Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 2,544,078 | 3,427,955 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 3,433,631 | 4,407,699 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 595,264 | 1,789,046 | 2,384,310 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 2,544,078 | 3,427,955 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 3,433,631 | 4,407,699 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 595,264 | 1,789,046 | 2,384,310 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 757,609 |
| 2,271,386 |
| 3,028,995 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 3,104,520 | 3,988,397 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 4,189,056 | 5,163,124 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 595,264 | 1,849,488 | 2,444,752 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 757,609 | 2,218,676 | 2,976,285 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 3,024,499 | 3,908,376 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 4,082,363 | 5,056,431 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 595,264 | 1,842,165 | 2,437,429 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 757,609 | 2,223,601 | 2,981,210 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 3,038,488 | 3,922,365 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 4,104,776 | 5,078,844 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 595,264 | 1,514,841 | 2,110,105 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 757,609 | 1,634,120 | 2,391,729 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 1,985,993 | 2,869,870 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 2,677,810 | 3,651,878 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 1,820,613 | 2,753,193 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 1,973,368 | 3,190,953 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 1,312,770 | 2,245,350 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 1,422,930 | 2,640,515 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 2,292,757 | 3,225,337 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 2,490,094 | 3,707,679 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 1,661,038 | 2,593,618 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 1,798,007 | 3,015,592 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 2,677,858 | 3,610,438 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 2,897,156 | 4,114,741 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 1,933,176 | 2,865,756 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 2,085,136 | 3,302,721 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 3,226,089 | 4,158,669 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 3,504,991 | 4,722,576 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 2,325,118 | 3,257,698 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 2,524,849 | 3,742,434 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 636,907 | 636,907 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 693,943 | 693,943 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 447,859 | 447,859 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 489,659 | 489,659 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 201,078 | 201,078 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 281,947 | 281,947 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 251,402 | 251,402 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 350,793 | 350,793 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 259,141 | 259,141 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 362,088 | 362,088 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 100m3 | 0 | 9,989,319 | 25,928,815 | 35,918,134 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 1m3 | 5,514 | 57,405 | 258,718 | 321,637 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 1m3 | 5,514 | 121,699 | 964,335 | 1,091,548 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 959,153 | 959,153 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,199,661 | 1,199,661 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,440,169 | 1,440,169 |
| 100m3 |
| 0 |
| 757,609 |
| 2,271,386 |
| 3,028,995 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 3,104,520 | 3,988,397 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 4,189,056 | 5,163,124 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 595,264 | 1,849,488 | 2,444,752 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 757,609 | 2,218,676 | 2,976,285 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 3,024,499 | 3,908,376 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 4,082,363 | 5,056,431 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 595,264 | 1,842,165 | 2,437,429 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 757,609 | 2,223,601 | 2,981,210 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 3,038,488 | 3,922,365 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 4,104,776 | 5,078,844 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 595,264 | 1,514,841 | 2,110,105 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 757,609 | 1,634,120 | 2,391,729 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 883,877 | 1,985,993 | 2,869,870 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 974,068 | 2,677,810 | 3,651,878 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 1,820,613 | 2,753,193 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 1,973,368 | 3,190,953 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 1,312,770 | 2,245,350 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 1,422,930 | 2,640,515 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 2,292,757 | 3,225,337 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 2,490,094 | 3,707,679 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 1,661,038 | 2,593,618 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 1,798,007 | 3,015,592 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 2,677,858 | 3,610,438 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 2,897,156 | 4,114,741 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 1,933,176 | 2,865,756 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 2,085,136 | 3,302,721 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 3,226,089 | 4,158,669 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 3,504,991 | 4,722,576 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 932,580 | 2,325,118 | 3,257,698 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,217,585 | 2,524,849 | 3,742,434 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 636,907 | 636,907 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 693,943 | 693,943 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 447,859 | 447,859 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 489,659 | 489,659 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 201,078 | 201,078 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 281,947 | 281,947 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 251,402 | 251,402 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 350,793 | 350,793 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 259,141 | 259,141 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 362,088 | 362,088 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 100m3 | 0 | 9,989,319 | 25,928,815 | 35,918,134 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 1m3 | 5,514 | 57,405 | 258,718 | 321,637 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 1m3 | 5,514 | 121,699 | 964,335 | 1,091,548 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 959,153 | 959,153 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,199,661 | 1,199,661 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,440,169 | 1,440,169 |