Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 549,067 | 71,204 | 0 | 620,271 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 549,067 | 76,747 | 0 | 625,814 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 445,615 | 89,538 | 0 | 535,153 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 445,615 |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 549,067 | 71,204 | 0 | 620,271 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 549,067 | 76,747 | 0 | 625,814 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 445,615 | 89,538 | 0 | 535,153 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 445,615 |
| 107,872 |
| 0 |
| 553,487 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 445,615 | 119,810 | 0 | 565,425 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 376,588 | 71,204 | 0 | 447,792 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 377,893 | 92,522 | 0 | 470,415 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 377,893 | 98,065 | 0 | 475,958 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 376,407 | 123,221 | 0 | 499,628 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 377,847 | 139,423 | 0 | 517,270 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 377,847 | 154,346 | 0 | 532,193 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 6,505,925 | 1,343,066 | 0 | 7,848,991 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 6,505,925 | 1,628,733 | 0 | 8,134,658 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 8,658,425 | 1,368,648 | 0 | 10,027,073 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 8,658,425 | 1,714,007 | 0 | 10,372,432 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 6,470,370 | 1,492,295 | 0 | 7,962,665 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 6,470,370 | 1,824,864 | 0 | 8,295,234 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 8,612,370 | 1,551,987 | 0 | 10,164,357 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 8,612,370 | 1,978,357 | 0 | 10,590,727 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 6,505,925 | 1,765,172 | 0 | 8,271,097 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 6,505,925 | 1,978,357 | 0 | 8,484,282 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 8,658,425 | 1,901,610 | 0 | 10,560,035 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 8,658,425 | 2,055,103 | 0 | 10,713,528 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 6,470,370 | 1,858,973 | 0 | 8,329,343 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 6,470,370 | 2,097,740 | 0 | 8,568,110 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 8,612,370 | 2,033,785 | 0 | 10,646,155 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 8,612,370 | 2,136,114 | 0 | 10,748,484 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2,762,375 | 1,092,560 | 0 | 3,854,935 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 12,726,000 | 234,504 | 3,115,080 | 16,075,584 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 12,726,000 | 239,194 | 3,282,172 | 16,247,366 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 15,907,500 | 335,127 | 4,690,523 | 20,933,150 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 15,907,500 | 358,151 | 6,075,003 | 22,340,654 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 12,789,000 | 285,668 | 3,723,774 | 16,798,442 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 12,789,000 | 358,151 | 3,998,283 | 17,145,434 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 15,986,250 | 400,788 | 5,609,531 | 21,996,569 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 15,986,250 | 436,603 | 6,110,809 | 22,533,662 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 8,484,000 | 264,349 | 3,627,356 | 12,375,705 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 8,484,000 | 278,846 | 3,826,276 | 12,589,122 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 5,367,120 | 565,111 | 14,543,670 | 20,475,901 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 7,059,589 | 941,852 | 23,590,902 | 31,592,343 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 11,403,042 | 1,424,264 | 35,556,596 | 48,383,902 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 5,367,120 | 647,810 | 23,268,409 | 29,283,339 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 7,059,589 | 1,047,523 | 37,899,404 | 46,006,516 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 11,403,042 | 1,585,068 | 57,066,098 | 70,054,208 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 6,971,020 | 204,658 | 2,976,773 | 10,152,451 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 11,276,650 | 213,185 | 3,472,901 | 14,962,736 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 17,427,550 | 289,932 | 4,217,094 | 21,934,576 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 6,971,020 | 223,418 | 3,249,643 | 10,444,081 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 11,276,650 | 276,288 | 4,018,643 | 15,571,581 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 17,427,550 | 332,569 | 4,837,255 | 22,597,374 |
| 107,872 |
| 0 |
| 553,487 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 445,615 | 119,810 | 0 | 565,425 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 376,588 | 71,204 | 0 | 447,792 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 377,893 | 92,522 | 0 | 470,415 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 377,893 | 98,065 | 0 | 475,958 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 376,407 | 123,221 | 0 | 499,628 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 377,847 | 139,423 | 0 | 517,270 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 377,847 | 154,346 | 0 | 532,193 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 6,505,925 | 1,343,066 | 0 | 7,848,991 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 6,505,925 | 1,628,733 | 0 | 8,134,658 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 8,658,425 | 1,368,648 | 0 | 10,027,073 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 8,658,425 | 1,714,007 | 0 | 10,372,432 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 6,470,370 | 1,492,295 | 0 | 7,962,665 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 6,470,370 | 1,824,864 | 0 | 8,295,234 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 8,612,370 | 1,551,987 | 0 | 10,164,357 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 8,612,370 | 1,978,357 | 0 | 10,590,727 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 6,505,925 | 1,765,172 | 0 | 8,271,097 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 6,505,925 | 1,978,357 | 0 | 8,484,282 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 8,658,425 | 1,901,610 | 0 | 10,560,035 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 8,658,425 | 2,055,103 | 0 | 10,713,528 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 6,470,370 | 1,858,973 | 0 | 8,329,343 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 6,470,370 | 2,097,740 | 0 | 8,568,110 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 8,612,370 | 2,033,785 | 0 | 10,646,155 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 8,612,370 | 2,136,114 | 0 | 10,748,484 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2,762,375 | 1,092,560 | 0 | 3,854,935 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 12,726,000 | 234,504 | 3,115,080 | 16,075,584 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 12,726,000 | 239,194 | 3,282,172 | 16,247,366 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 15,907,500 | 335,127 | 4,690,523 | 20,933,150 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 15,907,500 | 358,151 | 6,075,003 | 22,340,654 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 12,789,000 | 285,668 | 3,723,774 | 16,798,442 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 12,789,000 | 358,151 | 3,998,283 | 17,145,434 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 15,986,250 | 400,788 | 5,609,531 | 21,996,569 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 15,986,250 | 436,603 | 6,110,809 | 22,533,662 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 8,484,000 | 264,349 | 3,627,356 | 12,375,705 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 8,484,000 | 278,846 | 3,826,276 | 12,589,122 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 5,367,120 | 565,111 | 14,543,670 | 20,475,901 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 7,059,589 | 941,852 | 23,590,902 | 31,592,343 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 11,403,042 | 1,424,264 | 35,556,596 | 48,383,902 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 5,367,120 | 647,810 | 23,268,409 | 29,283,339 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 7,059,589 | 1,047,523 | 37,899,404 | 46,006,516 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 11,403,042 | 1,585,068 | 57,066,098 | 70,054,208 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 6,971,020 | 204,658 | 2,976,773 | 10,152,451 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 11,276,650 | 213,185 | 3,472,901 | 14,962,736 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 17,427,550 | 289,932 | 4,217,094 | 21,934,576 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 6,971,020 | 223,418 | 3,249,643 | 10,444,081 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 11,276,650 | 276,288 | 4,018,643 | 15,571,581 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 17,427,550 | 332,569 | 4,837,255 | 22,597,374 |