Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 810,337 | 652,244 | 187,812 | 1,650,393 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 873,489 | 652,244 | 187,812 | 1,713,545 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 934,735 | 652,244 | 187,812 | 1,774,791 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 810,337 | 652,244 | 187,812 | 1,650,393 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 873,489 | 652,244 | 187,812 | 1,713,545 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 934,735 | 652,244 | 187,812 | 1,774,791 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 |
| 998,806 |
| 652,244 |
| 187,812 |
| 1,838,862 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,192 | 501,425 | 183,320 | 1,441,937 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 820,345 | 501,425 | 183,320 | 1,505,090 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 881,591 | 501,425 | 183,320 | 1,566,336 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,661 | 501,425 | 183,320 | 1,630,406 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 758,692 | 403,490 | 272,113 | 1,434,295 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 821,969 | 403,490 | 272,113 | 1,497,572 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 883,337 | 403,490 | 272,113 | 1,558,940 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 947,534 | 403,490 | 272,113 | 1,623,137 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 758,692 | 517,094 | 568,379 | 1,844,165 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 821,969 | 517,094 | 568,379 | 1,907,442 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 883,337 | 517,094 | 568,379 | 1,968,810 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 947,534 | 517,094 | 568,379 | 2,033,007 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 760,941 | 613,070 | 535,550 | 1,909,561 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 824,406 | 613,070 | 535,550 | 1,973,026 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 885,955 | 613,070 | 535,550 | 2,034,575 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 950,343 | 613,070 | 535,550 | 2,098,963 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 760,941 | 652,244 | 1,291,870 | 2,705,055 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 824,406 | 652,244 | 1,291,870 | 2,768,520 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 885,955 | 652,244 | 1,291,870 | 2,830,069 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 950,343 | 652,244 | 1,291,870 | 2,894,457 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 844,712 | 1,705,635 | 292,104 | 2,842,451 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 907,777 | 1,705,635 | 292,104 | 2,905,516 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 973,750 | 1,705,635 | 292,104 | 2,971,489 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 844,712 | 2,532,033 | 313,294 | 3,690,039 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 907,777 | 2,532,033 | 313,294 | 3,753,104 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 973,750 | 2,532,033 | 313,294 | 3,819,077 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 844,712 | 3,132,281 | 739,709 | 4,716,702 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 907,777 | 3,132,281 | 739,709 | 4,779,767 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 973,750 | 3,132,281 | 739,709 | 4,845,740 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 844,712 | 1,773,268 | 318,764 | 2,936,744 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 907,777 | 1,773,268 | 318,764 | 2,999,809 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 973,750 | 1,773,268 | 318,764 | 3,065,782 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 844,712 | 1,266,016 | 318,764 | 2,429,492 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 907,777 | 1,266,016 | 318,764 | 2,492,557 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 973,750 | 1,266,016 | 318,764 | 2,558,530 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,192 | 295,897 | 432,727 | 1,485,816 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 820,345 | 295,897 | 432,727 | 1,548,969 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 881,591 | 295,897 | 432,727 | 1,610,215 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,661 | 295,897 | 432,727 | 1,674,285 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,192 | 312,805 | 432,727 | 1,502,724 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 820,345 | 312,805 | 432,727 | 1,565,877 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 881,591 | 312,805 | 432,727 | 1,627,123 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,661 | 312,805 | 432,727 | 1,691,193 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 832,468 | 380,439 | 183,320 | 1,396,227 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 894,619 | 380,439 | 183,320 | 1,458,378 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 959,637 | 380,439 | 183,320 | 1,523,396 |
| 998,806 |
| 652,244 |
| 187,812 |
| 1,838,862 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,192 | 501,425 | 183,320 | 1,441,937 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 820,345 | 501,425 | 183,320 | 1,505,090 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 881,591 | 501,425 | 183,320 | 1,566,336 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,661 | 501,425 | 183,320 | 1,630,406 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 758,692 | 403,490 | 272,113 | 1,434,295 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 821,969 | 403,490 | 272,113 | 1,497,572 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 883,337 | 403,490 | 272,113 | 1,558,940 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 947,534 | 403,490 | 272,113 | 1,623,137 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 758,692 | 517,094 | 568,379 | 1,844,165 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 821,969 | 517,094 | 568,379 | 1,907,442 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 883,337 | 517,094 | 568,379 | 1,968,810 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 947,534 | 517,094 | 568,379 | 2,033,007 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 760,941 | 613,070 | 535,550 | 1,909,561 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 824,406 | 613,070 | 535,550 | 1,973,026 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 885,955 | 613,070 | 535,550 | 2,034,575 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 950,343 | 613,070 | 535,550 | 2,098,963 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 760,941 | 652,244 | 1,291,870 | 2,705,055 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 824,406 | 652,244 | 1,291,870 | 2,768,520 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 885,955 | 652,244 | 1,291,870 | 2,830,069 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 950,343 | 652,244 | 1,291,870 | 2,894,457 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 844,712 | 1,705,635 | 292,104 | 2,842,451 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 907,777 | 1,705,635 | 292,104 | 2,905,516 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 973,750 | 1,705,635 | 292,104 | 2,971,489 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 844,712 | 2,532,033 | 313,294 | 3,690,039 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 907,777 | 2,532,033 | 313,294 | 3,753,104 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 973,750 | 2,532,033 | 313,294 | 3,819,077 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 844,712 | 3,132,281 | 739,709 | 4,716,702 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 907,777 | 3,132,281 | 739,709 | 4,779,767 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 973,750 | 3,132,281 | 739,709 | 4,845,740 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 844,712 | 1,773,268 | 318,764 | 2,936,744 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 907,777 | 1,773,268 | 318,764 | 2,999,809 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 973,750 | 1,773,268 | 318,764 | 3,065,782 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 844,712 | 1,266,016 | 318,764 | 2,429,492 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 907,777 | 1,266,016 | 318,764 | 2,492,557 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 973,750 | 1,266,016 | 318,764 | 2,558,530 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,192 | 295,897 | 432,727 | 1,485,816 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 820,345 | 295,897 | 432,727 | 1,548,969 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 881,591 | 295,897 | 432,727 | 1,610,215 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,661 | 295,897 | 432,727 | 1,674,285 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,192 | 312,805 | 432,727 | 1,502,724 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 820,345 | 312,805 | 432,727 | 1,565,877 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 881,591 | 312,805 | 432,727 | 1,627,123 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,661 | 312,805 | 432,727 | 1,691,193 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 832,468 | 380,439 | 183,320 | 1,396,227 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 894,619 | 380,439 | 183,320 | 1,458,378 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 959,637 | 380,439 | 183,320 | 1,523,396 |