Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 890,739 | 7,899,424 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 370,845 | 7,379,530 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 550,339 | 7,559,024 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 890,739 | 7,899,424 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 370,845 | 7,379,530 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 550,339 | 7,559,024 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
| 100m3 |
| 6,710,000 |
| 298,685 |
| 677,410 |
| 7,686,095 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 766,413 | 7,775,098 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 404,147 | 7,412,832 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 492,582 | 7,501,267 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 699,506 | 7,708,191 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 775,286 | 7,783,971 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 860,211 | 687,171 | 8,257,382 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 923,931 | 738,072 | 8,372,003 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 953,799 | 785,792 | 8,449,591 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 1,019,510 | 890,777 | 8,620,287 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 1,082,615 | 3,421,209 | 4,503,824 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 1,082,615 | 3,374,967 | 4,457,582 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2,542,801 | 6,657,514 | 9,200,315 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 597,369 | 2,736,978 | 3,334,347 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 597,369 | 2,475,474 | 3,072,843 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 597,369 | 2,028,643 | 2,626,012 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,612,896 | 4,010,394 | 5,623,290 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 3,366,225 | 3,366,225 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 523,891 | 3,627,875 | 4,151,766 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 679,789 | 4,968,616 | 5,648,405 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 882,819 | 5,987,930 | 6,870,749 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,147,483 | 7,876,574 | 9,024,057 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,486,471 | 11,676,464 | 13,162,935 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 130,519 | 4,616,524 | 4,747,043 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 170,400 | 6,361,910 | 6,532,310 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 208,469 | 7,657,650 | 7,866,119 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 286,418 | 10,722,247 | 11,008,665 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 444,129 | 14,719,137 | 15,163,266 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 119,643 | 4,155,183 | 4,274,826 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 154,085 | 5,744,400 | 5,898,485 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 190,341 | 6,859,186 | 7,049,527 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 262,852 | 8,784,796 | 9,047,648 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 406,060 | 12,782,026 | 13,188,086 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 589,150 | 314,115 | 903,265 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 659,848 | 0 | 659,848 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 806,683 | 0 | 806,683 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,903,409 | 0 | 1,903,409 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2,628,517 | 0 | 2,628,517 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 525,703 | 4,654,398 | 5,180,101 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 589,150 | 6,368,858 | 6,958,008 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 719,670 | 7,699,486 | 8,419,156 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,696,753 | 8,705,993 | 10,402,746 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2,265,963 | 13,336,265 | 15,602,228 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 342,614 | 6,101,191 | 6,443,805 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 396,997 | 8,360,892 | 8,757,889 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 489,448 | 10,105,071 | 10,594,519 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 679,789 | 12,541,337 | 13,221,126 |
| 100m3 |
| 6,710,000 |
| 298,685 |
| 677,410 |
| 7,686,095 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 766,413 | 7,775,098 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 404,147 | 7,412,832 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 492,582 | 7,501,267 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 699,506 | 7,708,191 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 298,685 | 775,286 | 7,783,971 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 860,211 | 687,171 | 8,257,382 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 923,931 | 738,072 | 8,372,003 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 953,799 | 785,792 | 8,449,591 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 1,019,510 | 890,777 | 8,620,287 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 1,082,615 | 3,421,209 | 4,503,824 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 1,082,615 | 3,374,967 | 4,457,582 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2,542,801 | 6,657,514 | 9,200,315 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 597,369 | 2,736,978 | 3,334,347 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 597,369 | 2,475,474 | 3,072,843 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 597,369 | 2,028,643 | 2,626,012 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,612,896 | 4,010,394 | 5,623,290 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 3,366,225 | 3,366,225 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 523,891 | 3,627,875 | 4,151,766 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 679,789 | 4,968,616 | 5,648,405 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 882,819 | 5,987,930 | 6,870,749 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,147,483 | 7,876,574 | 9,024,057 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,486,471 | 11,676,464 | 13,162,935 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 130,519 | 4,616,524 | 4,747,043 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 170,400 | 6,361,910 | 6,532,310 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 208,469 | 7,657,650 | 7,866,119 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 286,418 | 10,722,247 | 11,008,665 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 444,129 | 14,719,137 | 15,163,266 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 119,643 | 4,155,183 | 4,274,826 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 154,085 | 5,744,400 | 5,898,485 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 190,341 | 6,859,186 | 7,049,527 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 262,852 | 8,784,796 | 9,047,648 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 406,060 | 12,782,026 | 13,188,086 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 589,150 | 314,115 | 903,265 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 659,848 | 0 | 659,848 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 806,683 | 0 | 806,683 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,903,409 | 0 | 1,903,409 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2,628,517 | 0 | 2,628,517 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 525,703 | 4,654,398 | 5,180,101 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 589,150 | 6,368,858 | 6,958,008 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 719,670 | 7,699,486 | 8,419,156 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,696,753 | 8,705,993 | 10,402,746 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2,265,963 | 13,336,265 | 15,602,228 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 342,614 | 6,101,191 | 6,443,805 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 396,997 | 8,360,892 | 8,757,889 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 489,448 | 10,105,071 | 10,594,519 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 679,789 | 12,541,337 | 13,221,126 |