Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 410,410 | 416,789 | 827,199 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 491,590 | 455,713 | 947,303 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 575,025 | 513,543 | 1,088,568 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 410,410 | 416,789 | 827,199 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 491,590 | 455,713 | 947,303 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 575,025 | 513,543 | 1,088,568 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm |
| 100m2 |
| 0 |
| 250,305 |
| 310,061 |
| 560,366 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 333,740 | 360,107 | 693,847 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 417,175 | 425,686 | 842,861 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 500,610 | 465,166 | 965,776 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 584,045 | 525,776 | 1,109,821 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 1,375,212 | 186,661 | 157,478 | 1,719,351 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m2 | 909,040 | 35,386 | 4,984 | 949,410 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m2 | 1,199,740 | 38,201 | 5,156 | 1,243,097 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m2 | 1,781,140 | 44,032 | 5,414 | 1,830,586 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m2 | 2,252,380 | 45,238 | 5,586 | 2,303,204 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 9,090,400 | 130,688 | 257,015 | 9,478,103 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,0cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 11,997,400 | 146,772 | 282,043 | 12,426,215 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 17,811,400 | 160,846 | 307,923 | 18,280,169 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,0cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 22,523,800 | 176,931 | 338,783 | 23,039,514 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3,430,100 | 752,191 | 687,126 | 4,869,417 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5,625,500 | 877,556 | 813,791 | 7,316,847 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8,403,300 | 1,504,382 | 948,142 | 10,855,824 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 10,192,050 | 1,755,113 | 1,081,163 | 13,028,326 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 670,785 | 65,608 | 325,123 | 1,061,516 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,240,148 | 65,608 | 325,123 | 1,630,879 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,550,259 | 65,608 | 325,123 | 1,940,990 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,221,014 | 65,608 | 325,123 | 2,611,745 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 763,625 | 56,414 | 226,571 | 1,046,610 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,221,800 | 56,414 | 226,571 | 1,504,785 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,527,250 | 56,414 | 226,571 | 1,810,235 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,290,875 | 56,414 | 226,571 | 2,573,860 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 31,341 | 129,816 | 161,157 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 59,757 | 155,779 | 215,536 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 250,730 | 939,410 | 1,190,140 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 263,320 | 357,836 | 0 | 621,156 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 263,320 | 271,263 | 0 | 534,583 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 98,861,730 | 2,099,931 | 6,695,588 | 107,657,249 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 101,280,430 | 2,210,454 | 6,695,588 | 110,186,472 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 110,323,530 | 2,542,022 | 6,695,588 | 119,561,140 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 125,214,230 | 2,674,649 | 6,695,588 | 134,584,467 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 98,861,730 | 1,119,963 | 6,845,230 | 106,826,923 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 101,280,430 | 1,178,909 | 6,845,230 | 109,304,569 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 110,323,530 | 1,237,854 | 6,845,230 | 118,406,614 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 125,214,230 | 1,296,800 | 6,845,230 | 133,356,260 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 98,861,730 | 921,023 | 6,154,931 | 105,937,684 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 101,280,430 | 957,863 | 6,154,931 | 108,393,224 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 110,323,530 | 994,704 | 6,154,931 | 117,473,165 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 125,214,230 | 1,031,545 | 6,154,931 | 132,400,706 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 155,650,454 | 994,704 | 6,154,931 | 162,800,089 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1,925,991 | 1,925,991 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1,717,958 | 1,717,958 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1,673,095 | 1,673,095 |
| 100m2 |
| 0 |
| 250,305 |
| 310,061 |
| 560,366 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 333,740 | 360,107 | 693,847 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 417,175 | 425,686 | 842,861 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 500,610 | 465,166 | 965,776 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 584,045 | 525,776 | 1,109,821 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 1,375,212 | 186,661 | 157,478 | 1,719,351 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m2 | 909,040 | 35,386 | 4,984 | 949,410 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m2 | 1,199,740 | 38,201 | 5,156 | 1,243,097 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m2 | 1,781,140 | 44,032 | 5,414 | 1,830,586 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m2 | 2,252,380 | 45,238 | 5,586 | 2,303,204 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 9,090,400 | 130,688 | 257,015 | 9,478,103 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,0cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 11,997,400 | 146,772 | 282,043 | 12,426,215 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 17,811,400 | 160,846 | 307,923 | 18,280,169 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,0cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 22,523,800 | 176,931 | 338,783 | 23,039,514 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3,430,100 | 752,191 | 687,126 | 4,869,417 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5,625,500 | 877,556 | 813,791 | 7,316,847 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8,403,300 | 1,504,382 | 948,142 | 10,855,824 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 10,192,050 | 1,755,113 | 1,081,163 | 13,028,326 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 670,785 | 65,608 | 325,123 | 1,061,516 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,240,148 | 65,608 | 325,123 | 1,630,879 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,550,259 | 65,608 | 325,123 | 1,940,990 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,221,014 | 65,608 | 325,123 | 2,611,745 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 763,625 | 56,414 | 226,571 | 1,046,610 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,221,800 | 56,414 | 226,571 | 1,504,785 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,527,250 | 56,414 | 226,571 | 1,810,235 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,290,875 | 56,414 | 226,571 | 2,573,860 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 31,341 | 129,816 | 161,157 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 59,757 | 155,779 | 215,536 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 250,730 | 939,410 | 1,190,140 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 263,320 | 357,836 | 0 | 621,156 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 263,320 | 271,263 | 0 | 534,583 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 98,861,730 | 2,099,931 | 6,695,588 | 107,657,249 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 101,280,430 | 2,210,454 | 6,695,588 | 110,186,472 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 110,323,530 | 2,542,022 | 6,695,588 | 119,561,140 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 125,214,230 | 2,674,649 | 6,695,588 | 134,584,467 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 98,861,730 | 1,119,963 | 6,845,230 | 106,826,923 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 101,280,430 | 1,178,909 | 6,845,230 | 109,304,569 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 110,323,530 | 1,237,854 | 6,845,230 | 118,406,614 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 125,214,230 | 1,296,800 | 6,845,230 | 133,356,260 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 98,861,730 | 921,023 | 6,154,931 | 105,937,684 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 101,280,430 | 957,863 | 6,154,931 | 108,393,224 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 110,323,530 | 994,704 | 6,154,931 | 117,473,165 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 125,214,230 | 1,031,545 | 6,154,931 | 132,400,706 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 155,650,454 | 994,704 | 6,154,931 | 162,800,089 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1,925,991 | 1,925,991 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1,717,958 | 1,717,958 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1,673,095 | 1,673,095 |