Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 11,954,400 | 3,735,942 | 717,244 | 16,407,586 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,826,225 | 3,375,764 | 267,943 | 15,469,932 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,906,800 | 2,356,400 | 694,174 | 14,957,374 | |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 11,954,400 | 3,735,942 | 717,244 | 16,407,586 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 11,826,225 | 3,375,764 | 267,943 | 15,469,932 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,906,800 | 2,356,400 | 694,174 | 14,957,374 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 11,914,110 |
| 1,960,316 |
| 685,929 |
| 14,560,355 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,826,225 | 4,043,276 | 428,046 | 16,297,547 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,906,800 | 2,826,875 | 876,001 | 15,609,676 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,914,110 | 2,352,379 | 782,247 | 15,048,736 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 12,793,789 | 12,165,156 | 1,500,068 | 26,459,013 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 11,826,225 | 4,051,319 | 305,325 | 16,182,869 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 11,906,800 | 2,826,875 | 722,210 | 15,455,885 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 11,914,110 | 2,352,379 | 710,850 | 14,977,339 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 11,826,225 | 4,851,530 | 497,448 | 17,175,203 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 11,906,800 | 3,391,848 | 939,153 | 16,237,801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 11,914,110 | 2,822,854 | 826,431 | 15,563,395 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 22,058,010 | 6,137,376 | 8,134,597 | 36,329,983 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 22,058,010 | 7,014,144 | 10,525,781 | 39,597,935 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 22,058,010 | 5,523,638 | 7,509,626 | 35,091,274 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 12,077,378 | 2,473,013 | 1,120,036 | 15,670,427 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 12,094,548 | 2,171,426 | 1,138,621 | 15,404,595 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12,077,378 | 2,720,315 | 1,740,881 | 16,538,574 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 12,094,548 | 2,388,569 | 1,716,560 | 16,199,677 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 11,701,346 | 1,511,956 | 253,229 | 13,466,531 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 11,735,516 | 1,270,687 | 360,496 | 13,366,699 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 360,845 | 3,669,309 | 704,764 | 4,734,918 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 329,409 | 3,856,292 | 695,409 | 4,881,110 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 376,451 | 6,964,649 | 900,851 | 8,241,951 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 344,842 | 7,205,919 | 894,615 | 8,445,376 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 393,791 | 5,267,720 | 978,812 | 6,640,323 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 362,008 | 5,508,989 | 969,457 | 6,840,454 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 692,039 | 8,464,542 | 2,153,488 | 11,310,069 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 532,287 | 8,725,917 | 1,635,829 | 10,894,033 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 692,039 | 8,806,340 | 2,176,095 | 11,674,474 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 532,287 | 9,156,181 | 1,658,436 | 11,346,904 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 360,937 | 4,403,170 | 832,246 | 5,596,353 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 329,409 | 4,628,355 | 822,891 | 5,780,655 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 376,451 | 5,864,862 | 900,851 | 7,142,164 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 344,842 | 6,172,481 | 894,615 | 7,411,938 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 376,451 | 7,312,479 | 900,851 | 8,589,781 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 344,842 | 7,565,813 | 894,615 | 8,805,270 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 11,826,225 | 2,163,207 | 81,033 | 14,070,465 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 11,875,180 | 1,689,715 | 419,471 | 13,984,366 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 11,886,400 | 1,299,781 | 420,688 | 13,606,869 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 12,534,323 | 7,649,801 | 68,068 | 20,252,192 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 11,944,271 | 5,348,285 | 85,085 | 17,377,641 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11,826,225 | 2,101,932 | 185,644 | 14,113,801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11,875,180 | 1,548,596 | 511,852 | 13,935,628 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11,886,400 | 1,179,087 | 525,298 | 13,590,785 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,826,225 | 2,585,450 | 185,644 | 14,597,319 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,875,180 | 2,188,831 | 511,852 | 14,575,863 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11,886,400 | 1,811,152 | 525,298 | 14,222,850 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 11,914,110 |
| 1,960,316 |
| 685,929 |
| 14,560,355 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,826,225 | 4,043,276 | 428,046 | 16,297,547 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,906,800 | 2,826,875 | 876,001 | 15,609,676 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,914,110 | 2,352,379 | 782,247 | 15,048,736 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 12,793,789 | 12,165,156 | 1,500,068 | 26,459,013 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 11,826,225 | 4,051,319 | 305,325 | 16,182,869 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 11,906,800 | 2,826,875 | 722,210 | 15,455,885 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 11,914,110 | 2,352,379 | 710,850 | 14,977,339 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 11,826,225 | 4,851,530 | 497,448 | 17,175,203 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 11,906,800 | 3,391,848 | 939,153 | 16,237,801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 11,914,110 | 2,822,854 | 826,431 | 15,563,395 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 22,058,010 | 6,137,376 | 8,134,597 | 36,329,983 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 22,058,010 | 7,014,144 | 10,525,781 | 39,597,935 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 22,058,010 | 5,523,638 | 7,509,626 | 35,091,274 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 12,077,378 | 2,473,013 | 1,120,036 | 15,670,427 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 12,094,548 | 2,171,426 | 1,138,621 | 15,404,595 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12,077,378 | 2,720,315 | 1,740,881 | 16,538,574 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 12,094,548 | 2,388,569 | 1,716,560 | 16,199,677 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 11,701,346 | 1,511,956 | 253,229 | 13,466,531 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 11,735,516 | 1,270,687 | 360,496 | 13,366,699 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 360,845 | 3,669,309 | 704,764 | 4,734,918 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 329,409 | 3,856,292 | 695,409 | 4,881,110 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 376,451 | 6,964,649 | 900,851 | 8,241,951 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 344,842 | 7,205,919 | 894,615 | 8,445,376 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 393,791 | 5,267,720 | 978,812 | 6,640,323 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 362,008 | 5,508,989 | 969,457 | 6,840,454 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 692,039 | 8,464,542 | 2,153,488 | 11,310,069 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 532,287 | 8,725,917 | 1,635,829 | 10,894,033 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 692,039 | 8,806,340 | 2,176,095 | 11,674,474 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 532,287 | 9,156,181 | 1,658,436 | 11,346,904 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 360,937 | 4,403,170 | 832,246 | 5,596,353 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 329,409 | 4,628,355 | 822,891 | 5,780,655 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 376,451 | 5,864,862 | 900,851 | 7,142,164 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 344,842 | 6,172,481 | 894,615 | 7,411,938 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 376,451 | 7,312,479 | 900,851 | 8,589,781 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 344,842 | 7,565,813 | 894,615 | 8,805,270 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 11,826,225 | 2,163,207 | 81,033 | 14,070,465 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 11,875,180 | 1,689,715 | 419,471 | 13,984,366 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 11,886,400 | 1,299,781 | 420,688 | 13,606,869 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 12,534,323 | 7,649,801 | 68,068 | 20,252,192 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 11,944,271 | 5,348,285 | 85,085 | 17,377,641 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11,826,225 | 2,101,932 | 185,644 | 14,113,801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11,875,180 | 1,548,596 | 511,852 | 13,935,628 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11,886,400 | 1,179,087 | 525,298 | 13,590,785 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,826,225 | 2,585,450 | 185,644 | 14,597,319 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,875,180 | 2,188,831 | 511,852 | 14,575,863 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11,886,400 | 1,811,152 | 525,298 | 14,222,850 |