Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,132,587 | 618,324 | 1,070,202 | 2,821,113 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,237,215 | 618,324 | 1,070,202 | 2,925,741 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 1,622,538 | 190,187 | 2,897,720 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,132,587 | 618,324 | 1,070,202 | 2,821,113 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,237,215 | 618,324 | 1,070,202 | 2,925,741 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 1,622,538 | 190,187 | 2,897,720 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) |
| m3 |
| 1,185,826 |
| 1,622,538 |
| 190,187 |
| 2,998,551 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 1,622,538 | 190,187 | 3,102,473 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 2,408,675 | 211,505 | 3,705,175 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,185,826 | 2,408,675 | 211,505 | 3,806,006 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 2,408,675 | 211,505 | 3,909,928 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 2,979,680 | 560,460 | 4,625,135 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,185,826 | 2,979,680 | 560,460 | 4,725,966 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 2,979,680 | 560,460 | 4,829,888 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 1,686,877 | 211,505 | 2,983,377 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,185,826 | 1,686,877 | 211,505 | 3,084,208 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 1,686,877 | 211,505 | 3,188,130 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 1,204,337 | 211,505 | 2,500,837 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,185,826 | 1,204,337 | 211,505 | 2,601,668 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 1,204,337 | 211,505 | 2,705,590 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,025,797 | 281,481 | 377,252 | 1,684,530 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,127,008 | 281,481 | 377,252 | 1,785,741 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,231,120 | 281,481 | 377,252 | 1,889,853 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,025,797 | 297,566 | 377,252 | 1,700,615 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,127,008 | 297,566 | 377,252 | 1,801,826 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,231,120 | 297,566 | 377,252 | 1,905,938 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,040,957 | 361,904 | 156,556 | 1,559,417 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,143,663 | 361,904 | 156,556 | 1,662,123 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,249,314 | 361,904 | 156,556 | 1,767,774 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,174,281 | 204,251 | 495,346 | 1,873,878 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,289,180 | 204,251 | 495,346 | 1,988,777 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,407,373 | 204,251 | 495,346 | 2,106,970 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,179,966 | 172,685 | 219,457 | 1,572,108 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,294,866 | 172,685 | 219,457 | 1,687,008 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,413,059 | 172,685 | 219,457 | 1,805,201 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,177,762 | 245,102 | 1,034,893 | 2,457,757 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,293,002 | 245,102 | 1,034,893 | 2,572,997 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,411,545 | 245,102 | 1,034,893 | 2,691,540 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,183,464 | 207,965 | 490,739 | 1,882,168 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,298,704 | 207,965 | 490,739 | 1,997,408 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,417,248 | 207,965 | 490,739 | 2,115,952 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,181,835 | 222,820 | 231,997 | 1,636,652 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,297,075 | 222,820 | 231,997 | 1,751,892 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,415,618 | 222,820 | 231,997 | 1,870,435 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,098,418 | 789,756 | 242,621 | 2,130,795 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,202,142 | 789,756 | 242,621 | 2,234,519 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,308,839 | 789,756 | 242,621 | 2,341,216 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,433,385 | 789,756 | 242,621 | 2,465,762 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1,895,715 | 789,756 | 242,621 | 2,928,092 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,081,739 | 233,227 | 162,026 | 1,476,992 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,183,952 | 233,227 | 162,026 | 1,579,205 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,289,095 | 233,227 | 162,026 | 1,684,348 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,411,828 | 233,227 | 162,026 | 1,807,081 |
| m3 |
| 1,185,826 |
| 1,622,538 |
| 190,187 |
| 2,998,551 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 1,622,538 | 190,187 | 3,102,473 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 2,408,675 | 211,505 | 3,705,175 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,185,826 | 2,408,675 | 211,505 | 3,806,006 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 2,408,675 | 211,505 | 3,909,928 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 2,979,680 | 560,460 | 4,625,135 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,185,826 | 2,979,680 | 560,460 | 4,725,966 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 2,979,680 | 560,460 | 4,829,888 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 1,686,877 | 211,505 | 2,983,377 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,185,826 | 1,686,877 | 211,505 | 3,084,208 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 1,686,877 | 211,505 | 3,188,130 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,084,995 | 1,204,337 | 211,505 | 2,500,837 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,185,826 | 1,204,337 | 211,505 | 2,601,668 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 1,289,748 | 1,204,337 | 211,505 | 2,705,590 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,025,797 | 281,481 | 377,252 | 1,684,530 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,127,008 | 281,481 | 377,252 | 1,785,741 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,231,120 | 281,481 | 377,252 | 1,889,853 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,025,797 | 297,566 | 377,252 | 1,700,615 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,127,008 | 297,566 | 377,252 | 1,801,826 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,231,120 | 297,566 | 377,252 | 1,905,938 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,040,957 | 361,904 | 156,556 | 1,559,417 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,143,663 | 361,904 | 156,556 | 1,662,123 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,249,314 | 361,904 | 156,556 | 1,767,774 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,174,281 | 204,251 | 495,346 | 1,873,878 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,289,180 | 204,251 | 495,346 | 1,988,777 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,407,373 | 204,251 | 495,346 | 2,106,970 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,179,966 | 172,685 | 219,457 | 1,572,108 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,294,866 | 172,685 | 219,457 | 1,687,008 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,413,059 | 172,685 | 219,457 | 1,805,201 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,177,762 | 245,102 | 1,034,893 | 2,457,757 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,293,002 | 245,102 | 1,034,893 | 2,572,997 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,411,545 | 245,102 | 1,034,893 | 2,691,540 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,183,464 | 207,965 | 490,739 | 1,882,168 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,298,704 | 207,965 | 490,739 | 1,997,408 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,417,248 | 207,965 | 490,739 | 2,115,952 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,181,835 | 222,820 | 231,997 | 1,636,652 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,297,075 | 222,820 | 231,997 | 1,751,892 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,415,618 | 222,820 | 231,997 | 1,870,435 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,098,418 | 789,756 | 242,621 | 2,130,795 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,202,142 | 789,756 | 242,621 | 2,234,519 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,308,839 | 789,756 | 242,621 | 2,341,216 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,433,385 | 789,756 | 242,621 | 2,465,762 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1,895,715 | 789,756 | 242,621 | 2,928,092 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,081,739 | 233,227 | 162,026 | 1,476,992 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,183,952 | 233,227 | 162,026 | 1,579,205 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,289,095 | 233,227 | 162,026 | 1,684,348 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,411,828 | 233,227 | 162,026 | 1,807,081 |