Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 58,542,216 | 1,024,395 | 18,980,295 | 78,546,906 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 58,542,216 | 987,180 | 16,368,815 | 75,898,211 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 1,668,804 | 21,696,245 | 74,875,049 | |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 58,542,216 | 1,024,395 | 18,980,295 | 78,546,906 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 58,542,216 | 987,180 | 16,368,815 | 75,898,211 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 1,668,804 | 21,696,245 | 74,875,049 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm |
| 100m |
| 103,020,000 |
| 2,076,211 |
| 19,103,928 |
| 124,200,139 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 2,487,536 | 21,776,498 | 230,304,034 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 2,996,796 | 42,119,718 | 96,626,514 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 103,020,000 | 3,427,708 | 40,745,241 | 147,192,949 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 3,917,380 | 47,074,961 | 257,032,341 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61,509,000 | 2,755,452 | 59,264,389 | 123,528,841 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 102,515,000 | 2,881,744 | 61,806,914 | 167,203,658 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 205,030,000 | 3,030,997 | 64,811,716 | 272,872,713 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 80,400,000 | 2,016,327 | 10,230,987 | 92,647,314 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 80,400,000 | 2,578,531 | 13,158,722 | 96,137,253 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 95,475,000 | 1,838,789 | 9,330,145 | 106,643,934 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 95,475,000 | 2,352,381 | 11,903,979 | 109,731,360 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 80,400,000 | 3,276,003 | 37,019,824 | 120,695,827 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 80,400,000 | 4,279,939 | 58,832,088 | 143,512,027 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 95,475,000 | 3,106,919 | 34,707,570 | 133,289,489 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 95,475,000 | 3,880,478 | 47,656,193 | 147,011,671 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,400,000 | 752,424 | 5,726,779 | 46,879,203 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,600,000 | 790,468 | 6,016,335 | 67,406,803 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,600,000 | 1,458,350 | 18,160,577 | 60,218,927 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,900,000 | 1,528,097 | 19,008,404 | 81,436,501 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 85,425,000 | 2,399,539 | 53,345,378 | 141,169,917 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 105,525,000 | 2,514,350 | 55,656,765 | 163,696,115 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 140,700,000 | 2,640,642 | 58,199,290 | 201,539,932 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 30,300,000 | 938,416 | 3,715,645 | 34,954,061 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 30,300,000 | 989,141 | 3,916,491 | 35,205,632 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 30,300,000 | 1,327,309 | 5,229,700 | 36,857,009 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 30,300,000 | 1,420,306 | 5,596,112 | 37,316,418 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 30,300,000 | 2,172,729 | 22,346,232 | 54,818,961 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 30,300,000 | 2,396,766 | 23,692,707 | 56,389,473 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 30,300,000 | 3,202,028 | 31,465,541 | 64,967,569 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 30,300,000 | 3,407,043 | 33,424,051 | 67,131,094 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 40,400,000 | 528,388 | 3,347,428 | 44,275,816 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 40,400,000 | 634,065 | 3,514,799 | 44,548,864 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 40,400,000 | 739,743 | 28,630,887 | 69,770,630 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 40,400,000 | 845,420 | 30,609,021 | 71,854,441 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 562,204 | 4,537,720 | 5,099,924 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,204,724 | 8,794,979 | 9,999,703 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,511,188 | 10,532,437 | 12,043,625 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,823,994 | 17,106,832 | 18,930,826 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 767,457 | 967,593 | 5,965,743 | 7,700,793 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,339,469 | 1,758,904 | 6,363,459 | 9,461,832 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 767,457 | 1,071,403 | 6,363,459 | 8,202,319 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,339,469 | 1,935,186 | 6,975,330 | 10,249,985 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 767,457 | 1,169,338 | 5,384,465 | 7,321,260 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,339,469 | 2,109,509 | 5,720,995 | 9,169,973 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 767,457 | 1,267,272 | 5,720,995 | 7,755,724 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,339,469 | 2,285,791 | 6,271,678 | 9,896,938 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm |
| 100m |
| 103,020,000 |
| 2,076,211 |
| 19,103,928 |
| 124,200,139 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 2,487,536 | 21,776,498 | 230,304,034 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 2,996,796 | 42,119,718 | 96,626,514 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 103,020,000 | 3,427,708 | 40,745,241 | 147,192,949 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 3,917,380 | 47,074,961 | 257,032,341 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61,509,000 | 2,755,452 | 59,264,389 | 123,528,841 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 102,515,000 | 2,881,744 | 61,806,914 | 167,203,658 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 205,030,000 | 3,030,997 | 64,811,716 | 272,872,713 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 80,400,000 | 2,016,327 | 10,230,987 | 92,647,314 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 80,400,000 | 2,578,531 | 13,158,722 | 96,137,253 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 95,475,000 | 1,838,789 | 9,330,145 | 106,643,934 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 95,475,000 | 2,352,381 | 11,903,979 | 109,731,360 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 80,400,000 | 3,276,003 | 37,019,824 | 120,695,827 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 80,400,000 | 4,279,939 | 58,832,088 | 143,512,027 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 95,475,000 | 3,106,919 | 34,707,570 | 133,289,489 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 95,475,000 | 3,880,478 | 47,656,193 | 147,011,671 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,400,000 | 752,424 | 5,726,779 | 46,879,203 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,600,000 | 790,468 | 6,016,335 | 67,406,803 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,600,000 | 1,458,350 | 18,160,577 | 60,218,927 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,900,000 | 1,528,097 | 19,008,404 | 81,436,501 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 85,425,000 | 2,399,539 | 53,345,378 | 141,169,917 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 105,525,000 | 2,514,350 | 55,656,765 | 163,696,115 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 140,700,000 | 2,640,642 | 58,199,290 | 201,539,932 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 30,300,000 | 938,416 | 3,715,645 | 34,954,061 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 30,300,000 | 989,141 | 3,916,491 | 35,205,632 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 30,300,000 | 1,327,309 | 5,229,700 | 36,857,009 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 30,300,000 | 1,420,306 | 5,596,112 | 37,316,418 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 30,300,000 | 2,172,729 | 22,346,232 | 54,818,961 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 30,300,000 | 2,396,766 | 23,692,707 | 56,389,473 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 30,300,000 | 3,202,028 | 31,465,541 | 64,967,569 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 30,300,000 | 3,407,043 | 33,424,051 | 67,131,094 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 40,400,000 | 528,388 | 3,347,428 | 44,275,816 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 40,400,000 | 634,065 | 3,514,799 | 44,548,864 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 40,400,000 | 739,743 | 28,630,887 | 69,770,630 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 40,400,000 | 845,420 | 30,609,021 | 71,854,441 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 562,204 | 4,537,720 | 5,099,924 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,204,724 | 8,794,979 | 9,999,703 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,511,188 | 10,532,437 | 12,043,625 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,823,994 | 17,106,832 | 18,930,826 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 767,457 | 967,593 | 5,965,743 | 7,700,793 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,339,469 | 1,758,904 | 6,363,459 | 9,461,832 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 767,457 | 1,071,403 | 6,363,459 | 8,202,319 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,339,469 | 1,935,186 | 6,975,330 | 10,249,985 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 767,457 | 1,169,338 | 5,384,465 | 7,321,260 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,339,469 | 2,109,509 | 5,720,995 | 9,169,973 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 767,457 | 1,267,272 | 5,720,995 | 7,755,724 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,339,469 | 2,285,791 | 6,271,678 | 9,896,938 |