |
| 9,695,534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 8,193,240 | 1,231,357 | 23,902 | 9,448,499 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 8,778,960 | 870,221 | 272,594 | 9,921,775 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 8,777,160 | 857,856 | 257,500 | 9,892,516 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 8,193,240 | 771,400 | 166,730 | 9,131,370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 8,751,960 | 538,464 | 303,341 | 9,593,765 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 8,755,830 | 447,954 | 296,269 | 9,500,053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 8,193,240 | 923,934 | 236,674 | 9,353,848 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 8,751,960 | 645,973 | 397,858 | 9,795,791 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 8,755,830 | 537,545 | 338,259 | 9,631,634 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 9,396,214 | 2,766,398 | 480,951 | 12,643,563 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | 1 tấn | 8,193,240 | 925,772 | 187,029 | 9,306,041 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 8,751,960 | 645,973 | 318,566 | 9,716,499 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 8,755,830 | 537,545 | 309,801 | 9,603,176 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | 1 tấn | 8,193,240 | 1,108,629 | 277,104 | 9,578,973 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 8,751,960 | 775,075 | 435,505 | 9,962,540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 8,755,830 | 645,054 | 364,284 | 9,765,168 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 12,628,008 | 1,395,660 | 4,967,595 | 18,991,263 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 12,628,008 | 1,595,040 | 6,146,912 | 20,369,960 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | 1 tấn | 12,628,008 | 1,256,094 | 4,529,251 | 18,413,353 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 8,866,750 | 565,111 | 497,881 | 9,929,742 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 8,875,840 | 496,195 | 499,345 | 9,871,380 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 8,866,750 | 621,622 | 868,858 | 10,357,230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 8,875,840 | 545,815 | 844,246 | 10,265,901 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính <=18mm | tấn | 8,625,463 | 345,499 | 102,061 | 9,073,023 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính >18mm | tấn | 8,643,553 | 290,366 | 135,706 | 9,069,625 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 221,452 | 838,478 | 255,156 | 1,315,086 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 200,379 | 881,206 | 251,769 | 1,333,354 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 229,714 | 1,591,500 | 352,580 | 2,173,794 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 208,549 | 1,646,633 | 284,994 | 2,140,176 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 238,894 | 1,203,733 | 380,806 | 1,823,433 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 217,637 | 1,258,866 | 377,418 | 1,853,921 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 396,790 | 1,934,242 | 765,552 | 3,096,584 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 307,785 | 1,993,970 | 578,136 | 2,879,891 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 396,790 | 2,012,347 | 772,177 | 3,181,314 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 307,785 | 2,092,290 | 584,761 | 2,984,836 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 221,437 | 1,006,174 | 327,742 | 1,555,353 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 200,379 | 1,057,631 | 324,355 | 1,582,365 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 229,714 | 1,340,186 | 352,580 | 1,922,480 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 208,549 | 1,410,481 | 350,322 | 1,969,352 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 229,714 | 1,670,983 | 352,580 | 2,253,277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 208,549 | 1,728,873 | 350,322 | 2,287,744 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 1 tấn | 8,193,240 | 496,721 | 23,902 | 8,713,863 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | 1 tấn | 8,735,220 | 387,997 | 147,518 | 9,270,735 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | 1 tấn | 8,741,160 | 298,459 | 150,133 | 9,189,752 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 1 tấn | 9,249,975 | 1,739,591 | 20,077 | 11,009,643 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | 1 tấn | 8,985,690 | 1,216,218 | 25,097 | 10,227,005 |