Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 97,355 | 303,600 | 33,780 | 434,735 | |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 103,506 | 303,600 | 175,439 | 582,545 | |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 103,506 | 303,600 | 32,981 | 440,087 | |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 97,355 | 303,600 | 33,780 | 434,735 | |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 103,506 | 303,600 | 175,439 | 582,545 | |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 103,506 | 303,600 | 32,981 | 440,087 | |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 |
| 103,506 |
| 303,600 |
| 33,780 |
| 440,886 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | m2 | 26,400 | 126,500 | 1,507 | 154,407 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | m2 | 11,025 | 101,200 | 0 | 112,225 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,528,279 | 1,043,624 | 3,094,162 | 6,666,065 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,371,227 | 1,153,480 | 3,963,515 | 8,488,222 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,055,993 | 1,345,726 | 5,719,267 | 12,120,986 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,741,324 | 1,565,437 | 7,466,496 | 15,773,257 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,269,603 | 1,862,046 | 10,091,600 | 21,223,249 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,123,250 | 1,043,624 | 2,650,963 | 5,817,837 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,831,000 | 1,153,480 | 3,375,424 | 7,359,904 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,246,500 | 1,345,726 | 4,824,345 | 10,416,571 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,662,000 | 1,565,437 | 6,281,789 | 13,509,226 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7,785,250 | 1,862,046 | 8,463,695 | 18,110,991 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,528,279 | 1,043,624 | 3,930,633 | 7,502,536 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,371,227 | 1,153,480 | 5,082,637 | 9,607,344 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,055,993 | 1,345,726 | 7,392,209 | 13,793,928 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,741,324 | 1,565,437 | 9,697,822 | 18,004,583 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,269,603 | 1,862,046 | 13,157,791 | 24,289,440 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,853,017 | 1,277,067 | 1,805,246 | 4,935,330 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,470,690 | 1,411,639 | 2,406,994 | 6,289,323 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,705,470 | 1,647,828 | 3,606,532 | 8,959,830 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,941,379 | 1,916,973 | 4,813,988 | 11,672,340 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,794,396 | 2,282,242 | 6,615,275 | 15,691,913 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn | 1,804,191 | 414,920 | 619,826 | 2,838,937 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép fi 32mm gia cố mái taluy đường | m3 | 4,515,090 | 5,419,260 | 1,320,667 | 11,255,017 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm | 100m | 11,574,628 | 23,276,000 | 40,653,133 | 75,503,761 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm | 100m | 14,535,808 | 23,276,000 | 64,913,055 | 102,724,863 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 238,459 | 20,151 | 258,610 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 580,399 | 290,064 | 870,463 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 434,175 | 218,984 | 653,159 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 20,823 | 8,981 | 29,804 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mm | cọc | 42,780 | 2,024,000 | 1,267,605 | 3,334,385 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | cọc | 53,239 | 2,656,500 | 1,629,778 | 4,339,517 |
| Gia công đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 24,447,607 | 1,395,161 | 862,213 | 26,704,981 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | tấn | 701,677 | 11,669,604 | 1,817,345 | 14,188,626 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm nghiêng | tấn | 774,517 | 13,084,911 | 2,019,435 | 15,878,863 |
| Lắp đặt đường goòng trong hầm | m | 1,459,521 | 343,298 | 0 | 1,802,819 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái ≤ 40 độ | 100m2 | 22,199,773 | 817,190 | 89,129 | 23,106,092 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độ | 100m2 | 22,199,773 | 928,510 | 89,129 | 23,217,412 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng | 100m2 | 13,132,500 | 731,170 | 89,129 | 13,952,799 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m2 | 507,491 | 1,353,000 | 47,226 | 1,907,717 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 100m2 | 578,356 | 1,599,000 | 56,671 | 2,234,027 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao >50m | 100m2 | 693,341 | 1,771,200 | 83,028 | 2,547,569 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 447,788 | 861,000 | 0 | 1,308,788 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 100m2 | 47,925 | 236,160 | 0 | 284,085 |
| Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông bằng công nghệ Termimesh | m2 | 11,177,345 | 308,660 | 1,327 | 11,487,332 |
| Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette bằng công nghệ Termimesh | m2 | 19,589,562 | 506,000 | 1,327 | 20,096,889 |
| 103,506 |
| 303,600 |
| 33,780 |
| 440,886 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | m2 | 26,400 | 126,500 | 1,507 | 154,407 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | m2 | 11,025 | 101,200 | 0 | 112,225 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,528,279 | 1,043,624 | 3,094,162 | 6,666,065 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,371,227 | 1,153,480 | 3,963,515 | 8,488,222 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,055,993 | 1,345,726 | 5,719,267 | 12,120,986 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,741,324 | 1,565,437 | 7,466,496 | 15,773,257 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,269,603 | 1,862,046 | 10,091,600 | 21,223,249 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,123,250 | 1,043,624 | 2,650,963 | 5,817,837 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,831,000 | 1,153,480 | 3,375,424 | 7,359,904 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,246,500 | 1,345,726 | 4,824,345 | 10,416,571 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,662,000 | 1,565,437 | 6,281,789 | 13,509,226 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7,785,250 | 1,862,046 | 8,463,695 | 18,110,991 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,528,279 | 1,043,624 | 3,930,633 | 7,502,536 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,371,227 | 1,153,480 | 5,082,637 | 9,607,344 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,055,993 | 1,345,726 | 7,392,209 | 13,793,928 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,741,324 | 1,565,437 | 9,697,822 | 18,004,583 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,269,603 | 1,862,046 | 13,157,791 | 24,289,440 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,853,017 | 1,277,067 | 1,805,246 | 4,935,330 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,470,690 | 1,411,639 | 2,406,994 | 6,289,323 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,705,470 | 1,647,828 | 3,606,532 | 8,959,830 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,941,379 | 1,916,973 | 4,813,988 | 11,672,340 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,794,396 | 2,282,242 | 6,615,275 | 15,691,913 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn | 1,804,191 | 414,920 | 619,826 | 2,838,937 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép fi 32mm gia cố mái taluy đường | m3 | 4,515,090 | 5,419,260 | 1,320,667 | 11,255,017 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm | 100m | 11,574,628 | 23,276,000 | 40,653,133 | 75,503,761 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm | 100m | 14,535,808 | 23,276,000 | 64,913,055 | 102,724,863 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 238,459 | 20,151 | 258,610 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 580,399 | 290,064 | 870,463 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 434,175 | 218,984 | 653,159 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 20,823 | 8,981 | 29,804 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mm | cọc | 42,780 | 2,024,000 | 1,267,605 | 3,334,385 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | cọc | 53,239 | 2,656,500 | 1,629,778 | 4,339,517 |
| Gia công đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 24,447,607 | 1,395,161 | 862,213 | 26,704,981 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | tấn | 701,677 | 11,669,604 | 1,817,345 | 14,188,626 |
| Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm nghiêng | tấn | 774,517 | 13,084,911 | 2,019,435 | 15,878,863 |
| Lắp đặt đường goòng trong hầm | m | 1,459,521 | 343,298 | 0 | 1,802,819 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái ≤ 40 độ | 100m2 | 22,199,773 | 817,190 | 89,129 | 23,106,092 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độ | 100m2 | 22,199,773 | 928,510 | 89,129 | 23,217,412 |
| Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng | 100m2 | 13,132,500 | 731,170 | 89,129 | 13,952,799 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m2 | 507,491 | 1,353,000 | 47,226 | 1,907,717 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 100m2 | 578,356 | 1,599,000 | 56,671 | 2,234,027 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao >50m | 100m2 | 693,341 | 1,771,200 | 83,028 | 2,547,569 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 447,788 | 861,000 | 0 | 1,308,788 |
| Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 100m2 | 47,925 | 236,160 | 0 | 284,085 |
| Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông bằng công nghệ Termimesh | m2 | 11,177,345 | 308,660 | 1,327 | 11,487,332 |
| Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette bằng công nghệ Termimesh | m2 | 19,589,562 | 506,000 | 1,327 | 20,096,889 |