Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,672,967 | 280,381 | 20,386 | 1,973,734 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,690,877 | 280,381 | 20,386 | 1,991,644 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,657,376 | 306,377 | 93,448 | 2,057,201 |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,672,967 | 280,381 | 20,386 | 1,973,734 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,690,877 | 280,381 | 20,386 | 1,991,644 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,657,376 | 306,377 | 93,448 | 2,057,201 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,672,967 | 306,377 | 93,448 | 2,072,792 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,690,877 | 306,377 | 93,448 | 2,090,702 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,657,376 | 319,375 | 126,096 | 2,102,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,672,967 | 319,375 | 126,096 | 2,118,438 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,690,877 | 319,375 | 126,096 | 2,136,348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,700,105 | 263,670 | 4,591 | 1,968,366 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,711,797 | 263,670 | 4,591 | 1,980,058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,725,230 | 263,670 | 4,591 | 1,993,491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,700,105 | 287,809 | 18,918 | 2,006,832 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,711,797 | 287,809 | 18,918 | 2,018,524 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,725,230 | 287,809 | 18,918 | 2,031,957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,700,105 | 315,661 | 91,980 | 2,107,746 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,711,797 | 315,661 | 91,980 | 2,119,438 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,725,230 | 315,661 | 91,980 | 2,132,871 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,700,105 | 330,516 | 124,628 | 2,155,249 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,711,797 | 330,516 | 124,628 | 2,166,941 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,725,230 | 330,516 | 124,628 | 2,180,374 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 901,515 | 235,817 | 3,756 | 1,141,088 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,300 | 235,817 | 3,756 | 1,150,873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 922,541 | 235,817 | 3,756 | 1,162,114 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 901,515 | 254,386 | 18,079 | 1,173,980 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,300 | 254,386 | 18,079 | 1,183,765 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 922,541 | 254,386 | 18,079 | 1,195,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 901,515 | 278,525 | 91,142 | 1,271,182 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,300 | 278,525 | 91,142 | 1,280,967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 922,541 | 278,525 | 91,142 | 1,292,208 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 901,515 | 289,665 | 123,789 | 1,314,969 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,300 | 289,665 | 123,789 | 1,324,754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 922,541 | 289,665 | 123,789 | 1,335,995 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 900,229 | 233,961 | 4,591 | 1,138,781 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,921 | 233,961 | 4,591 | 1,150,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 925,354 | 233,961 | 4,591 | 1,163,906 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 900,229 | 252,529 | 18,918 | 1,171,676 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,921 | 252,529 | 18,918 | 1,183,368 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 925,354 | 252,529 | 18,918 | 1,196,801 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 900,229 | 276,668 | 91,980 | 1,268,877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,921 | 276,668 | 91,980 | 1,280,569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 925,354 | 276,668 | 91,980 | 1,294,002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 900,229 | 287,809 | 124,628 | 1,312,666 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,921 | 287,809 | 124,628 | 1,324,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 925,354 | 287,809 | 124,628 | 1,337,791 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,074,728 | 235,817 | 5,634 | 1,316,179 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,088,991 | 235,817 | 5,634 | 1,330,442 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,105,376 | 235,817 | 5,634 | 1,346,827 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,074,728 | 254,386 | 19,967 | 1,349,081 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,088,991 | 254,386 | 19,967 | 1,363,344 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,105,376 | 254,386 | 19,967 | 1,379,729 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,672,967 | 306,377 | 93,448 | 2,072,792 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,690,877 | 306,377 | 93,448 | 2,090,702 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,657,376 | 319,375 | 126,096 | 2,102,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,672,967 | 319,375 | 126,096 | 2,118,438 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,690,877 | 319,375 | 126,096 | 2,136,348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,700,105 | 263,670 | 4,591 | 1,968,366 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,711,797 | 263,670 | 4,591 | 1,980,058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,725,230 | 263,670 | 4,591 | 1,993,491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,700,105 | 287,809 | 18,918 | 2,006,832 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,711,797 | 287,809 | 18,918 | 2,018,524 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,725,230 | 287,809 | 18,918 | 2,031,957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,700,105 | 315,661 | 91,980 | 2,107,746 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,711,797 | 315,661 | 91,980 | 2,119,438 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,725,230 | 315,661 | 91,980 | 2,132,871 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,700,105 | 330,516 | 124,628 | 2,155,249 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,711,797 | 330,516 | 124,628 | 2,166,941 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,725,230 | 330,516 | 124,628 | 2,180,374 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 901,515 | 235,817 | 3,756 | 1,141,088 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,300 | 235,817 | 3,756 | 1,150,873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 922,541 | 235,817 | 3,756 | 1,162,114 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 901,515 | 254,386 | 18,079 | 1,173,980 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,300 | 254,386 | 18,079 | 1,183,765 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 922,541 | 254,386 | 18,079 | 1,195,006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 901,515 | 278,525 | 91,142 | 1,271,182 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,300 | 278,525 | 91,142 | 1,280,967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 922,541 | 278,525 | 91,142 | 1,292,208 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 901,515 | 289,665 | 123,789 | 1,314,969 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,300 | 289,665 | 123,789 | 1,324,754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 922,541 | 289,665 | 123,789 | 1,335,995 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 900,229 | 233,961 | 4,591 | 1,138,781 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,921 | 233,961 | 4,591 | 1,150,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 925,354 | 233,961 | 4,591 | 1,163,906 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 900,229 | 252,529 | 18,918 | 1,171,676 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,921 | 252,529 | 18,918 | 1,183,368 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 925,354 | 252,529 | 18,918 | 1,196,801 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 900,229 | 276,668 | 91,980 | 1,268,877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,921 | 276,668 | 91,980 | 1,280,569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 925,354 | 276,668 | 91,980 | 1,294,002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 900,229 | 287,809 | 124,628 | 1,312,666 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 911,921 | 287,809 | 124,628 | 1,324,358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 925,354 | 287,809 | 124,628 | 1,337,791 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,074,728 | 235,817 | 5,634 | 1,316,179 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,088,991 | 235,817 | 5,634 | 1,330,442 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,105,376 | 235,817 | 5,634 | 1,346,827 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,074,728 | 254,386 | 19,967 | 1,349,081 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,088,991 | 254,386 | 19,967 | 1,363,344 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1,105,376 | 254,386 | 19,967 | 1,379,729 |