Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 318,565 | 751,448 | 1,070,013 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 183,273 | 404,288 | 587,561 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 228,895 | 454,324 | 683,219 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 318,565 | 751,448 | 1,070,013 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 183,273 | 404,288 | 587,561 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 228,895 | 454,324 | 683,219 | |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 |
| 0 |
| 272,157 |
| 536,382 |
| 808,539 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 318,565 | 778,555 | 1,097,120 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 183,273 | 434,198 | 617,471 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 228,895 | 526,465 | 755,360 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 272,157 | 670,294 | 942,451 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 318,565 | 944,381 | 1,262,946 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 164,789 | 374,337 | 539,126 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 206,871 | 444,743 | 651,614 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 244,626 | 559,856 | 804,482 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 286,708 | 717,258 | 1,003,966 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 164,789 | 414,602 | 579,391 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 206,871 | 484,218 | 691,089 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 244,626 | 584,250 | 828,876 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 286,708 | 789,842 | 1,076,550 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 164,789 | 412,629 | 577,418 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 206,871 | 469,447 | 676,318 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 244,626 | 556,288 | 800,914 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 286,708 | 799,239 | 1,085,947 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 164,789 | 441,556 | 606,345 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 206,871 | 539,893 | 746,764 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 244,626 | 678,938 | 923,564 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 286,708 | 959,096 | 1,245,804 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 347,010 | 503,539 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 409,192 | 599,544 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 514,870 | 740,225 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 660,190 | 928,807 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 380,444 | 536,973 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 445,506 | 635,858 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 537,405 | 762,760 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 728,685 | 997,302 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 378,653 | 535,182 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 430,494 | 620,846 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 510,353 | 735,708 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 735,292 | 1,003,909 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 404,324 | 560,853 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 496,259 | 686,611 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 623,472 | 848,827 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 881,921 | 1,150,538 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 433,718 | 590,247 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 529,811 | 720,163 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 666,032 | 891,387 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 943,683 | 1,212,300 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 267,437 | 761,213 | 1,028,650 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 267,437 | 1,141,820 | 1,409,257 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 267,437 | 1,522,426 | 1,789,863 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 225,748 | 751,519 | 977,267 |
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 225,748 | 732,308 | 958,056 |
| 0 |
| 272,157 |
| 536,382 |
| 808,539 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 318,565 | 778,555 | 1,097,120 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 183,273 | 434,198 | 617,471 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 228,895 | 526,465 | 755,360 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 272,157 | 670,294 | 942,451 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 318,565 | 944,381 | 1,262,946 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 164,789 | 374,337 | 539,126 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 206,871 | 444,743 | 651,614 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 244,626 | 559,856 | 804,482 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 286,708 | 717,258 | 1,003,966 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 164,789 | 414,602 | 579,391 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 206,871 | 484,218 | 691,089 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 244,626 | 584,250 | 828,876 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 286,708 | 789,842 | 1,076,550 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 164,789 | 412,629 | 577,418 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 206,871 | 469,447 | 676,318 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 244,626 | 556,288 | 800,914 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 286,708 | 799,239 | 1,085,947 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 164,789 | 441,556 | 606,345 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 206,871 | 539,893 | 746,764 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 244,626 | 678,938 | 923,564 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 286,708 | 959,096 | 1,245,804 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 347,010 | 503,539 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 409,192 | 599,544 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 514,870 | 740,225 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 660,190 | 928,807 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 380,444 | 536,973 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 445,506 | 635,858 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 537,405 | 762,760 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 728,685 | 997,302 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 378,653 | 535,182 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 430,494 | 620,846 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 510,353 | 735,708 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 735,292 | 1,003,909 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 404,324 | 560,853 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 496,259 | 686,611 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 623,472 | 848,827 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 881,921 | 1,150,538 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 156,529 | 433,718 | 590,247 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 190,352 | 529,811 | 720,163 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 225,355 | 666,032 | 891,387 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 268,617 | 943,683 | 1,212,300 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 267,437 | 761,213 | 1,028,650 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 267,437 | 1,141,820 | 1,409,257 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 267,437 | 1,522,426 | 1,789,863 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 225,748 | 751,519 | 977,267 |
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 225,748 | 732,308 | 958,056 |