Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 88,338 | 156,707 | 21,615 | 266,660 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,126,000 | 793,980 | 1,642,768 | 5,562,748 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,168,000 | 877,556 | 2,151,787 | 7,197,343 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 88,338 | 156,707 | 21,615 | 266,660 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,126,000 | 793,980 | 1,642,768 | 5,562,748 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,168,000 | 877,556 | 2,151,787 | 7,197,343 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm |
| 100m2 |
| 6,252,000 |
| 1,023,816 |
| 3,167,063 |
| 10,442,879 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,336,000 | 1,190,969 | 4,182,340 | 13,709,309 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11,462,000 | 1,417,671 | 5,703,875 | 18,583,546 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,955,876 | 4,955,876 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 3,763,474 | 3,763,474 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 88,286 | 250,730 | 136,385 | 475,401 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 88,286 | 250,730 | 25,359 | 364,375 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 88,286 | 250,730 | 25,952 | 364,968 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 88,286 | 250,730 | 136,385 | 475,401 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 88,286 | 250,730 | 25,359 | 364,375 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 88,286 | 250,730 | 25,952 | 364,968 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 30,250 | 154,117 | 18,850 | 203,217 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 22,050 | 111,410 | 0 | 133,460 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4,478,000 | 856,900 | 3,219,545 | 8,554,445 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 5,971,000 | 947,100 | 4,164,899 | 11,082,999 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,104,950 | 6,074,142 | 16,134,092 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 11,940,000 | 1,285,350 | 7,974,118 | 21,199,468 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16,418,000 | 1,530,018 | 10,828,715 | 28,776,733 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4,500,000 | 856,900 | 2,737,600 | 8,094,500 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 6,000,000 | 947,100 | 3,525,395 | 10,472,495 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 9,000,000 | 1,104,950 | 5,100,984 | 15,205,934 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 12,000,000 | 1,285,350 | 6,685,842 | 19,971,192 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16,500,000 | 1,530,018 | 9,058,494 | 27,088,512 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4,478,000 | 856,900 | 3,636,981 | 8,971,881 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 5,971,000 | 844,444 | 4,725,904 | 11,541,348 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,104,950 | 6,909,013 | 16,968,963 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 11,940,000 | 1,285,350 | 9,088,110 | 22,313,460 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16,418,000 | 1,530,018 | 12,358,893 | 30,306,911 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,282,000 | 1,049,252 | 1,828,870 | 6,160,122 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,376,000 | 1,159,747 | 2,438,493 | 7,974,240 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,563,000 | 1,353,000 | 3,653,729 | 11,569,729 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,752,000 | 1,573,990 | 4,876,986 | 15,202,976 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12,034,000 | 1,873,454 | 6,701,845 | 20,609,299 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1,410,415 | 342,247 | 551,483 | 2,304,145 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3,417,764 | 6,628,883 | 2,166,730 | 12,213,377 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 12,379,336 | 19,222,664 | 35,152,602 | 66,754,602 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 15,946,136 | 19,222,664 | 54,556,965 | 89,725,765 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 498,355 | 31,888 | 530,243 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 727,689 | 353,061 | 1,080,750 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 543,455 | 267,386 | 810,841 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 33,825 | 6,248 | 40,073 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 16,730 | 1,804,000 | 909,031 | 2,729,761 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 20,345 | 2,367,750 | 1,168,755 | 3,556,850 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 7,525,328 | 599,756 | 63,869 | 8,188,953 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 7,525,328 | 681,457 | 63,869 | 8,270,654 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 536,624 | 63,869 | 600,493 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 407,978 | 1,021,257 | 43,391 | 1,472,626 |
| 100m2 |
| 6,252,000 |
| 1,023,816 |
| 3,167,063 |
| 10,442,879 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,336,000 | 1,190,969 | 4,182,340 | 13,709,309 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11,462,000 | 1,417,671 | 5,703,875 | 18,583,546 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,955,876 | 4,955,876 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 3,763,474 | 3,763,474 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 88,286 | 250,730 | 136,385 | 475,401 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 88,286 | 250,730 | 25,359 | 364,375 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 88,286 | 250,730 | 25,952 | 364,968 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 88,286 | 250,730 | 136,385 | 475,401 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 88,286 | 250,730 | 25,359 | 364,375 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 88,286 | 250,730 | 25,952 | 364,968 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 30,250 | 154,117 | 18,850 | 203,217 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 22,050 | 111,410 | 0 | 133,460 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4,478,000 | 856,900 | 3,219,545 | 8,554,445 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 5,971,000 | 947,100 | 4,164,899 | 11,082,999 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,104,950 | 6,074,142 | 16,134,092 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 11,940,000 | 1,285,350 | 7,974,118 | 21,199,468 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16,418,000 | 1,530,018 | 10,828,715 | 28,776,733 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4,500,000 | 856,900 | 2,737,600 | 8,094,500 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 6,000,000 | 947,100 | 3,525,395 | 10,472,495 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 9,000,000 | 1,104,950 | 5,100,984 | 15,205,934 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 12,000,000 | 1,285,350 | 6,685,842 | 19,971,192 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16,500,000 | 1,530,018 | 9,058,494 | 27,088,512 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4,478,000 | 856,900 | 3,636,981 | 8,971,881 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 5,971,000 | 844,444 | 4,725,904 | 11,541,348 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,104,950 | 6,909,013 | 16,968,963 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 11,940,000 | 1,285,350 | 9,088,110 | 22,313,460 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16,418,000 | 1,530,018 | 12,358,893 | 30,306,911 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,282,000 | 1,049,252 | 1,828,870 | 6,160,122 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,376,000 | 1,159,747 | 2,438,493 | 7,974,240 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,563,000 | 1,353,000 | 3,653,729 | 11,569,729 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,752,000 | 1,573,990 | 4,876,986 | 15,202,976 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12,034,000 | 1,873,454 | 6,701,845 | 20,609,299 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1,410,415 | 342,247 | 551,483 | 2,304,145 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3,417,764 | 6,628,883 | 2,166,730 | 12,213,377 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 12,379,336 | 19,222,664 | 35,152,602 | 66,754,602 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 15,946,136 | 19,222,664 | 54,556,965 | 89,725,765 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 498,355 | 31,888 | 530,243 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 727,689 | 353,061 | 1,080,750 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 543,455 | 267,386 | 810,841 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 33,825 | 6,248 | 40,073 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 16,730 | 1,804,000 | 909,031 | 2,729,761 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 20,345 | 2,367,750 | 1,168,755 | 3,556,850 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 7,525,328 | 599,756 | 63,869 | 8,188,953 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 7,525,328 | 681,457 | 63,869 | 8,270,654 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 536,624 | 63,869 | 600,493 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 407,978 | 1,021,257 | 43,391 | 1,472,626 |