Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 300 | m3 | 1,720,912 | 326,562 | 140,431 | 2,187,905 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 150 | m3 | 1,009,436 | 554,299 | 161,656 | 1,725,391 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | m3 | 1,138,332 | 554,299 | 161,656 | 1,854,287 | |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 300 | m3 | 1,720,912 | 326,562 | 140,431 | 2,187,905 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 150 | m3 | 1,009,436 | 554,299 | 161,656 | 1,725,391 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | m3 | 1,138,332 | 554,299 | 161,656 | 1,854,287 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 |
| m3 |
| 1,279,602 |
| 554,299 |
| 161,656 |
| 1,995,557 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | m3 | 1,844,433 | 554,299 | 161,656 | 2,560,388 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 150 | m3 | 1,009,436 | 697,204 | 161,656 | 1,868,296 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 200 | m3 | 1,138,332 | 697,204 | 161,656 | 1,997,192 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 | m3 | 1,279,602 | 697,204 | 161,656 | 2,138,462 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 300 | m3 | 1,844,433 | 697,204 | 161,656 | 2,703,293 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 150 | m3 | 945,762 | 493,672 | 161,656 | 1,601,090 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | m3 | 1,074,657 | 493,672 | 161,656 | 1,729,985 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | m3 | 1,215,927 | 493,672 | 161,656 | 1,871,255 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | m3 | 1,780,758 | 493,672 | 161,656 | 2,436,086 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 150 | m3 | 945,762 | 636,578 | 161,656 | 1,743,996 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 200 | m3 | 1,074,657 | 636,578 | 161,656 | 1,872,891 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 250 | m3 | 1,215,927 | 636,578 | 161,656 | 2,014,161 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 300 | m3 | 1,780,758 | 636,578 | 161,656 | 2,578,992 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 936,489 | 755,665 | 161,656 | 1,853,810 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 1,064,121 | 755,665 | 161,656 | 1,981,442 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 1,204,006 | 755,665 | 161,656 | 2,121,327 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,763,300 | 755,665 | 161,656 | 2,680,621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 936,489 | 824,953 | 161,656 | 1,923,098 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 1,064,121 | 824,953 | 161,656 | 2,050,730 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 1,204,006 | 824,953 | 161,656 | 2,190,615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 1,763,300 | 824,953 | 161,656 | 2,749,909 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 150 | m3 | 936,489 | 658,230 | 166,321 | 1,761,040 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 1,064,121 | 658,230 | 166,321 | 1,888,672 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 | 1,204,006 | 658,230 | 166,321 | 2,028,557 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 1,763,300 | 658,230 | 166,321 | 2,587,851 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 936,489 | 721,022 | 166,321 | 1,823,832 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 1,064,121 | 721,022 | 166,321 | 1,951,464 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 1,204,006 | 721,022 | 166,321 | 2,091,349 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 1,763,300 | 721,022 | 166,321 | 2,650,643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 150 | m3 | 894,102 | 554,299 | 161,656 | 1,610,057 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | m3 | 1,021,733 | 554,299 | 161,656 | 1,737,688 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | m3 | 1,161,619 | 554,299 | 161,656 | 1,877,574 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | m3 | 1,720,912 | 554,299 | 161,656 | 2,436,867 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 895,872 | 446,037 | 224,949 | 1,566,858 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 1,023,757 | 446,037 | 224,949 | 1,694,743 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 1,163,919 | 446,037 | 224,949 | 1,834,905 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 1,724,320 | 446,037 | 224,949 | 2,395,306 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 895,872 | 571,621 | 489,796 | 1,957,289 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 1,023,757 | 571,621 | 489,796 | 2,085,174 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 1,163,919 | 571,621 | 489,796 | 2,225,336 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 1,724,320 | 571,621 | 489,796 | 2,785,737 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 898,528 | 677,717 | 438,560 | 2,014,805 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 1,026,792 | 677,717 | 438,560 | 2,143,069 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 1,167,369 | 677,717 | 438,560 | 2,283,646 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 1,729,431 | 677,717 | 438,560 | 2,845,708 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 898,528 | 721,022 | 1,084,442 | 2,703,992 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 |
| m3 |
| 1,279,602 |
| 554,299 |
| 161,656 |
| 1,995,557 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | m3 | 1,844,433 | 554,299 | 161,656 | 2,560,388 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 150 | m3 | 1,009,436 | 697,204 | 161,656 | 1,868,296 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 200 | m3 | 1,138,332 | 697,204 | 161,656 | 1,997,192 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 | m3 | 1,279,602 | 697,204 | 161,656 | 2,138,462 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 300 | m3 | 1,844,433 | 697,204 | 161,656 | 2,703,293 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 150 | m3 | 945,762 | 493,672 | 161,656 | 1,601,090 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | m3 | 1,074,657 | 493,672 | 161,656 | 1,729,985 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | m3 | 1,215,927 | 493,672 | 161,656 | 1,871,255 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | m3 | 1,780,758 | 493,672 | 161,656 | 2,436,086 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 150 | m3 | 945,762 | 636,578 | 161,656 | 1,743,996 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 200 | m3 | 1,074,657 | 636,578 | 161,656 | 1,872,891 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 250 | m3 | 1,215,927 | 636,578 | 161,656 | 2,014,161 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 300 | m3 | 1,780,758 | 636,578 | 161,656 | 2,578,992 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 936,489 | 755,665 | 161,656 | 1,853,810 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 1,064,121 | 755,665 | 161,656 | 1,981,442 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 1,204,006 | 755,665 | 161,656 | 2,121,327 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,763,300 | 755,665 | 161,656 | 2,680,621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 936,489 | 824,953 | 161,656 | 1,923,098 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 1,064,121 | 824,953 | 161,656 | 2,050,730 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 1,204,006 | 824,953 | 161,656 | 2,190,615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 1,763,300 | 824,953 | 161,656 | 2,749,909 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 150 | m3 | 936,489 | 658,230 | 166,321 | 1,761,040 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 1,064,121 | 658,230 | 166,321 | 1,888,672 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 | 1,204,006 | 658,230 | 166,321 | 2,028,557 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 1,763,300 | 658,230 | 166,321 | 2,587,851 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 936,489 | 721,022 | 166,321 | 1,823,832 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 1,064,121 | 721,022 | 166,321 | 1,951,464 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 1,204,006 | 721,022 | 166,321 | 2,091,349 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 1,763,300 | 721,022 | 166,321 | 2,650,643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 150 | m3 | 894,102 | 554,299 | 161,656 | 1,610,057 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | m3 | 1,021,733 | 554,299 | 161,656 | 1,737,688 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | m3 | 1,161,619 | 554,299 | 161,656 | 1,877,574 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | m3 | 1,720,912 | 554,299 | 161,656 | 2,436,867 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 895,872 | 446,037 | 224,949 | 1,566,858 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 1,023,757 | 446,037 | 224,949 | 1,694,743 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 1,163,919 | 446,037 | 224,949 | 1,834,905 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 1,724,320 | 446,037 | 224,949 | 2,395,306 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 895,872 | 571,621 | 489,796 | 1,957,289 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 1,023,757 | 571,621 | 489,796 | 2,085,174 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 1,163,919 | 571,621 | 489,796 | 2,225,336 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 1,724,320 | 571,621 | 489,796 | 2,785,737 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 898,528 | 677,717 | 438,560 | 2,014,805 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 1,026,792 | 677,717 | 438,560 | 2,143,069 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 1,167,369 | 677,717 | 438,560 | 2,283,646 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 1,729,431 | 677,717 | 438,560 | 2,845,708 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 898,528 | 721,022 | 1,084,442 | 2,703,992 |