Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | m2 | 38,249 | 54,331 | 27,469 | 120,049 | |
| Sản xuất hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm | tấn | 9,842,364 | 1,676,956 | 865,556 | 12,384,876 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | 1 tấn | 9,842,364 | 3,951,184 | 847,035 | 14,640,583 | |
| Tổ hợp, di chuyển và lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/lần đầu |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | m2 | 38,249 | 54,331 | 27,469 | 120,049 | |
| Sản xuất hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm | tấn | 9,842,364 | 1,676,956 | 865,556 | 12,384,876 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | 1 tấn | 9,842,364 | 3,951,184 | 847,035 | 14,640,583 | |
| Tổ hợp, di chuyển và lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/lần đầu |
| 281,400 |
| 679,387 |
| 688,282 |
| 1,649,069 |
| Tổ hợp, di chuyển và lắp dựng ván khuôn hầm đứng, hầm nghiêng | tấn/lần đầu | 257,775 | 710,291 | 717,278 | 1,685,344 |
| Tháo, di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/lần tiếp theo | 0 | 43,490 | 41,147 | 84,637 |
| Tháo, di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, hầm nghiêng | tấn/lần tiếp theo | 0 | 52,017 | 41,147 | 93,164 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 411,924 | 216,396 | 121,848 | 750,168 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 13,676,476 | 3,212,864 | 1,404,407 | 18,293,747 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm gian máy | tấn | 12,198,375 | 1,653,984 | 1,380,091 | 15,232,450 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 51,917 | 44,362 | 115,509 | 211,788 |
| Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 | 111,626 | 62,306 | 32,919 | 206,851 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 72,292 | 87,727 | 92,125 | 252,144 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 72,292 | 105,671 | 231,656 | 409,619 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần tiếp theo | 58,405 | 62,306 | 140,617 | 261,328 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 68,197 | 82,244 | 346,229 | 496,670 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,488,100 | 971,978 | 33,027 | 4,493,105 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,488,100 | 1,071,668 | 479,778 | 5,039,546 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 3,488,100 | 1,171,358 | 717,950 | 5,377,408 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,680,493 | 940,474 | 33,027 | 3,653,994 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,680,493 | 1,033,740 | 479,778 | 4,194,011 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 2,680,493 | 1,137,573 | 717,950 | 4,536,016 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,592,575 | 985,499 | 33,027 | 4,611,101 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,592,575 | 1,086,116 | 479,778 | 5,158,469 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 3,592,575 | 1,194,544 | 717,950 | 5,505,069 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,258,498 | 1,034,659 | 33,027 | 3,326,184 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,258,498 | 1,137,114 | 479,778 | 3,875,390 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 2,258,498 | 1,251,974 | 717,950 | 4,228,422 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 4,884,842 | 1,020,327 | 33,027 | 5,938,196 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 4,884,842 | 1,155,906 | 479,778 | 6,520,526 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 4,884,842 | 1,268,555 | 717,950 | 6,871,347 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,422,443 | 968,500 | 33,027 | 5,423,970 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,422,443 | 1,065,441 | 479,778 | 5,967,662 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 4,422,443 | 1,169,275 | 717,950 | 6,309,668 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 5,344,500 | 1,034,659 | 33,027 | 6,412,186 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 5,344,500 | 1,138,033 | 479,778 | 6,962,311 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 5,344,500 | 1,251,974 | 717,950 | 7,314,424 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,669,245 | 1,719,653 | 33,027 | 6,421,925 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,669,245 | 1,894,110 | 479,778 | 7,043,133 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 4,669,245 | 1,906,676 | 717,950 | 7,293,871 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 5,090,925 | 1,722,900 | 33,027 | 6,846,852 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 5,090,925 | 1,906,676 | 479,778 | 7,477,379 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 5,095,125 | 2,090,452 | 717,950 | 7,903,527 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 3,089,426 | 1,719,653 | 33,027 | 4,842,106 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 3,089,426 | 1,894,110 | 479,778 | 5,463,314 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 3,089,426 | 2,068,568 | 717,950 | 5,875,944 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,553,730 | 940,474 | 730,118 | 4,224,322 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,553,730 | 1,033,740 | 1,176,869 | 4,764,339 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 2,553,730 | 1,137,573 | 1,415,041 | 5,106,344 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=16m | 100m2 | 3,470,565 | 1,722,900 | 33,027 | 5,226,492 |
| 281,400 |
| 679,387 |
| 688,282 |
| 1,649,069 |
| Tổ hợp, di chuyển và lắp dựng ván khuôn hầm đứng, hầm nghiêng | tấn/lần đầu | 257,775 | 710,291 | 717,278 | 1,685,344 |
| Tháo, di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/lần tiếp theo | 0 | 43,490 | 41,147 | 84,637 |
| Tháo, di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, hầm nghiêng | tấn/lần tiếp theo | 0 | 52,017 | 41,147 | 93,164 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 411,924 | 216,396 | 121,848 | 750,168 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 13,676,476 | 3,212,864 | 1,404,407 | 18,293,747 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm gian máy | tấn | 12,198,375 | 1,653,984 | 1,380,091 | 15,232,450 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 51,917 | 44,362 | 115,509 | 211,788 |
| Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 | 111,626 | 62,306 | 32,919 | 206,851 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 72,292 | 87,727 | 92,125 | 252,144 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 72,292 | 105,671 | 231,656 | 409,619 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần tiếp theo | 58,405 | 62,306 | 140,617 | 261,328 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 68,197 | 82,244 | 346,229 | 496,670 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,488,100 | 971,978 | 33,027 | 4,493,105 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,488,100 | 1,071,668 | 479,778 | 5,039,546 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 3,488,100 | 1,171,358 | 717,950 | 5,377,408 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,680,493 | 940,474 | 33,027 | 3,653,994 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,680,493 | 1,033,740 | 479,778 | 4,194,011 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 2,680,493 | 1,137,573 | 717,950 | 4,536,016 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,592,575 | 985,499 | 33,027 | 4,611,101 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,592,575 | 1,086,116 | 479,778 | 5,158,469 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 3,592,575 | 1,194,544 | 717,950 | 5,505,069 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,258,498 | 1,034,659 | 33,027 | 3,326,184 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,258,498 | 1,137,114 | 479,778 | 3,875,390 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 2,258,498 | 1,251,974 | 717,950 | 4,228,422 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 4,884,842 | 1,020,327 | 33,027 | 5,938,196 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 4,884,842 | 1,155,906 | 479,778 | 6,520,526 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 4,884,842 | 1,268,555 | 717,950 | 6,871,347 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,422,443 | 968,500 | 33,027 | 5,423,970 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,422,443 | 1,065,441 | 479,778 | 5,967,662 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 4,422,443 | 1,169,275 | 717,950 | 6,309,668 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 5,344,500 | 1,034,659 | 33,027 | 6,412,186 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 5,344,500 | 1,138,033 | 479,778 | 6,962,311 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 5,344,500 | 1,251,974 | 717,950 | 7,314,424 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 4,669,245 | 1,719,653 | 33,027 | 6,421,925 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 4,669,245 | 1,894,110 | 479,778 | 7,043,133 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 4,669,245 | 1,906,676 | 717,950 | 7,293,871 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 5,090,925 | 1,722,900 | 33,027 | 6,846,852 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 5,090,925 | 1,906,676 | 479,778 | 7,477,379 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 5,095,125 | 2,090,452 | 717,950 | 7,903,527 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 3,089,426 | 1,719,653 | 33,027 | 4,842,106 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 3,089,426 | 1,894,110 | 479,778 | 5,463,314 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 3,089,426 | 2,068,568 | 717,950 | 5,875,944 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,553,730 | 940,474 | 730,118 | 4,224,322 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,553,730 | 1,033,740 | 1,176,869 | 4,764,339 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 2,553,730 | 1,137,573 | 1,415,041 | 5,106,344 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=16m | 100m2 | 3,470,565 | 1,722,900 | 33,027 | 5,226,492 |