Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 111,509 | 0 | 111,509 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 133,412 | 0 | 133,412 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 139,386 | 0 | 139,386 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 111,509 | 0 | 111,509 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 133,412 | 0 | 133,412 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 139,386 | 0 | 139,386 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
| 119,474 |
| 0 |
| 119,474 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 137,395 | 0 | 137,395 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 147,351 | 0 | 147,351 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 113,500 | 0 | 113,500 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 135,404 | 0 | 135,404 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 147,351 | 0 | 147,351 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 161,290 | 0 | 161,290 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 121,465 | 0 | 121,465 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 143,369 | 0 | 143,369 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 155,316 | 0 | 155,316 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 68,442 | 89,605 | 0 | 158,047 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 68,442 | 115,491 | 0 | 183,933 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 822,480 | 922,042 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 920,802 | 1,050,232 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,245,880 | 1,407,170 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 684,867 | 784,429 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 812,617 | 942,047 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,020,584 | 1,181,874 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,128,847 | 1,357,838 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 692,565 | 792,127 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 807,356 | 936,786 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 945,644 | 1,106,934 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,273,319 | 1,502,310 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 755,439 | 855,001 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 860,570 | 990,000 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,019,980 | 1,181,270 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,457,195 | 1,686,186 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 766,259 | 865,821 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 932,781 | 1,062,211 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,173,839 | 1,335,129 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,647,215 | 1,876,206 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 796,191 | 895,753 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 990,125 | 1,119,555 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,272,301 | 1,433,591 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,793,199 | 2,022,190 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 478,666 | 478,666 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 595,315 | 595,315 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 788,390 | 788,390 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,064,595 | 1,064,595 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 602,995 | 602,995 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 742,595 | 742,595 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 971,384 | 971,384 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,310,690 | 1,310,690 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 712,959 | 712,959 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 893,075 | 893,075 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,188,265 | 1,188,265 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,603,532 | 1,603,532 |
| 119,474 |
| 0 |
| 119,474 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 137,395 | 0 | 137,395 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 147,351 | 0 | 147,351 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 113,500 | 0 | 113,500 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 135,404 | 0 | 135,404 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 147,351 | 0 | 147,351 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 161,290 | 0 | 161,290 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 121,465 | 0 | 121,465 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 143,369 | 0 | 143,369 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 155,316 | 0 | 155,316 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 68,442 | 89,605 | 0 | 158,047 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 68,442 | 115,491 | 0 | 183,933 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 822,480 | 922,042 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 920,802 | 1,050,232 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,245,880 | 1,407,170 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 684,867 | 784,429 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 812,617 | 942,047 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,020,584 | 1,181,874 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,128,847 | 1,357,838 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 692,565 | 792,127 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 807,356 | 936,786 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 945,644 | 1,106,934 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,273,319 | 1,502,310 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 755,439 | 855,001 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 860,570 | 990,000 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,019,980 | 1,181,270 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,457,195 | 1,686,186 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 766,259 | 865,821 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 932,781 | 1,062,211 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,173,839 | 1,335,129 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,647,215 | 1,876,206 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99,562 | 796,191 | 895,753 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 129,430 | 990,125 | 1,119,555 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 161,290 | 1,272,301 | 1,433,591 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 228,991 | 1,793,199 | 2,022,190 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 478,666 | 478,666 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 595,315 | 595,315 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 788,390 | 788,390 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,064,595 | 1,064,595 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 602,995 | 602,995 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 742,595 | 742,595 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 971,384 | 971,384 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,310,690 | 1,310,690 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 712,959 | 712,959 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 893,075 | 893,075 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,188,265 | 1,188,265 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,603,532 | 1,603,532 |