Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 3,193,297 | 0 | 3,193,297 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 3,358,687 | 0 | 3,358,687 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 2,231,625 | 5,992,800 | 8,224,425 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 3,193,297 | 0 | 3,193,297 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 3,358,687 | 0 | 3,358,687 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 2,231,625 | 5,992,800 | 8,224,425 | |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II |
| 100m |
| 0 |
| 2,853,861 |
| 7,707,720 |
| 10,561,581 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 2,035,130 | 5,465,132 | 7,500,262 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,603,563 | 6,972,754 | 9,576,317 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 3,625,807 | 26,265,504 | 29,891,311 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 4,736,941 | 41,637,357 | 46,374,298 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 3,438,668 | 24,635,979 | 28,074,647 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 4,294,826 | 33,761,319 | 38,056,145 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 832,766 | 3,354,460 | 4,187,226 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 874,872 | 3,524,068 | 4,398,940 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 1,614,069 | 12,934,045 | 14,548,114 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 1,691,263 | 13,531,537 | 15,222,800 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 0 | 2,658,961 | 0 | 2,658,961 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2,786,184 | 0 | 2,786,184 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2,926,129 | 0 | 2,926,129 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,038,618 | 3,392,150 | 4,430,768 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,094,760 | 3,575,510 | 4,670,270 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,469,036 | 4,774,387 | 6,243,423 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,571,963 | 5,108,899 | 6,680,862 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 2,404,728 | 18,512,931 | 20,917,659 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,652,687 | 19,621,902 | 22,274,589 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 3,543,933 | 26,023,691 | 29,567,624 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 3,770,839 | 27,636,740 | 31,407,579 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 0 | 584,808 | 3,055,991 | 3,640,799 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 0 | 701,769 | 3,208,791 | 3,910,560 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 0 | 818,731 | 25,872,414 | 26,691,145 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 0 | 935,692 | 27,659,963 | 28,595,655 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 622,235 | 3,523,600 | 4,145,835 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,333,361 | 7,006,586 | 8,339,947 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | 100m | 0 | 1,672,549 | 8,444,162 | 10,116,711 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) dưới nước | 100m | 0 | 2,018,755 | 13,875,919 | 15,894,674 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=7 m, đường kính cọc D330, đất cấp I | 100m | 2,127,384 | 1,515,661 | 8,163,119 | 11,806,164 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=7 m, đường kính cọc D430, đất cấp I | 100m | 3,713,000 | 2,713,033 | 8,707,327 | 15,133,360 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=7 m, đường kính cọc D330, đất cấp II | 100m | 2,127,384 | 1,623,923 | 8,707,327 | 12,458,634 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=7 m, đường kính cọc D430, đất cấp II | 100m | 3,713,000 | 2,907,904 | 9,523,639 | 16,144,543 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=12 m, đường kính cọc D330, đất cấp I | 100m | 2,127,384 | 1,732,184 | 7,346,807 | 11,206,375 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=12 m, đường kính cọc D430, đất cấp I | 100m | 3,713,000 | 3,100,609 | 7,836,594 | 14,650,203 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=12 m, đường kính cọc D330, đất cấp II | 100m | 2,127,384 | 1,840,446 | 7,836,594 | 11,804,424 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=12 m, đường kính cọc D430, đất cấp II | 100m | 3,713,000 | 3,295,480 | 8,571,275 | 15,579,755 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát >12 m, đường kính cọc D330, đất cấp I | 100m | 2,127,384 | 1,948,707 | 6,612,127 | 10,688,218 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát >12 m, đường kính cọc D430, đất cấp I | 100m | 3,713,000 | 3,488,186 | 7,047,493 | 14,248,679 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát >12 m, đường kính cọc D330, đất cấp II | 100m | 2,127,384 | 2,056,969 | 7,047,493 | 11,231,846 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát >12 m, đường kính cọc D430, đất cấp II | 100m | 3,713,000 | 3,683,056 | 7,891,015 | 15,287,071 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,492,866 | 4,398,590 | 5,891,456 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 2,704,144 | 6,374,004 | 9,078,148 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 3,184,633 | 7,506,575 | 10,691,208 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,716,349 | 5,057,061 | 6,773,410 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 3,106,414 | 7,322,203 | 10,428,617 |
| 100m |
| 0 |
| 2,853,861 |
| 7,707,720 |
| 10,561,581 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 2,035,130 | 5,465,132 | 7,500,262 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,603,563 | 6,972,754 | 9,576,317 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 3,625,807 | 26,265,504 | 29,891,311 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 4,736,941 | 41,637,357 | 46,374,298 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 0 | 3,438,668 | 24,635,979 | 28,074,647 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 0 | 4,294,826 | 33,761,319 | 38,056,145 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 832,766 | 3,354,460 | 4,187,226 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 874,872 | 3,524,068 | 4,398,940 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 0 | 1,614,069 | 12,934,045 | 14,548,114 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, đường kính cọc <=500 mm | 100m | 0 | 1,691,263 | 13,531,537 | 15,222,800 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 0 | 2,658,961 | 0 | 2,658,961 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 0 | 2,786,184 | 0 | 2,786,184 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 0 | 2,926,129 | 0 | 2,926,129 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,038,618 | 3,392,150 | 4,430,768 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,094,760 | 3,575,510 | 4,670,270 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,469,036 | 4,774,387 | 6,243,423 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1,571,963 | 5,108,899 | 6,680,862 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 2,404,728 | 18,512,931 | 20,917,659 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2,652,687 | 19,621,902 | 22,274,589 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 3,543,933 | 26,023,691 | 29,567,624 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 3,770,839 | 27,636,740 | 31,407,579 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 0 | 584,808 | 3,055,991 | 3,640,799 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 0 | 701,769 | 3,208,791 | 3,910,560 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 0 | 818,731 | 25,872,414 | 26,691,145 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 0 | 935,692 | 27,659,963 | 28,595,655 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 622,235 | 3,523,600 | 4,145,835 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,333,361 | 7,006,586 | 8,339,947 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | 100m | 0 | 1,672,549 | 8,444,162 | 10,116,711 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) dưới nước | 100m | 0 | 2,018,755 | 13,875,919 | 15,894,674 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=7 m, đường kính cọc D330, đất cấp I | 100m | 2,127,384 | 1,515,661 | 8,163,119 | 11,806,164 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=7 m, đường kính cọc D430, đất cấp I | 100m | 3,713,000 | 2,713,033 | 8,707,327 | 15,133,360 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=7 m, đường kính cọc D330, đất cấp II | 100m | 2,127,384 | 1,623,923 | 8,707,327 | 12,458,634 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=7 m, đường kính cọc D430, đất cấp II | 100m | 3,713,000 | 2,907,904 | 9,523,639 | 16,144,543 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=12 m, đường kính cọc D330, đất cấp I | 100m | 2,127,384 | 1,732,184 | 7,346,807 | 11,206,375 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=12 m, đường kính cọc D430, đất cấp I | 100m | 3,713,000 | 3,100,609 | 7,836,594 | 14,650,203 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=12 m, đường kính cọc D330, đất cấp II | 100m | 2,127,384 | 1,840,446 | 7,836,594 | 11,804,424 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát <=12 m, đường kính cọc D430, đất cấp II | 100m | 3,713,000 | 3,295,480 | 8,571,275 | 15,579,755 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát >12 m, đường kính cọc D330, đất cấp I | 100m | 2,127,384 | 1,948,707 | 6,612,127 | 10,688,218 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát >12 m, đường kính cọc D430, đất cấp I | 100m | 3,713,000 | 3,488,186 | 7,047,493 | 14,248,679 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát >12 m, đường kính cọc D330, đất cấp II | 100m | 2,127,384 | 2,056,969 | 7,047,493 | 11,231,846 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc cát >12 m, đường kính cọc D430, đất cấp II | 100m | 3,713,000 | 3,683,056 | 7,891,015 | 15,287,071 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,492,866 | 4,398,590 | 5,891,456 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 2,704,144 | 6,374,004 | 9,078,148 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 3,184,633 | 7,506,575 | 10,691,208 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,716,349 | 5,057,061 | 6,773,410 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 3,106,414 | 7,322,203 | 10,428,617 |