Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 469,792 | 502,645 | 3,760,004 | 4,732,441 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 613,135 | 605,185 | 4,625,138 | 5,843,458 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 675,496 | 5,349,573 | 6,025,069 |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 469,792 | 502,645 | 3,760,004 | 4,732,441 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 613,135 | 605,185 | 4,625,138 | 5,843,458 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 675,496 | 5,349,573 | 6,025,069 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 744,025 | 6,292,549 | 7,036,574 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 818,427 | 7,453,134 | 8,271,561 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 242,097 | 321,693 | 2,212,746 | 2,776,536 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 283,301 | 343,809 | 2,395,755 | 3,022,865 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 340,076 | 373,968 | 2,661,950 | 3,375,994 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 419,015 | 416,190 | 3,111,154 | 3,946,359 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 546,430 | 500,634 | 3,826,553 | 4,873,617 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 642,211 | 4,479,134 | 5,121,345 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 706,824 | 5,113,829 | 5,820,653 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 777,310 | 6,238,146 | 7,015,456 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 219,560 | 275,449 | 1,896,639 | 2,391,648 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 256,603 | 293,545 | 2,046,374 | 2,596,522 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 307,846 | 317,672 | 2,279,294 | 2,904,812 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 378,475 | 355,873 | 2,645,312 | 3,379,660 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 492,728 | 424,232 | 3,244,251 | 4,161,211 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 608,926 | 3,790,037 | 4,398,963 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 671,580 | 4,334,061 | 5,005,641 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 738,151 | 5,095,695 | 5,833,846 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 304,164 | 554,920 | 4,892,590 | 5,751,674 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 357,147 | 593,121 | 5,288,803 | 6,239,071 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 430,207 | 647,407 | 5,933,358 | 7,010,972 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 532,001 | 727,830 | 6,952,065 | 8,211,896 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 696,483 | 874,602 | 8,574,482 | 10,145,567 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 824,301 | 8,877,115 | 9,701,416 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 906,536 | 10,950,608 | 11,857,144 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 998,560 | 11,947,797 | 12,946,357 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 270,364 | 444,338 | 3,914,727 | 4,629,429 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 316,409 | 474,497 | 4,225,975 | 5,016,881 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 380,814 | 516,719 | 4,725,936 | 5,623,469 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 469,792 | 579,047 | 5,537,145 | 6,585,984 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 613,135 | 695,661 | 6,807,471 | 8,116,267 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 622,631 | 7,374,835 | 7,997,466 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 685,286 | 9,038,614 | 9,723,900 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 751,857 | 10,060,731 | 10,812,588 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 242,097 | 369,947 | 3,266,896 | 3,878,940 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 283,301 | 394,074 | 3,518,515 | 4,195,890 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 340,076 | 428,254 | 3,933,511 | 4,701,841 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 419,015 | 478,518 | 4,578,066 | 5,475,599 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 546,430 | 575,026 | 5,618,834 | 6,740,290 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 589,346 | 6,100,172 | 6,689,518 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 646,127 | 7,399,761 | 8,045,888 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 710,740 | 8,421,879 | 9,132,619 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 219,560 | 317,672 | 2,788,995 | 3,326,227 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 256,603 | 337,777 | 2,999,769 | 3,594,149 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 307,846 | 365,926 | 3,351,861 | 4,025,633 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 378,475 | 408,148 | 3,892,667 | 4,679,290 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 492,728 | 488,571 | 4,785,564 | 5,766,863 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 744,025 | 6,292,549 | 7,036,574 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 818,427 | 7,453,134 | 8,271,561 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 242,097 | 321,693 | 2,212,746 | 2,776,536 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 283,301 | 343,809 | 2,395,755 | 3,022,865 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 340,076 | 373,968 | 2,661,950 | 3,375,994 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 419,015 | 416,190 | 3,111,154 | 3,946,359 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 546,430 | 500,634 | 3,826,553 | 4,873,617 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 642,211 | 4,479,134 | 5,121,345 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 706,824 | 5,113,829 | 5,820,653 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 777,310 | 6,238,146 | 7,015,456 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 219,560 | 275,449 | 1,896,639 | 2,391,648 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 256,603 | 293,545 | 2,046,374 | 2,596,522 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 307,846 | 317,672 | 2,279,294 | 2,904,812 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 378,475 | 355,873 | 2,645,312 | 3,379,660 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 492,728 | 424,232 | 3,244,251 | 4,161,211 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 608,926 | 3,790,037 | 4,398,963 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 671,580 | 4,334,061 | 5,005,641 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 738,151 | 5,095,695 | 5,833,846 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 304,164 | 554,920 | 4,892,590 | 5,751,674 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 357,147 | 593,121 | 5,288,803 | 6,239,071 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 430,207 | 647,407 | 5,933,358 | 7,010,972 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 532,001 | 727,830 | 6,952,065 | 8,211,896 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 696,483 | 874,602 | 8,574,482 | 10,145,567 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 824,301 | 8,877,115 | 9,701,416 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 906,536 | 10,950,608 | 11,857,144 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 998,560 | 11,947,797 | 12,946,357 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 270,364 | 444,338 | 3,914,727 | 4,629,429 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 316,409 | 474,497 | 4,225,975 | 5,016,881 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 380,814 | 516,719 | 4,725,936 | 5,623,469 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 469,792 | 579,047 | 5,537,145 | 6,585,984 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 613,135 | 695,661 | 6,807,471 | 8,116,267 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 622,631 | 7,374,835 | 7,997,466 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 685,286 | 9,038,614 | 9,723,900 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 751,857 | 10,060,731 | 10,812,588 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 242,097 | 369,947 | 3,266,896 | 3,878,940 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 283,301 | 394,074 | 3,518,515 | 4,195,890 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 340,076 | 428,254 | 3,933,511 | 4,701,841 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 419,015 | 478,518 | 4,578,066 | 5,475,599 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 546,430 | 575,026 | 5,618,834 | 6,740,290 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 589,346 | 6,100,172 | 6,689,518 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 646,127 | 7,399,761 | 8,045,888 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 710,740 | 8,421,879 | 9,132,619 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 219,560 | 317,672 | 2,788,995 | 3,326,227 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 256,603 | 337,777 | 2,999,769 | 3,594,149 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 307,846 | 365,926 | 3,351,861 | 4,025,633 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 378,475 | 408,148 | 3,892,667 | 4,679,290 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm (Theo ĐG 3804/2016) | m | 492,728 | 488,571 | 4,785,564 | 5,766,863 |