Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 565,060 | 112,562 | 264,836 | 942,458 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 410,659 | 133,454 | 259,563 | 803,676 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 466,604 | 133,454 | 259,563 | 859,621 | |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 565,060 | 112,562 | 264,836 | 942,458 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 410,659 | 133,454 | 259,563 | 803,676 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 466,604 | 133,454 | 259,563 | 859,621 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 |
| m3 |
| 528,223 |
| 133,454 |
| 259,563 |
| 921,240 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 566,735 | 133,454 | 259,563 | 959,752 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 410,659 | 141,981 | 628,545 | 1,181,185 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 466,604 | 141,981 | 628,545 | 1,237,130 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 528,223 | 141,981 | 628,545 | 1,298,749 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 566,735 | 141,981 | 628,545 | 1,337,261 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 200 | m3 | 478,405 | 521,924 | 128,182 | 1,128,511 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 250 | m3 | 541,543 | 521,924 | 128,182 | 1,191,649 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 300 | m3 | 581,003 | 521,924 | 128,182 | 1,231,109 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 200 | m3 | 504,351 | 764,508 | 272,489 | 1,541,348 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 250 | m3 | 567,488 | 764,508 | 272,489 | 1,604,485 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 300 | m3 | 606,949 | 764,508 | 272,489 | 1,643,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 200 | m3 | 504,351 | 907,853 | 724,431 | 2,136,635 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 250 | m3 | 567,488 | 907,853 | 724,431 | 2,199,772 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 300 | m3 | 606,949 | 907,853 | 724,431 | 2,239,233 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, Vữa BT M150 | 1m3 | 604,385 | 535,248 | 144,074 | 1,283,707 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, Vữa BT M200 | 1m3 | 659,615 | 535,248 | 144,074 | 1,338,937 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, Vữa BT M250 | 1m3 | 701,839 | 535,248 | 144,074 | 1,381,161 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, Vữa BT M300 | 1m3 | 707,117 | 535,248 | 144,074 | 1,386,439 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, Vữa BT M150 | 1m3 | 578,130 | 382,254 | 144,074 | 1,104,458 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, Vữa BT M200 | 1m3 | 633,360 | 382,254 | 144,074 | 1,159,688 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, Vữa BT M250 | 1m3 | 675,584 | 382,254 | 144,074 | 1,201,912 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, Vữa BT M300 | 1m3 | 680,862 | 382,254 | 144,074 | 1,207,190 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 464,305 | 64,322 | 190,898 | 719,525 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 525,621 | 64,322 | 190,898 | 780,841 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 563,944 | 64,322 | 190,898 | 819,164 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 200 | m3 | 464,305 | 67,997 | 190,898 | 723,200 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 250 | m3 | 525,621 | 67,997 | 190,898 | 784,516 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 300 | m3 | 563,944 | 67,997 | 190,898 | 822,839 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 200 | m3 | 471,166 | 82,699 | 80,618 | 634,483 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 250 | m3 | 533,389 | 82,699 | 80,618 | 696,706 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 300 | m3 | 572,278 | 82,699 | 80,618 | 735,595 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 528,777 | 46,901 | 303,028 | 878,706 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 598,386 | 46,901 | 303,028 | 948,315 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 641,893 | 46,901 | 303,028 | 991,822 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 529,755 | 39,652 | 134,252 | 703,659 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 599,364 | 39,652 | 134,252 | 773,268 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 642,871 | 39,652 | 134,252 | 816,775 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 530,345 | 56,281 | 609,578 | 1,196,204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 600,160 | 56,281 | 609,578 | 1,266,019 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 643,796 | 56,281 | 609,578 | 1,309,655 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 531,325 | 47,753 | 284,284 | 863,362 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 601,141 | 47,753 | 284,284 | 933,178 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 644,777 | 47,753 | 284,284 | 976,814 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 531,045 | 51,164 | 141,925 | 724,134 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 600,861 | 51,164 | 141,925 | 793,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 644,497 | 51,164 | 141,925 | 837,586 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 |
| m3 |
| 528,223 |
| 133,454 |
| 259,563 |
| 921,240 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 566,735 | 133,454 | 259,563 | 959,752 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 410,659 | 141,981 | 628,545 | 1,181,185 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 466,604 | 141,981 | 628,545 | 1,237,130 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 528,223 | 141,981 | 628,545 | 1,298,749 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 566,735 | 141,981 | 628,545 | 1,337,261 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 200 | m3 | 478,405 | 521,924 | 128,182 | 1,128,511 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 250 | m3 | 541,543 | 521,924 | 128,182 | 1,191,649 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 300 | m3 | 581,003 | 521,924 | 128,182 | 1,231,109 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 200 | m3 | 504,351 | 764,508 | 272,489 | 1,541,348 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 250 | m3 | 567,488 | 764,508 | 272,489 | 1,604,485 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 300 | m3 | 606,949 | 764,508 | 272,489 | 1,643,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 200 | m3 | 504,351 | 907,853 | 724,431 | 2,136,635 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 250 | m3 | 567,488 | 907,853 | 724,431 | 2,199,772 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 300 | m3 | 606,949 | 907,853 | 724,431 | 2,239,233 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, Vữa BT M150 | 1m3 | 604,385 | 535,248 | 144,074 | 1,283,707 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, Vữa BT M200 | 1m3 | 659,615 | 535,248 | 144,074 | 1,338,937 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, Vữa BT M250 | 1m3 | 701,839 | 535,248 | 144,074 | 1,381,161 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, Vữa BT M300 | 1m3 | 707,117 | 535,248 | 144,074 | 1,386,439 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, Vữa BT M150 | 1m3 | 578,130 | 382,254 | 144,074 | 1,104,458 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, Vữa BT M200 | 1m3 | 633,360 | 382,254 | 144,074 | 1,159,688 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, Vữa BT M250 | 1m3 | 675,584 | 382,254 | 144,074 | 1,201,912 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, Vữa BT M300 | 1m3 | 680,862 | 382,254 | 144,074 | 1,207,190 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 464,305 | 64,322 | 190,898 | 719,525 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 525,621 | 64,322 | 190,898 | 780,841 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 563,944 | 64,322 | 190,898 | 819,164 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 200 | m3 | 464,305 | 67,997 | 190,898 | 723,200 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 250 | m3 | 525,621 | 67,997 | 190,898 | 784,516 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 300 | m3 | 563,944 | 67,997 | 190,898 | 822,839 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 200 | m3 | 471,166 | 82,699 | 80,618 | 634,483 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 250 | m3 | 533,389 | 82,699 | 80,618 | 696,706 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 300 | m3 | 572,278 | 82,699 | 80,618 | 735,595 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 528,777 | 46,901 | 303,028 | 878,706 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 598,386 | 46,901 | 303,028 | 948,315 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 641,893 | 46,901 | 303,028 | 991,822 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 529,755 | 39,652 | 134,252 | 703,659 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 599,364 | 39,652 | 134,252 | 773,268 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 642,871 | 39,652 | 134,252 | 816,775 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 530,345 | 56,281 | 609,578 | 1,196,204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 600,160 | 56,281 | 609,578 | 1,266,019 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 643,796 | 56,281 | 609,578 | 1,309,655 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 531,325 | 47,753 | 284,284 | 863,362 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 601,141 | 47,753 | 284,284 | 933,178 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 644,777 | 47,753 | 284,284 | 976,814 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 531,045 | 51,164 | 141,925 | 724,134 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 600,861 | 51,164 | 141,925 | 793,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 644,497 | 51,164 | 141,925 | 837,586 |