Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,129,001 | 1,129,001 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,168,636 | 1,168,636 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,011,406 | 1,011,406 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,129,001 | 1,129,001 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,168,636 | 1,168,636 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,011,406 | 1,011,406 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 978,424 |
| 978,424 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 982,307 | 982,307 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,022,841 | 1,022,841 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 870,943 | 870,943 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 874,297 | 874,297 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 793,202 | 793,202 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 768,762 | 768,762 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 712,206 | 712,206 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 739,790 | 739,790 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 569,244 | 569,244 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 588,679 | 588,679 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 560,254 | 560,254 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 559,100 | 559,100 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,926,240 | 1,926,240 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,954,977 | 1,954,977 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,594,347 | 1,594,347 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,491,982 | 1,491,982 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,451,578 | 2,451,578 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,596,453 | 2,596,453 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,521,292 | 2,521,292 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,057,906 | 2,057,906 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 3,752,415 | 3,752,415 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 3,696,128 | 3,696,128 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 3,596,550 | 3,596,550 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,418,040 | 2,418,040 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 100m3 | 0 | 238,151 | 1,211,483 | 1,449,634 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | 100m3 | 0 | 238,151 | 1,400,680 | 1,638,831 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=2,3m3 | 100m3 | 0 | 238,151 | 1,579,942 | 1,818,093 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=3,6m3 | 100m3 | 0 | 238,151 | 1,650,742 | 1,888,893 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100m3 | 0 | 238,151 | 8,310,735 | 8,548,886 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100viên | 0 | 238,151 | 7,474,547 | 7,712,698 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,327,797 | 1,327,797 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,439,682 | 1,439,682 |
| Vận chuyển đá tảng đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4,787,291 | 4,787,291 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 4,308,562 | 4,308,562 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,489,139 | 1,489,139 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,614,400 | 1,614,400 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,028,403 | 5,028,403 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 4,525,213 | 4,525,213 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,672,283 | 1,672,283 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,645,850 | 1,645,850 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,636,424 | 5,636,424 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,073,830 | 5,073,830 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,923,017 | 1,923,017 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,890,456 | 1,890,456 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 6,660,275 | 6,660,275 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,992,850 | 5,992,850 |
| 0 |
| 0 |
| 978,424 |
| 978,424 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 982,307 | 982,307 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,022,841 | 1,022,841 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 870,943 | 870,943 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 874,297 | 874,297 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 793,202 | 793,202 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 768,762 | 768,762 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 712,206 | 712,206 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 739,790 | 739,790 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 569,244 | 569,244 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 588,679 | 588,679 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 560,254 | 560,254 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 559,100 | 559,100 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,926,240 | 1,926,240 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,954,977 | 1,954,977 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,594,347 | 1,594,347 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,491,982 | 1,491,982 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,451,578 | 2,451,578 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,596,453 | 2,596,453 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,521,292 | 2,521,292 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,057,906 | 2,057,906 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 3,752,415 | 3,752,415 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 3,696,128 | 3,696,128 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 3,596,550 | 3,596,550 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,418,040 | 2,418,040 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 100m3 | 0 | 238,151 | 1,211,483 | 1,449,634 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | 100m3 | 0 | 238,151 | 1,400,680 | 1,638,831 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=2,3m3 | 100m3 | 0 | 238,151 | 1,579,942 | 1,818,093 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=3,6m3 | 100m3 | 0 | 238,151 | 1,650,742 | 1,888,893 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100m3 | 0 | 238,151 | 8,310,735 | 8,548,886 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100viên | 0 | 238,151 | 7,474,547 | 7,712,698 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,327,797 | 1,327,797 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,439,682 | 1,439,682 |
| Vận chuyển đá tảng đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4,787,291 | 4,787,291 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 4,308,562 | 4,308,562 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,489,139 | 1,489,139 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,614,400 | 1,614,400 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,028,403 | 5,028,403 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 4,525,213 | 4,525,213 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,672,283 | 1,672,283 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,645,850 | 1,645,850 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,636,424 | 5,636,424 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,073,830 | 5,073,830 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,923,017 | 1,923,017 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,890,456 | 1,890,456 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 6,660,275 | 6,660,275 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,992,850 | 5,992,850 |