Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 233,115 | 12,806,270 | 13,039,385 | |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 284,919 | 15,399,140 | 15,684,059 | |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 399,191 | 19,093,256 | 19,492,447 | |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 233,115 | 12,806,270 | 13,039,385 | |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 284,919 | 15,399,140 | 15,684,059 | |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 399,191 | 19,093,256 | 19,492,447 | |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 726,771 |
| 27,582,735 |
| 28,309,506 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 78,750 | 39,747 | 2,057,450 | 2,175,947 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 86,625 | 47,696 | 2,400,359 | 2,534,680 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 94,500 | 55,645 | 2,628,964 | 2,779,109 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 102,375 | 71,545 | 2,971,873 | 3,145,793 |
| Nạo vét sa bồi cửa cống | 100m3 | 0 | 0 | 1,671,485 | 1,671,485 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,980,801 | 2,274,495 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,196,888 | 2,490,582 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,557,034 | 2,850,728 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,917,179 | 3,210,873 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,485,005 | 2,778,699 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,773,121 | 3,066,815 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,169,281 | 3,462,975 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,637,471 | 3,931,165 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,503,413 | 1,797,107 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,701,231 | 1,994,925 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,899,048 | 2,192,742 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,294,684 | 2,588,378 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,899,048 | 2,192,742 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,136,430 | 2,430,124 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,413,374 | 2,707,068 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,848,573 | 3,142,267 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,439,717 | 1,733,411 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,619,682 | 1,913,376 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,859,635 | 2,153,329 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,159,576 | 2,453,270 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,859,635 | 2,153,329 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,039,599 | 2,333,293 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,339,541 | 2,633,235 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,699,470 | 2,993,164 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,509,531 | 2,803,225 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,752,389 | 3,046,083 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,157,152 | 3,450,846 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 293,694 | 5,261,920 | 5,555,614 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,127,053 | 2,420,747 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,417,106 | 2,710,800 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,707,158 | 3,000,852 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 293,694 | 4,060,737 | 4,354,431 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,995,247 | 3,288,941 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,238,105 | 3,531,799 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,723,821 | 4,017,515 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 293,694 | 5,504,778 | 5,798,472 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,587,725 | 2,881,419 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,985,837 | 3,279,531 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,383,948 | 3,677,642 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 293,694 | 5,075,922 | 5,369,616 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 306,328 | 7,602,767 | 7,909,095 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 726,771 |
| 27,582,735 |
| 28,309,506 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 78,750 | 39,747 | 2,057,450 | 2,175,947 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 86,625 | 47,696 | 2,400,359 | 2,534,680 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 94,500 | 55,645 | 2,628,964 | 2,779,109 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 102,375 | 71,545 | 2,971,873 | 3,145,793 |
| Nạo vét sa bồi cửa cống | 100m3 | 0 | 0 | 1,671,485 | 1,671,485 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,980,801 | 2,274,495 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,196,888 | 2,490,582 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,557,034 | 2,850,728 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,917,179 | 3,210,873 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,485,005 | 2,778,699 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,773,121 | 3,066,815 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,169,281 | 3,462,975 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,637,471 | 3,931,165 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,503,413 | 1,797,107 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,701,231 | 1,994,925 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,899,048 | 2,192,742 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,294,684 | 2,588,378 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,899,048 | 2,192,742 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,136,430 | 2,430,124 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,413,374 | 2,707,068 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,848,573 | 3,142,267 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,439,717 | 1,733,411 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,619,682 | 1,913,376 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,859,635 | 2,153,329 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,159,576 | 2,453,270 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 293,694 | 1,859,635 | 2,153,329 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,039,599 | 2,333,293 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,339,541 | 2,633,235 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,699,470 | 2,993,164 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,509,531 | 2,803,225 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,752,389 | 3,046,083 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,157,152 | 3,450,846 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 293,694 | 5,261,920 | 5,555,614 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,127,053 | 2,420,747 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,417,106 | 2,710,800 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,707,158 | 3,000,852 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 293,694 | 4,060,737 | 4,354,431 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,995,247 | 3,288,941 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,238,105 | 3,531,799 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,723,821 | 4,017,515 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 293,694 | 5,504,778 | 5,798,472 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,587,725 | 2,881,419 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,694 | 2,985,837 | 3,279,531 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,694 | 3,383,948 | 3,677,642 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 293,694 | 5,075,922 | 5,369,616 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 306,328 | 7,602,767 | 7,909,095 |